Quy đổi APTIS sang TOEIC giúp bạn hiểu rõ hơn về trình độ tiếng Anh của mình. Dưới đây là bảng quy đổi để bạn dễ dàng tham khảo và so sánh kết quả thi. Nếu bạn muốn mở rộng đối chiếu sang các chứng chỉ khác, có thể tham khảo thêm bài viết quy đổi điểm aptis để có cái nhìn tổng quan hơn.
- Căn cứ quy đổi chính thức: Căn cứ Quyết định số 925/QĐ-BGDĐT của Bộ GD&ĐT công nhận các cấp độ chứng chỉ Aptis ESOL tương đương Khung năng lực ngoại ngữ dùng cho Việt Nam mới theo Thông tư số 33/2026/TT-BGDĐT. Cả Aptis ESOL và TOEIC đều được tham chiếu chung qua hệ thống CEFR quốc tế.
- Tương quan điểm số tham khảo: Aptis ESOL B1 tương đương khoảng 450 – 550 điểm TOEIC (2 kỹ năng); Aptis ESOL B2 tương đương khoảng 600 – 750 điểm TOEIC.
- Lưu ý áp dụng chuẩn đầu ra: Bảng quy đổi mang tính tham chiếu học thuật. Khi xét miễn học phần hoặc chuẩn tốt nghiệp, người học bắt buộc phải đối chiếu theo đề án tuyển sinh và quy định chuẩn đầu ra của từng trường đại học cụ thể.
Bảng quy đổi
Bảng quy đổi điểm APTIS sang TOEIC cho các kỹ năng Nghe – Đọc và Nói – Viết:
| Bậc | Chứng chỉ APTIS | TOEIC Nghe – đọc (thang điểm 990) | TOEIC Nói – viết (thang điểm 400) |
| 6 | APTIS C2 | 910 | 355 |
| 5 | APTIS C1 | 850 | 320 |
| 4 | APTIS B2 | 550 | 230 |
| 3 | APTIS B1 | 450 | 210 |
| 2 | APTIS A2 | 381 | 170 |
| 1 | APTIS A1 | 246 | 90 |
Lưu ý: Bảng quy đổi này chỉ mang tính chất tham khảo, giúp thí sinh hình dung mức điểm tương đương giữa hai bài thi. Để hiểu rõ hơn mối liên hệ giữa APTIS và khung tham chiếu châu Âu, bạn có thể xem thêm cách aptis quy đổi CEFR.

Ví dụ 1: TOEIC sang APTIS
Một thí sinh đạt tổng 550 điểm TOEIC (Reading + Listening). Theo bảng quy đổi tham khảo:
- Điểm TOEIC 550 tương đương với trình độ B1 trên thang APTIS (khung CEFR).
- Thí sinh này được đánh giá ở mức tiếng Anh trung cấp, đủ đáp ứng các yêu cầu cơ bản trong công việc và học tập.
Ví dụ 2: APTIS sang TOEIC
Một thí sinh đạt trình độ B2 trên bài thi APTIS với các kỹ năng:
- Listening: 35/50
- Reading: 32/50
- Speaking: 38/50
- Writing: 36/50
Tương đương với tổng điểm TOEIC khoảng 750-800, đủ để sử dụng tiếng Anh thành thạo trong môi trường chuyên nghiệp. Ngoài TOEIC, nhiều thí sinh cũng quan tâm đến việc quy đổi Aptis sang IELTS để phục vụ mục tiêu học tập và du học.
Bảng quy đổi Aptis sang TOEIC tại đại học Bách khoa
Dưới đây là bảng quy đổi điểm APTIS sang TOEIC của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội!
| Bậc cơ sở | APTIS ESOL | TOEIC 2 kỹ năng | TOEIC 4 kỹ năng | ||||
| NLNNVN | Nghe | Đọc | Nói | Viết | |||
| ậc 1 | Bậc 1.1 | ≤ 45 | <250 | 60÷80 | 60÷80 | 50÷60 | 30÷40 |
| Bậc 1.2 | 46÷65 | 250÷345 | 85÷105 | 85÷110 | 70÷80 | 50÷60 | |
| Bậc 2 | Bậc 2.1 | 66÷75 | 350÷395 | 110÷150 | 115÷155 | 90 | 70÷80 |
| Bậc 2.2 | 76÷86 | 400÷445 | 155÷195 | 160÷195 | 100 | 90÷100 | |
| Bậc 2.3 | 87÷101 | 450÷495 | 200÷235 | 200÷235 | 110 | 110 | |
| Bậc 3 | Bậc 3.1 | 102÷115 | 500÷545 | 240÷270 | 240÷270 | 120 | 120 |
| Bậc 3.2 | 116÷127 | 550÷595 | 275÷295 | 275÷290 | 120 | 120 | |
| Bậc 3.3 | 128÷135 | 600÷645 | 300÷320 | 295÷215 | 130 | 130 | |
| Bậc 3.4 | 136÷143 | 650÷700 | 325÷350 | 220÷340 | 130 | 130 | |
| Bậc 3.5 | 144÷152 | 705÷780 | 345÷380 | 345÷380 | 140 | 140 | |
| Bậc 4 | 153÷183 | ≥ 785 | ≥ 400 | ≥ 385 | ≥ 150 | ≥ 150 | |

Đăng ký nhận tư vấn lộ trình học Aptis cấp tốc
Học thật – Thi thật – Nhận chứng chỉ chính chủ nhanh chóng kịp tiến độ xét tốt nghiệp và nâng ngạch!
Trên đây là bảng quy đổi APTIS sang TOEIC nhằm giúp bạn so sánh và đánh giá đúng năng lực tiếng Anh của mình. Hy vọng thông tin này sẽ hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn chứng chỉ phù hợp với mục tiêu cá nhân.



