Khuyến mãi

Rinh lộc đầu năm - Lì xì may mắn! Đăng ký sớm để nhận lì xì trị giá 386.000đ

Khuyến mãi

Đăng ký nhận Voucher 200.000đ và khoá cấy nền trị giá 1.990.000đ

Quảng cáo tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh ngành quảng cáo 

Quảng cáo tiếng Anh là gì? Định nghĩa quảng cáo tiếng Anh là thế nào? Cùng Edulife khám phá những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quảng cáo trong bài viết dưới đây! 

Quảng cáo tiếng Anh là gì?

Quảng cáo tiếng Anh là advertisement /ədˈvɜːrtɪzmənt/

Quảng cáo tiếng Anh viết tắt là ad

Quảng cáo tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh ngành quảng cáo 
Quảng cáo tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh ngành quảng cáo 

Định nghĩa quảng cáo tiếng Anh: Advetisement is the business of trying to persuade people to buy products or services. 

Dịch sang tiếng Việt: Quảng cáo nghĩa là một chuỗi các hành động cụ thể nhằm cố gắng thuyết phục mọi người mua sản phẩm hoặc dịch vụ nào đó. 

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông

Quảng cáo tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh ngành quảng cáo 
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh ngành quảng cáo 
Advertiser/ˈædvərˌtaɪzər/Nhà quảng cáo.
Marketing/ˈmɑːrkɪtɪŋ/Tiếp thị.
Campaign/kæmˈpeɪn/Chiến dịch quảng cáo.
Brand/brænd/Thương hiệu.
Branding/ˈbrændɪŋ/Xây dựng thương hiệu.
Brand ambassador/brænd æmˈbæsədər/)Đại sứ thương hiệu.
Promotion/prəˈməʊʃən/Khuyến mãi.
Product placement/ˈprɒdʌkt ˈpleɪsmənt/Đặt sản phẩm vào một nội dung (phim, MV ca nhạc,…) để tiếp cận khán giả, còn được gọi là PPL
Commercial/kəˈmɜːʃəl/Quảng cáo truyền hình.
Sponsorship/ˈspɒnsərʃɪp/Tài trợ.
Advertisement agency/ədˈvɜːtɪzmənt ˈeɪdʒənsi/Công ty quảng cáo.
Copywriting/ˈkɒpɪˌraɪtɪŋ/Viết quảng cáo.
Copywriter/ˈkɒpɪˌraɪtər/)Người viết quảng cáo.
Billboard/ˈbɪlˌbɔːrd/Biển quảng cáo.
Advertisement revenue/ədˈvɜːtɪzmənt ˈrevənjuː/Doanh thu quảng cáo.
Ad banner/æd ˈbænər/Banner quảng cáo.
Ad campaign/əd kæmˈpeɪn/Chiến dịch quảng cáo.
Marketing strategy/ˈmɑːkɪtɪŋ ˈstrætədʒi/Chiến lược tiếp thị.
Advertising budget/ədˈvɜːtaɪzɪŋ ˈbʌdʒɪt/Ngân sách quảng cáo.
Audience/ˈɔːdiəns/Đối tượng khán giả.
Sales promotion/seɪlz prəˈməʊʃən/Khuyến mãi bán hàng.
Public relations/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz/Quan hệ công chúng.
Social media advertising/ˈsəʊʃl ˈmiːdiə ˈædvərˌtaɪzɪŋ/Quảng cáo trên mạng xã hội.
Target audience/ˈtɑːgɪt ˈɔːdiəns/Đối tượng khán giả mục tiêu.
Teaser campaign/ˈtiːzər kæmˈpeɪn/Chiến dịch mở đường
Call to action (CTA)/kɔːl tuː ˈækʃən/Lời kêu gọi hành động.
Digital marketing/ˈdɪdʒɪtl ˈmɑːrkɪtɪŋ/Tiếp thị số.
Click-through rate (CTR)(/klɪk-θruː ˈreɪt/)Tỷ lệ nhấp chuột qua
Consumer behavior/kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/Hành vi của người tiêu dùng.
Influencer marketing/ˈɪnfluənsər ˈmɑːrkɪtɪŋ/)Tiếp thị bằng người ảnh hưởng.
Market research/ˈmɑːrkɪt rɪˈsɜːtʃ/)Nghiên cứu thị trường.
Brand identity/brænd aɪˈdentɪti/)Định danh thương hiệu.
Ad targeting/æd ˈtɑːrɡɪtɪŋ/)Xác định mục tiêu quảng cáo.
Display advertising/dɪˈspleɪ ˈædvərˌtaɪzɪŋ/)Quảng cáo trưng bày
Brand image/brænd ˈɪmɪdʒ/)Hình ảnh thương hiệu.
Publicity/pʌbˈlɪsəti/)Sự công khai, sự chú ý của dư luận.
Advertising platform/ədˈvɜːtɪzmənt ˈplætfɔːrm/)Nền tảng quảng cáo.
Online advertising/ˈɒnlaɪn ˈædvərˌtaɪzɪŋ/)Quảng cáo trực tuyến.
Banner ad/ˈbænər æd/)Quảng cáo banner.
Brand loyalty/brænd ˈlɔɪəlti/)Sự trung thành với thương hiệu.
Consumer engagement/kənˈsjuːmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/)Sự tương tác của người tiêu dùng.
Media planning/ˈmiːdiə ˈplænɪŋ/)Kế hoạch truyền thông.
Press release/prɛs rɪˈlis/)Thông cáo báo chí.
Content marketing/ˈkɒntɛnt ˈmɑːkɪtɪŋ/)Tiếp thị nội dung.
Public relations officer/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz ˈɒfɪsər/)Chuyên viên quan hệ công chúng
Digital advertising/ˈdɪdʒɪtl ˈædvərˌtaɪzɪŋ/)Quảng cáo số.
Marketing analytics/ˈmɑːkɪtɪŋ ˌænəˈlɪtɪks/)Phân tích tiếp thị.
Brand management/brænd ˈmænɪdʒmənt/)Quản lý thương hiệu.
Social media marketing/ˈsəʊʃl ˈmiːdiə ˈmɑːkɪtɪŋ/)Tiếp thị truyền thông xã hội.
Target market/ˈtɑːɡɪt ˈmɑːrkɪt/)Thị trường mục tiêu.
Advertising campaign/ˈædvərˌtaɪzɪŋ kæmˈpeɪn/)Chiến dịch quảng cáo.
Brand recognition/brænd ˌrɛkəɡˈnɪʃən/)Nhận biết thương hiệu.
Media kit/ˈmiːdiə kɪt/)Bộ truyền thông.
Market segmentation/ˈmɑːkɪt ˌsɛɡmɛnˈteɪʃən/)Phân đoạn thị trường.
Brand storytelling/brænd ˈstɔːritɛlɪŋ/)Kể chuyện thương hiệu.
Demographics/ˌdiːməˈɡræfɪks/)Nhân khẩu học.
Brand positioning/brænd pəˈzɪʃənɪŋ/)Vị trí thương hiệu.
Customer engagement/ˈkʌstəmər ɪnˈɡeɪdʒmənt/)Tương tác với khách hàng.
Content strategy/ˈkɒntɛnt ˈstrætədʒi/)Chiến lược nội dung.
Market share/ˈmɑːkɪt ʃɛər/)Tỷ lệ thị trường.
Content creation/ˈkɒntɛnt kriˈeɪʃən/)Tạo nội dung.
Email marketing/ˈiːmeɪl ˈmɑːrkɪtɪŋ/)Tiếp thị qua email.
Native advertising/ˈneɪtɪv ˈædvərˌtaɪzɪŋ/)Quảng cáo tự nhiên.
Landing page/ˈlændɪŋ peɪdʒ/)Trang đích.
Conversion rate/kənˈvɜːʃən reɪt/)Tỷ lệ chuyển đổi.
Call tracking/kɔːl ˈtrækɪŋ/)Theo dõi cuộc gọi.
A/B testing/eɪ biː ˈtɛstɪŋ/)Kiểm tra A/B.
Brand extension/brænd ɪkˈstɛnʃən/)Mở rộng thương hiệu.
Search engine optimization (SEO)(/sɜːrtʃ ˈɛndʒɪn ˌɒptɪmɪˈzeɪʃən/)Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.
Unique selling proposition (USP)(/juːˈniːk ˈsɛlɪŋ ˌprɒpəˈzɪʃən/)Đặc điểm bán hàng độc đáo.

>>> 100+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành marketing phổ biến nhất

2/5 - (2 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Bài viết liên quan

từ vựng tiếng Anh lớp 11
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo các chủ đề SGK
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng tiếng Anh lớp 11 trong tiếng Anh Nội dung...
từ vựng chủ đề tình bạn
99+ từ vựng chủ đề tình bạn và cách dùng từ vựng hiệu quả
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Tình bạn luôn là một trong những chủ đề quen thuộc và đầy cảm xúc trong cả...
từ vựng miêu tả xu hướng
Tổng hợp từ vựng miêu tả xu hướng IELTS Writing Task 1
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Sử dụng chính xác từ vựng miêu tả xu hướng trong IELTS Writing Task 1 Academic là...
Chủ động làm nhiều bài tập, giao tiếp thường xuyên giúp ghi nhớ từ vựng A2 lâu hơn
Từ vựng A2: Học nhanh, chinh phục giao tiếp tiếng Anh dễ hơn
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng A2 là tập hợp các từ,...
Từ vựng chủ đề shopping rất đa dạng, phong phú
Học nhanh từ vựng chủ đề shopping trong tiếng Anh
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng chủ đề shopping là tập hợp...
Bạn hãy sử dụng từ vựng chủ đề thời tiết, những mẫu câu đơn giản để bắt đầu câu chuyện với ai đó tự nhiên
500+ từ vựng chủ đề thời tiết tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề thời tiết trong tiếng Anh Nội dung...
Bạn muốn tiếp cận các công nghệ sinh học và y tế hiện đại, hãy tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Technology về lĩnh vực đó
500+ từ vựng chủ đề Technology về công nghệ mới
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề Technology trong tiếng Anh Nội dung Chi...
Nhóm từ vựng chủ đề môi trường về ảnh hưởng đến con người từ thảm họa môi trường
500+ từ vựng chủ đề môi trường chi tiết, đầy đủ nhất
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề môi trường trong tiếng Anh Nội dung...
Đáp án bài tập thì tương lai gần
​[PDF] 30+ bài tập thì tương lai gần – Tải ngay, ôn tập dễ dàng​
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Việc nắm vững thì tương lai gần (Be going to) là nền tảng quan trọng để diễn...
Học từ vựng online miến phí với Tiếng Anh mỗi ngày
Top 10 web học từ vựng tiếng anh miễn phí 2026
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Đối với những người học tiếng anh thì từ vựng là yếu tố không thể bỏ qua...
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại hình trong tiếng Anh
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Hình tròn tiếng Anh nói thế nào? Theo dõi bài...
Ho tiếng Anh là gì? Từ vựng 40+ loại bệnh trong tiếng Anh
Nội dungQuảng cáo tiếng Anh là gì?Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngành quảng cáo truyền thông Ho tiếng Anh là gì? Cảm, sốt, đau bụng tiếng Anh nói thế nào? Trong bài viết...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn