Khuyến mãi

Rinh lộc đầu năm - Lì xì may mắn! Đăng ký sớm để nhận lì xì trị giá 386.000đ

Khuyến mãi

Đăng ký nhận Voucher 200.000đ và khoá cấy nền trị giá 1.990.000đ

Doanh thu tiếng Anh là gì? So sánh revenue vs. profit

Doanh thu tiếng Anh là gì, lợi nhuận tiếng Anh dùng từ nào? Cùng tìm hiểu chủ đề từ vựng kinh tế, kinh doanh cùng Edulife ngay nhé! 

Doanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bản

Doanh thu tiếng Anh là revenue /ˈrev.ən.juː/ 

Lợi nhuận tiếng Anh là /ˈprɒf.ɪt/

Chi phí tiếng Anh là Cost /kɒst/ 

Doanh thu tiếng Anh là gì
Doanh thu tiếng Anh là gì?

Định nghĩa doanh thu tiếng Anh là gì? 

Doanh thu (Revenue): Revenue refers to the total income generated by a business from its normal business activities during a specific period of time. It includes all money received from selling goods or services to customers, as well as other sources of income like interest, royalties, and fees. Revenue is often considered the “top line” of a company’s income statement before any deductions are made for costs or expenses.

Phân biệt doanh thu với lợi nhuận 

  • Revenue (Doanh thu): Là tổng số tiền thu được từ việc bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định. Đây là số tiền mà một công ty nhận được trước khi trừ đi các chi phí hoạt động, thuế và các khoản chi phí khác.
  • Profit (Lợi nhuận): Là số tiền mà một công ty kiếm được sau khi trừ đi tất cả các chi phí liên quan đến việc sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ từ doanh thu. Lợi nhuận có thể được tính bằng cách trừ doanh thu từ chi phí hoạt động, chi phí tài chính và các khoản chi phí khác. Nếu số tiền thu được sau khi trừ đi tất cả các chi phí là dương, tức là lợi nhuận dương, và nếu số tiền này là âm, tức là lỗ nhuận âm.

Ví dụ về doanh thu và lợi nhuận

  • Revenue (Doanh thu): Trong quý 3 năm nay, công ty XYZ có doanh thu tổng cộng là 1 triệu đô la từ việc bán sản phẩm của họ.
  • Profit (Lợi nhuận): Sau khi trừ đi tất cả các chi phí sản xuất và hoạt động, công ty XYZ đã thu được lợi nhuận ròng là 200,000 đô la trong cùng một quý.

Hướng dẫn tính doanh thu và lợi nhuận

Doanh thu (Revenue)

Tính doanh thu từ bán hàng: Để tính doanh thu từ bán hàng, bạn cần nhân giá bán hàng của sản phẩm hoặc dịch vụ (đơn giá) với số lượng sản phẩm hoặc dịch vụ đã bán trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ: Giá bán của một sản phẩm là $10, và bạn đã bán được 100 sản phẩm trong tháng, doanh thu từ bán hàng sẽ là $10 x 100 = $1000.

Lợi nhuận (Profit)

Tính lợi nhuận gộp (Gross profit): Gross profit là khoản thu nhập còn lại sau khi trừ đi chi phí trực tiếp liên quan đến việc sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ từ doanh thu.

Gross profit = Doanh thu – Chi phí trực tiếp (như chi phí vật liệu, lao động, và sản xuất)

Tính lợi nhuận ròng (Net profit): Net profit là khoản thu nhập còn lại sau khi trừ đi tất cả các chi phí, bao gồm cả chi phí trực tiếp và chi phí hoạt động kinh doanh.

Net profit = Doanh thu – Tất cả các chi phí (bao gồm cả chi phí trực tiếp và chi phí hoạt động)

Lưu ý: Để tính lợi nhuận ròng, bạn cần cân nhắc đến tất cả các chi phí liên quan, bao gồm cả chi phí cố định (như thuê mặt bằng) và chi phí biến đổi (như chi phí vận chuyển, marketing).

Chi phí (Cost)

  • Chi phí trực tiếp (Direct costs): Đây là chi phí trực tiếp liên quan đến việc sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ. Ví dụ: chi phí nguyên liệu, lao động trực tiếp, chi phí sản xuất.
  • Chi phí cố định (Fixed costs): Đây là các chi phí không thay đổi dù mức độ sản xuất hoặc bán hàng thay đổi. Ví dụ: chi phí thuê mặt bằng, chi phí quản lý.
  • Chi phí biến đổi (Variable costs): Đây là các chi phí biến đổi theo mức độ sản xuất hoặc bán hàng. Ví dụ: chi phí vận chuyển, chi phí marketing.

>>> Bỏ túi ngay 222+ từ vựng tiếng Anh Kinh tế căn bản nhất

Một số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết

Doanh thu tiếng Anh là gì?
Doanh thu tiếng Anh là gì? Tổng hợp từ vựng tài chính kinh doanh bằng tiếng Anh bạn nên biết
Economy/ɪˈkɑː.nə.mi/)Nền kinh tế
Business/ˈbɪz.nɪs/)Kinh doanh
Finance/fɪˈnæns/)Tài chính
Market/ˈmɑːr.kɪt/)Thị trường
Investment/ɪnˈves.tə.mənt/)Đầu tư
Profit/ˈprɒf.ɪt/)Lợi nhuận
Revenue/ˈrev.ən.juː/)Doanh thu
Budget/ˈbʌdʒ.ɪt/)Ngân sách
Sales/seɪlz/)Doanh số
Trade/treɪd/)Thương mại
Export/ɪkˈspɔːrt/)Xuất khẩu
Import/ˈɪm.pɔːt/)Nhập khẩu
Supply/səˈplaɪ/)Cung cấp
Demand/dɪˈmɑːnd/)Cầu cung
Competition/ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/)Cạnh tranh
Entrepreneur/ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/)Doanh nhân
Corporation/ˌkɔː.pəˈreɪ.ʃən/)Tập đoàn
Partnership/ˈpɑːt.nə.ʃɪp/)Đối tác
Management/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/)Quản lý
Strategy/ˈstræt.ə.dʒi/)Chiến lược
Innovation/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/)Đổi mới
Product/ˈprɒd.ʌkt/)Sản phẩm
Service/ˈsɜː.vɪs/)Dịch vụ
Consumer/kənˈsjuː.mər/)Người tiêu dùng
Market research/ˈmɑː.kɪt rɪˈsɜːtʃ/)Nghiên cứu thị trường
Brand/brænd/)Thương hiệu
Advertising/ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/)Quảng cáo
Sales strategy/seɪlz ˈstrætədʒi/)Chiến lược bán hàng
Customer satisfaction/ˈkʌs.tə.mər ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/)Sự hài lòng của khách hàng
Tax/tæks/)Thuế
Tariff/ˈtær.ɪf/)Thuế quan
Subsidy/ˈsʌb.sɪ.di/)Tiền trợ cấp
Monopoly/məˈnɒp.ə.li/)Độc quyền
Stock/stɒk/)Cổ phiếu
Share/ʃeər/)Phần trăm, cổ phần
Bond/bɒnd/)Trái phiếu
Exchange rate/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/)Tỷ giá hối đoái
Inflation/ɪnˈfleɪ.ʃən/)Lạm phát
Deflation/dɪˈfleɪ.ʃən/)Sụt giảm giá cả
Recession/rɪˈseʃ.ən/)Suy thoái kinh tế
Depression/dɪˈpreʃ.ən/)Đại suy thoái
Bankruptcy/ˈbæŋ.krʌp.tsi/)Phá sản
Economic growth/ɪˈkɒn.ə.mɪk ɡrəʊθ/)Tăng trưởng kinh tế
Fiscal policy/ˈfɪs.kəl ˈpɒl.ə.si/)Chính sách tài khóa
Monetary policy/ˈmʌn.ɪ.təri ˈpɒl.ə.si/)Chính sách tiền tệ
Economic indicator/ɪˌkɒn.əˈmɪk ˈɪn.dɪ.keɪ.tər/)Chỉ số kinh tế
Trade deficit/treɪd ˈdɛfɪsɪt/)Thiếu hụt thương mại

 

>> Tham khảo

EBOOK 200+ từ vựng chuyên ngành tài chính ngân hàng tiếng Anh

EBOOK 300+ Từ vựng tiếng Anh kế toán PDF

EBOOK 2000+ từ vựng về business, tiếng Anh kinh doanh bạn cần biết

1/5 - (1 bình chọn)

Bài viết liên quan

Cac-thanh-ngu-thu-vi-ve-con-ngua-trong-tieng-anh
Con ngựa tiếng anh là gì? Các thành ngữ thú vị về con ngựa
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Nếu bạn đang tìm...
Cầu lông tiếng Anh là gì?
Cầu lông tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về cầu lông
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Cầu lông tiếng Anh...
từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a
300+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A đầy đủ theo từng nhóm chủ đề
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết 300+ từ tiếng Anh...
200-từ-vựng-tiếng-anh-thông-dụng
Trọn bộ 200 từ vựng tiếng anh thông dụng không thể bỏ qua
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Từ vựng là một...
Chồng tiếng Anh là gì?
Chồng tiếng Anh là gì? Cách gọi vợ chồng thân mật bằng tiếng Anh
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Chồng tiếng Anh là...
Cháo tiếng Anh là gì? Phân biệt Congee, Porridge và Gruel
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Cháo tiếng Anh là...
lời-phê-của-giáo-viên-bằng-tiếng-anh (3)
Tổng hợp lời phê giáo viên bằng tiếng Anh hay nhất 2026
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Khi làm giáo viên,...
Miền Trung tiếng Anh là gì?
Miền Trung tiếng Anh là gì? Tên các vùng miền bằng tiếng Anh
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Miền Trung tiếng Anh...
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Tài liệu học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Học từ vựng qua...
Màu tím tiếng Anh là gì? Các từ vựng về màu tím trong tiếng anh
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Màu tím tiếng Anh...
cau-hoi-ve-thoi-gian
Tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về thời gian
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Bộ từ vựng tiếng...
Xe đạp tiếng Anh là gì?
Xe đạp tiếng Anh là gì? Ví dụ và cách sử dụng trong từng trường hợp
Nội dungDoanh thu tiếng Anh là gì? Từ vựng kinh tế tiếng Anh cơ bảnMột số từ vựng tiếng Anh cơ bản về kinh tế, kinh doanh mà bạn cần biết Xe đạp tiếng Anh...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn