Khuyến mãi

Rinh lộc đầu năm - Lì xì may mắn! Đăng ký sớm để nhận lì xì trị giá 386.000đ

Khuyến mãi

Đăng ký nhận Voucher 200.000đ và khoá cấy nền trị giá 1.990.000đ

Trọn bộ 200 từ vựng tiếng anh thông dụng không thể bỏ qua

Từ vựng là một trong những phần rất quan trọng khi học ngoại ngữ. Nắm được 200 từ tiếng anh thông dụng là bạn đã có thể hiểu được những cuộc hội thoại giao tiếp cũng như ngữ pháp cơ bản. Bên cạnh đó, cách học đúng để nhớ nhanh, nhớ lâu cũng vô cùng quan trọng. Hãy cùng Edulife tìm hiểu những chủ đề này trong bài viết dưới đây nhé. 

👉 Xem thêm:Nếu muốn học từ vựng theo bảng chữ cái, bạn có thể tham khảo ngay bài viết về từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ a để mở rộng vốn từ một cách hệ thống.

1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay

200-từ-vựng-tiếng-anh-thông-dụng

                                                           Bộ 200 từ tiếng anh thông dụng

Có một vốn từ vựng phong phú là chìa khóa giúp bạn học ngoại ngữ tốt. Tuy nhiên nhiều người không biết phải bắt đầu từ đâu, học những từ vựng nào cho đúng, đặc biệt là với những ai mới học tiếng anh. Dưới đây là bảng 200 từ tiếng anh thông dụng cùng phiên âm Edulife gợi ý cho bạn. Nếu muốn mở rộng thêm nhóm danh từ tiếng anh thông dụng, bạn cũng có thể tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu theo từng loại từ để học dễ nhớ hơn. 

Danh từCách phát âmÝ nghĩa
power/ˈpauə/sức mạnh, quyền lực, thế lực
ability/əˈbiləti/tài năng, khả năng 
economics/iːkəˈnomiks/kinh tế học
love/lav/yêu thích, tình yêu
internet/ˈintənet/ mạng máy tính
television/ˈteliviʒən/tivi, vô tuyến
science/ˈsaiəns/ngành khoa học, khoa học tự nhiên
library/ˈlaibrəri/thư viện
nature/ˈneitʃə/bản tính, thiên nhiên
fact/fӕkt/sự thật, sự việc 
product/ˈprodəkt/đáp án, kết quả, sản phẩm
idea/aiˈdiə/ ý tưởng, sự hình dung, quan niệm
temperature/ˈtemprətʃə/nhiệt độ
investment/ɪnˈvestmənt/sự đầu tư, tiền đầu tư
area/ˈeəriə/lĩnh vực, vùng, diện tíc, 
society/səˈsaiəti/giai cấp xã hội, xã hội, tầng lớp
activity/ækˈtɪvəti/hoạt động, trò giải trí
story/ˈstoːri/câu chuyện
industry/ˈindəstri/ngành công nghiệp
media/ˈmiːdiə/phương tiện truyền thông
thing/θiŋ/đồ vật
oven/ˈavn/lò nướng
community/kəˈmjuːnəti/cộng đồng
definition/defiˈniʃən/sự định nghĩa
safety/ˈseɪfti/sự an toàn
quality/ˈkwoləti/phẩm chất, chất lượng
development/dɪˈveləpmənt/sự tiến triển, sự phát triển
language/ˈlӕŋɡwidʒ/ngôn ngữ, tiếng nói
management/ˈmænɪdʒmənt/ban quản lý, việc quản lý
success/səkˈses/sự thành công
addition/əˈdɪʃn/phép tính cộng,  thêm vào
apartment/əˈpaːtmənt/căn hộ
education/ˌedʒuˈkeɪʃn/giáo dục
math/mæθ/môn toán
moment/ˈməʊmənt/chốc, lát, thời điểm
painting/ˈpeɪntɪŋ/ bức họa, hội họa
politics/ˈpɒlətɪks/chính trị
attention/əˈtenʃən/sự chú ý, sự tập trung
decision/dɪˈsɪʒn/quyết định
event/ɪˈvent/sự kiện, môn thi đấu
property/ˈprɒpəti/tài sản, thuộc tính
shopping/ˈʃɒpɪŋ/sự mua sắm, các hàng hóa đã mua
student/ˈstjuːdənt/sinh viên, nhà nghiên cứu
wood/wud/gỗ, rừơng, gậy đánh gôn
competition/ˌkɒmpəˈtɪʃn/sự cạnh tranh, những người cạnh tranh, cuộc thi đấu
distribution/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/sự phân phát
entertainment/ˌentəˈteɪnmənt/cuộc giải trí, buổi biểu diễn, sự thích thú
office/ˈɒfɪs/văn phòng, phòng làm việc
population/ˌpɒpjuˈleɪʃn/dân số
president/ˈprezɪdənt/chủ tịch, tổng thống
unit/ˈjuːnɪt/đơn vị, đơn vị (tiền tệ)
category/ˈkætəɡəri/loại
cigarette/ˌsɪɡəˈret/điếu thuốc lá
context/ˈkontekst/văn cảnh
introduction/ˌɪntrəˈdʌkʃn/sự ra mắt, sự giới thiệu, lời mở đầu
opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/cơ hội
performance/pəˈfɔːməns/sự thực hiện, cuộc biểu diễn
driver/ˈdraɪvə(r)/người lái xe
people/ˈpiːpl/con người (nói chung)
history/ˈhistəri/lịch sử, môn lịch sử
way/wei/thói quen, đường đi, phương pháp
art/aːt/mỹ thuật, nghệ thuật
world/wəːld/thế giới, nhân loại
information/ˌɪnfəˈmeɪʃn/thông tin
map/mӕp/bản đồ, bản đồ thiên văn
two/tuː/số 2
family/ˈfӕməli/gia đình, gia tộc
government/ˈɡavəmənt/chính phủ, chính quyền
health/helθ/sức khỏe
system/ˈsistəm/hệ thống, chế độ
computer/kəmˈpjuːtə/máy tính
meat/miːt/thịt
year/jiə/năm
thanks/θæŋks/cảm ơn, lời cảm ơn
music/ˈmjuːzik/âm nhạc, bản nhạc
person/ˈpəːsn/người
method/ˈmeθəd/phương pháp, thứ tự, cách thức
data/ˈdeitə/ dữ liệu
food/fuːd/lương thực, đồ ăn
theory/ˈθiəri/lý thuyết, lý luận, nguyên lý
law/loː/pháp luật, luật, luật học
bird/bəːd/con chim
literature/ˈlitrətʃə/văn học
problem/ˈprobləm/vấn đề, bài toán
software/ˈsɒftweə(r)/phần mềm
control/kənˈtrəul/kiểm soát, sự quản lý, bộ điều khiển, nơi kiểm tra
knowledge/ˈnolidʒ/sự hiểu biết, kiến thức, tri thức
payment/ˈpeɪmənt/sự thanh toán, việc trả công
reality/riˈæləti/thực tế, điều có thật
responsibility/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/trách nhiệm, sự quan trọng
situation/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/tính hình, hoàn cảnh
skill/skɪl/sự khéo léo, tinh xảo, kỹ năng
statement/ˈsteɪtmənt/sự phát biểu, tuyên bố, lời phát biểu
wealth/welθ/sự giàu có, sự phong phú
application/ˌæplɪˈkeɪʃn/đơn xin, sự chuyên cần
city/ˈsɪti/đô thị, thành phố
county/ˈkaʊnti/hạt
depth/depθ/độ sâu, cường độ
estate/ɪˈsteɪt/điền trang, khu xây dựng, tài sản
foundation/faʊnˈdeɪʃn/sự thành lập, nền móng, quỹ tài trợ
grandmother/ˈɡrænmʌðə(r)/
heart/hɑːt/trái tim, giữa trung tâm
perspective/pəˈspektɪv/hình phối cảnh, cái nhìn
photo/ˈfəutou/ảnh
recipe/ˈresəpi/công thức
studio/ˈstjuːdiəʊ/xưởng vẽ, trường quay
topic/ˈtɒpɪk/chủ đề
writing/ˈraɪtɪŋ/chữ viết
article/ˈaːtikl/vật, bài báo, mạo từ
department/diˈpaːtmənt/bộ, ban
difference/ˈdifrəns/sự khác nhau, sự bất đồng
goal/ɡəul/mục tiêu, bàn thắng, điểm
news/njuːz/tin tức
audience/ˈoːdiəns/khán giả, sự tiếp kiến
fishing/ˈfɪʃɪŋ/câu cá
growth/ɡrəʊθ/sự phát triển, đã trưởng thành
income/ˈiŋkəm/thu nhập
marriage/ˈmær.ɪdʒ/ đám cưới, kết hôn
user/ˈjuːzə(r)/người sử dụng
combination/ˌkɒmbɪˈneɪʃn/sự kết hợp, dãy mã số mở ổ khóa
failure/ˈfeɪljə(r)/thất bại, sự thiếu khả năng
meaning/ˈmiːnɪŋ/ý nghĩa
medicine/ˈmedsin/thuốc, khoa nội
philosophy/fiˈlosəfi/triết lý, triết học
teacher/ˈtiːtʃə(r)/giáo viên
communication/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/sự liên lạc, truyền đạt
night/naɪt/đêm, buổi đêm
chemistry/ˈkemɪstri/hóa học
disease/dɪˈziːz/bệnh, triệu chứng
disk/dɪsk/đĩa máy tính
energy/ˈenədʒi/năng lực, năng lượng
nation/ˈneɪʃn/quốc gia, dân tộc
road/rəud/đường giao thông, phố
role/rəʊl/vai diễn, vai trò
soup/suːp/súp, canh, cháo
advertising/ˈædvətaɪzɪŋ/việc quảng cáo
variety/vəˈraiəti/sự đa dạng
video/ˈvidiəu/vi đê ô, băng vi đê ô
week/wiːk/tuần
security/sɪˈkjʊərəti/sự an toàn
country/ˈkantri/đất nước, nông thôn
exam/ɪɡˈzæm/ bài thi
movie/ˈmuːvi/bộ phim, phim
organization/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/cơ quan, sự tổ chức
equipment/ɪˈkwɪpmənt/trang thiết bị, sự trang bị
physics/ˈfiziks/môn vật lý
analysis/əˈnӕləsis/sự phân tích, phân tâm học
policy/ˈpoləsi/chính sách
series/ˈsiəriːz/loạt, dãy, chuỗi, đợt
thought/θɔːt/ý nghĩ, sự suy nghĩ, cân nhắc
basis/ˈbeisis/nền tảng
boyfriend/ˈbɔɪfrend/bạn trai
direction/dəˈrekʃn/hướng, hướng dẫn, chỉ dẫn
strategy/ˈstrӕtədʒi/chiến lược
technology/tekˈnolədʒi/công nghệ
army/ˈaːmi/quân đội, đám đông
camera/ˈkӕmərə/máy chụp ảnh, quay phim
freedom/ˈfriːdəm/sự tự do, quyền tự do
paper/ˈpeipə/giấy, giấy tờ, báo
environment/inˈvaiərənmənt/môi trường
child/tʃaild/đứa bé, đứa con
instance/ˈinstəns/ví dụ
month/manθ/tháng
truth/truːθ/sự thật, những điều có thật
marketing/ˈmɑːkɪtɪŋ/sự tiếp thị
length/leŋkθ/chiều dài, độ dài
magazine/ˌmæɡəˈziːn/tạp chí, băng đạn, kho vũ khí
newspaper/ˈnjuːzpeɪpə(r)/báo
relationship/rɪˈleɪʃnʃɪp/mối quan hệ, mối liên hệ
teaching/ˈtiːtʃɪŋ/việc dạy, sự hướng dẫn, lời dạy
cell/sel/xà lim, tế bào, pin, lỗ tổ ong
dealer/ˈdiːlə(r)/người buôn bán
finding/ˈfaɪndɪŋ/sự khám phá, sự phát hiện
lake/leɪk/hồ
member/ˈmembə(r)/thành viên, đại biểu Quốc hội
message/ˈmesɪdʒ/tin tức, thông điệp
phone/fəʊn/điện thoại
scene/siːn/quang cảnh, hiện trường
appearance/əˈpɪərəns/hình thức, sự xuất hiện
association/əˌsəʊsiˈeɪʃn/hội, sự hợp tác, sự liên tưởng
concept/ˈkonsept/khái niệm
customer/ˈkʌstəmə(r)/khách hàng
death/deθ/cái chết
discussion/dɪˈskʌʃn/sự thảo luận
housing/ˈhaʊzɪŋ/nhà ở, vỏ bọc máy móc
inflation/ɪnˈfleɪʃn/lạm phát
insurance/ɪnˈʃʊərəns/tiền bảo hiểm
mood/muːd/tâm trạng
woman/ˈwumən/phụ nữ
advice/ədˈvais/lời khuyên
blood/blad/máu
effort/ˈefət/sự cố gắng, sự nỗ lực
expression/ɪkˈspreʃn/sự diễn đạt, vẻ mặt, thành ngữ
importance/ɪmˈpɔːtns/tầm quan trọng

Bên cạnh các từ quen thuộc như family, marriage hay relationship, bạn cũng nên tìm hiểu thêm chồng tiếng anh là gì để sử dụng đúng trong những tình huống giao tiếp về gia đình và các mối quan hệ hằng ngày.

2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả

Để học thuộc 200 từ vựng tiếng anh  là việc không hề đơn giản, nhất là đối với những người chưa bận rộn, không có quá nhiều thời gian. Nếu bạn chưa có cho mình phương pháp học hiệu quả thì có thể tham khảo các gợi ý dưới đây của Edulife. 

1 – Đặt từ vựng vào ngữ cảnh cụ thể

Nếu chỉ học thuộc danh sách 200 từ tiếng anh thông dụng đơn thuần, não bộ sẽ dễ bị nhàm chán, quá tải và khó để nhớ chính xác nghĩa của từ. Vì vậy, bạn có thể học cách đặt từ vựng vào một ngữ cảnh thú vị, gắn liền với sở thích để tăng hứng thú học từ. 

2 – Sử dụng giọng nói thầm trong bạn

Đọc thầm là một trong những cách học thuộc hiểu quả nhất. Cách làm rất đơn giản, bạn chỉ cần nghe một từ mới vài lần sau đó nhắm mắt và đọc thầm từ đó trong đầu. Cuối cùng, bạn đọc to và ghi âm lại để đổi chiếu với giọng đọc mẫu. 

3 – Lặp lại cách quãng

Đây là một phương pháp học từ vựng được nhiều chuyên gia gợi ý. Hiểu đơn giản thì sau khi học một từ mới, bạn cần phải cho bộ não tiếp xúc với từ vựng đó theo những khoảng thời gian nhất định. Bạn có thể thay đổi tần suất lặp lại theo tuần, tháng, quý. Với cách làm này bạn sẽ ghi nhớ từ vựng rất lâu. 

NÊN ĐỌC
Bạn muốn học thêm những từ ít gặp nhưng vẫn hữu ích? Hãy lưu lại danh sách từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ x để mở rộng vốn từ theo cách mới mẻ hơn.

4 – Học từ vựng thông qua trò chơi

Não bộ khi được thư giãn thoải mái lại là lúc nó ghi nhớ tốt nhất. Chính vì thế dù ở lứa tuổi nào thì việc ứng dụng trò chơi vào việc học từ vựng cũng đều đem lại hiệu quả. Bạn có thể tham khảo một số game bằng tiếng anh, vừa có thể giải trí lại vừa có thể nâng cao vốn từ. 

5 – Học từ vựng qua các đoạn văn 

Cách học này tương tự như việc bạn đặt từ vựng vào một ngữ cảnh cụ thể nào đó. Tuy nhiên, nó có sẽ hiệu quả hơn trong việc mở rộng vốn từ vựng theo chủ đề. Vì khi bạn viết một đoạn văn, mẩu chuyện hoặc kịch bản để ghi nhớ một từ mới, bạn sẽ cần tìm thêm những từ cùng nhóm. Phương pháp này chỉ có một hạn chế duy nhất là khá tốn thời gian. Nhưng nếu có thể thực hiện được bạn sẽ nhớ từ vựng rất lâu đó. 

6 – Sử dụng từ vựng trong tình huống thực tế

Học đi đôi với hành, cách học này đúng trong cả việc học tiếng anh. Khi bạn đã biết một từ vựng nhưng lại không đem nó ra sử dụng thì chắc chắn theo thời gian bạn sẽ quên kiến thức đó. Việc sử dụng từ mới trong các tình huống thực tế cũng giúp bạn cải thiện phản xạ tiếng anh của mình. 

Nên sử dụng từ trong các tình huống thực tế

3. Luyện tập

Để bạn ghi nhớ tốt hơn 200 từ tiếng anh thông dụng, Edulife đề xuất thêm các bài luyện tập dưới đây để bạn có thể tham khảo. 

Làm bài tập giúp bạn ghi nhớ từ vựng tốt hơn

Bài tập: Lựa chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Attend – Communication – Follow – Improve – Understand

  1. She will … her project closely
  2. They don’t … what we’re saying
  3. His … skills are too numb
  4. They will … my graduation
  5. My company will plan to … the working environment

Đáp án:

  1. follow
  2. understand
  3. communication
  4. attend
  5. improve
👉 Xem thêm:Ngoài từ vựng theo chủ đề địa lý, bài viết miền trung tiếng anh là gì sẽ giúp bạn gọi tên các vùng miền bằng tiếng Anh chính xác hơn.

Bài viết trên đã tổng hợp 200 từ tiếng anh thông dụng và phổ biến nhất. Mong rằng bạn đã có thêm cho mình những kiến thức bổ ích và tìm được cách học hiệu quả. Nếu bạn đang có nhu cầu luyện thi các chứng chỉ B1, B2, Ielts, Toeic thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, Edulife luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn.

Tham gia group học tập để nhận ngay tài liệu luyện thi và được hỗ trợ giải đáp mọi vấn đề liên quan đến VSTEP, APTIS
👉 Link tham gia group: https://bit.ly/3GGEqvh

5/5 - (2 bình chọn)

Bài viết liên quan

Cac-thanh-ngu-thu-vi-ve-con-ngua-trong-tieng-anh
Con ngựa tiếng anh là gì? Các thành ngữ thú vị về con ngựa
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Nếu bạn đang tìm hiểu bộ từ vựng về...
Cầu lông tiếng Anh là gì?
Cầu lông tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về cầu lông
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Cầu lông tiếng Anh là gì? Những từ vựng...
từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a
300+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A đầy đủ theo từng nhóm chủ đề
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập 300+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A...
Chồng tiếng Anh là gì?
Chồng tiếng Anh là gì? Cách gọi vợ chồng thân mật bằng tiếng Anh
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Chồng tiếng Anh là gì? Husband, hubby, honey,… là...
Cháo tiếng Anh là gì? Phân biệt Congee, Porridge và Gruel
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Cháo tiếng Anh là gì? Congee, Porridge và Gruel...
lời-phê-của-giáo-viên-bằng-tiếng-anh (3)
Tổng hợp lời phê giáo viên bằng tiếng Anh hay nhất 2026
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Khi làm giáo viên, bạn không chỉ cần kỹ...
Miền Trung tiếng Anh là gì?
Miền Trung tiếng Anh là gì? Tên các vùng miền bằng tiếng Anh
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Miền Trung tiếng Anh là gì? Miền Bắc Trung...
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Tài liệu học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh...
Màu tím tiếng Anh là gì? Các từ vựng về màu tím trong tiếng anh
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Màu tím tiếng Anh là purple. Ngoài purple ra...
cau-hoi-ve-thoi-gian
Tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về thời gian
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Bộ từ vựng tiếng anh về thời gian là...
Xe đạp tiếng Anh là gì?
Xe đạp tiếng Anh là gì? Ví dụ và cách sử dụng trong từng trường hợp
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Xe đạp tiếng Anh là gì? Đạp xe tiếng...
TỪ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X
70+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X thông dụng nhất
Nội dung1. Top 200 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất hiện nay2. Cách học 200 từ vựng tiếng anh thông dụng hiệu quả3. Luyện tập Trên thực tế có khá ít từ vựng tiếng...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn