EduLife
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
    • Về EduLife
    • Đội ngũ giáo viên
    • Tác giả Hà Trần Edulife
    • Tuyển dụng
  • ĐĂNG KÝ HỌC
    • Ôn thi VSTEP
    • Ôn thi APTIS ESOL
    • Ôn thi TIN HỌC
    • Lịch thi
    • Lịch khai giảng
  • KIẾN THỨC VSTEP
    • Kiến thức A1 – A2
    • Kiến thức B1 – B2
    • Kiến thức C1 – C2
  • KIẾN THỨC APTIS
  • LIÊN HỆ
EduLife
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
    • Về EduLife
    • Đội ngũ giáo viên
    • Tác giả Hà Trần Edulife
    • Tuyển dụng
  • ĐĂNG KÝ HỌC
    • Ôn thi VSTEP
    • Ôn thi APTIS ESOL
    • Ôn thi TIN HỌC
    • Lịch thi
    • Lịch khai giảng
  • KIẾN THỨC VSTEP
    • Kiến thức A1 – A2
    • Kiến thức B1 – B2
    • Kiến thức C1 – C2
  • KIẾN THỨC APTIS
  • LIÊN HỆ
EduLife

EduLife > Kiến thức tiếng anh > Từ vựng > Cộng tác viên tiếng Anh là gì? Từ vựng & ví dụ cụ thể

vstep-bn

Cộng tác viên tiếng Anh là gì? Từ vựng & ví dụ cụ thể

Hà Trần by Hà Trần
04/03/2024
in Từ vựng

Cộng tác viên tiếng Anh là gì? Có những từ vựng nào liên quan đến cộng tác viên trong tiếng Anh mà bạn cần chú ý? Cùng theo dõi chuyên đề từ vựng cộng tác viên tiếng Anh cùng Edulife trong bài viết dưới đây! 

Nội dung bài viết
  1. Cộng tác viên tiếng Anh là gì? 
  2. Một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến cộng tác viên

Cộng tác viên tiếng Anh là gì? 

Cộng tác viên tiếng Anh là collaborator /kəˈlæb.ə.reɪ.tər/

Định nghĩa cộng tác viên tiếng Anh là gì? A collaborator is an individual or entity that works jointly with others to achieve a common goal or project. Collaborators typically contribute their skills, knowledge, resources, or efforts towards the shared objective. Collaboration often involves communication, cooperation, and coordination among the participants to maximize the effectiveness and efficiency of the collective effort.

Định nghĩa tiếng Việt: Cộng tác viên là cá nhân hoặc thực thể làm việc chung với những người khác để đạt được một mục tiêu hoặc dự án chung. Thường, người cộng tác đóng góp kỹ năng, kiến thức, tài nguyên hoặc nỗ lực của mình vào mục tiêu chung. Việc hợp tác thường bao gồm giao tiếp, hợp tác và phối hợp giữa các bên để tối đa hóa hiệu quả và hiệu suất của nỗ lực tập thể. 

Cộng tác viên tiếng Anh là gì?
Cộng tác viên tiếng Anh là gì?

Ví dụ về cộng tác viên tiếng Anh

  • John is a talented collaborator who always brings fresh ideas to the table. – John là một cộng tác viên tài năng luôn mang đến những ý tưởng mới mẻ.
  • As a collaborator on the project, Sarah contributed her expertise in marketing strategies. – Là một cộng tác viên trong dự án, Sarah đã đóng góp kiến thức chuyên môn của mình về chiến lược tiếp thị.
  • The research team sought input from various collaborators to ensure the study’s comprehensiveness. – Nhóm nghiên cứu tìm kiếm ý kiến từ các cộng tác viên khác nhau để đảm bảo tính toàn diện của nghiên cứu.
  • The company values its collaborators and recognizes their significant contributions to its success. – Công ty đánh giá cao các cộng tác viên và công nhận những đóng góp quan trọng của họ vào sự thành công của mình.
  • As a collaborator, Jane works closely with the design team to develop innovative solutions. – Là một cộng tác viên, Jane làm việc chặt chẽ với nhóm thiết kế để phát triển các giải pháp sáng tạo.

>> Đồng nghiệp tiếng Anh là gì? 30+ mẫu câu giao tiếp công sở cơ bản

>> 550 từ vựng tiếng Anh văn phòng từ căn bản đến nâng cao

Một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến cộng tác viên

Cộng tác viên tiếng Anh là gì?
Cộng tác viên tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh chủ đề cộng tác viên
  • Partnership /ˈpɑːrtnərʃɪp/ – Đối tác: Mối quan hệ hoặc sự hợp tác giữa hai hoặc nhiều bên để đạt được mục tiêu chung.
  • Cooperation /koʊˌɑːpəˈreɪʃən/ – Sự hợp tác: Hành động làm việc cùng nhau để đạt được kết quả tích cực hoặc mục tiêu chung.
  • Contributor /kənˈtrɪbjʊtər/ – Người đóng góp: Người cung cấp ý kiến, thông tin hoặc công sức cho một dự án hoặc nhiệm vụ cụ thể.
  • Ally /ˈælaɪ/ – Đồng minh: Người hoặc tổ chức hỗ trợ hoặc làm việc cùng một mục tiêu hoặc lợi ích chung.
  • Partner /ˈpɑːrtnər/ – Đối tác: Người tham gia hoặc công ty tham gia trong một mối quan hệ kinh doanh hoặc dự án.
  • Teammate /ˈtimˌmeɪt/ – Đồng đội: Người trong cùng một nhóm hoặc đội tham gia vào một hoạt động hoặc mục tiêu chung.
  • Associate /əˈsoʊʃieɪt/ – Cộng sự: Người làm việc hoặc có mối quan hệ với một tổ chức hoặc doanh nghiệp.
  • Colleague /ˈkɑːliːɡ/ – Đồng nghiệp: Người làm việc cùng một tổ chức hoặc công ty.
  • Cooperator /koʊˈɑːpəreɪtər/ – Người hợp tác: Người tham gia hoặc hỗ trợ trong việc thực hiện một nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể.
  • Task /tæsk/ – Công việc: Một nhiệm vụ cụ thể hoặc công việc được giao để thực hiện.
  • Deadline /ˈdɛd.laɪn/ – Hạn chót: Thời điểm cuối cùng mà một công việc hoặc dự án phải hoàn thành.
  • Project /ˈprɒdʒ.ekt/ – Dự án: Một công việc cụ thể hoặc nhiệm vụ được thực hiện để đạt được một kết quả nhất định.
  • Team /tiːm/ – Nhóm: Nhóm người làm việc cùng nhau để đạt được một mục tiêu hoặc hoàn thành một dự án.
  • Meeting /ˈmiː.tɪŋ/ – Cuộc họp: Sự tụ họp của một nhóm người để thảo luận về một vấn đề hoặc đưa ra quyết định.
  • Schedule /ˈʃed.juːl/ – Lịch trình: Kế hoạch chi tiết về thời gian mà các hoạt động hoặc sự kiện sẽ diễn ra.
  • Responsibility /rɪˌspɒn.səˈbɪl.ə.ti/ – Trách nhiệm: Nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ mà một người hoặc tổ chức phải thực hiện.

 

5/5 - (1 bình chọn)
Hà Trần
Hà Trần

Chào các bạn. Mình là Hà Trần. Hiện là tác giả các bài viết tại website Edulife.com.vn. Mình sinh năm 1989 và lớn lên tại Hà Nội. Với 1 niềm đam mê mãnh liệt và nhiệt huyết với Tiếng Anh, rất mong có thể chia sẻ và truyền đạt được những kiến thức bổ ích dành cho bạn.

Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của
guest
guest
0 Góp ý
Mới nhất
Cũ nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Bài viết gần đây
  • Mẫu phiếu đăng ký dự thi VSTEP chuẩn 2025 kèm hướng dẫn
  • Hướng dẫn hoãn thi VSTEP: Điều kiện, mẫu đơn chuẩn 2025
  • Chứng chỉ B2 CEFR là gì? Trình độ B2 CEFR ra sao?
  • Bằng tiếng Anh B2 quốc tế là gì? Có giá trị sử dụng ra sao?
  • Lộ trình học tiếng Anh B2 theo trình độ đầu vào: mất gốc, b1 lên b2
  • Tổng hợp 20 chủ đề ngữ pháp tiếng Anh B2 Amsterdam chi tiết
edulife
Facebook Youtube

Hà Nội

  • CS1: Số 15 ngõ 167 Tây Sơn, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • 1800 6581
  • phongdaotao@edulife.com.vn

Đà Nẵng

  • CS2: Số 72 đường Nguyễn Văn Linh, Quận Hải Châu, Đà Nẵng
  • 1800 6581
  • phongdaotao@edulife.com.vn

Hồ Chí Minh

  • CS3: Số 352 đường Ba Tháng Hai, Phường 12, Quận 10, TP.HCM
  • CS4: Số 11 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • 1800 6581

Dịch vụ

  • Chứng chỉ tiếng anh
  • Chứng chỉ Vstep
  • Chứng chỉ tiếng anh A2
  • Chứng chỉ tiếng anh B1
  • Chứng chỉ tiếng anh B2
  • Chứng chỉ Aptis
  • Chứng chỉ tin học

Lịch làm việc

  • Tư vấn 24/24
  • Nhận hồ sơ: 08:00 - 17:30
  • Lịch thi các trường
  • Lịch thi
  • Lịch khai giảng

Về Edulife

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách học viên
  • Tham gia Group Hỗ trợ từ Edulife
DMCA.com Protection Status
✖
Tải tài liệu
Vui lòng nhập mã theo hướng dẫn trên và nhập vào đây để tải tài liệu.

wpDiscuz
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
    • Về EduLife
    • Đội ngũ giáo viên
    • Tác giả Hà Trần Edulife
    • Tuyển dụng
  • ĐĂNG KÝ HỌC
    • Ôn thi VSTEP
    • Ôn thi APTIS ESOL
    • Ôn thi TIN HỌC
    • Lịch thi
    • Lịch khai giảng
  • KIẾN THỨC VSTEP
    • Kiến thức A1 – A2
    • Kiến thức B1 – B2
    • Kiến thức C1 – C2
  • KIẾN THỨC APTIS
  • LIÊN HỆ

© Edulife

096.999.8170
Miền Bắc
0989.880.545
Miền Trung
0989.880.545
Miền Nam
chat
Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 18006581Hotline: 0988.388.972Hotline: 0362.555.023

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn