Khuyến mãi

Rinh lộc đầu năm - Lì xì may mắn! Đăng ký sớm để nhận lì xì trị giá 386.000đ

Khuyến mãi

Đăng ký nhận Voucher 200.000đ và khoá cấy nền trị giá 1.990.000đ

70+ từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X thông dụng nhất

Trên thực tế có khá ít từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X nếu như so với những chữ cái khác. Những từ tiếng Anh mở đầu bằng chữ X thường không phổ biến và ít được sử dụng. Cùng Edulife tìm hiểu thêm về những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X trong bài viết dưới đây. Nếu bạn muốn mở rộng vốn từ theo nhóm cơ bản và dễ ứng dụng hơn, có thể tham khảo thêm danh từ tiếng anh thông dụng để ghi nhớ hiệu quả hơn.

>>> 300+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A đầy đủ theo từng nhóm chủ đề

👉 Xem thêm:Nếu bạn đang học từ vựng theo bảng chữ cái, đừng bỏ qua bài tổng hợp màu tím tiếng anh là gì để bổ sung thêm nhóm từ chỉ màu sắc thông dụng.

Các từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhất

  1. Xenophobia – [zɛnəˈfoʊbiə] – Chủ nghĩa kỳ thị người ngoại quốc
  2. X-ray – [ɛks reɪ] – Tia X
  3. Xanadu – [ˈzænəˌduː] – Nơi hạnh phúc và tốt lành, thường được miêu tả như một quê hương tưởng tượng
  4. Xylophone – [ˈzaɪləˌfoʊn] – Đàn xylophone
  5. Xylem – [zaɪləm] – Mô xylem trong cây trồng
  6. Xanthein – [ˈzænθin] – Một loại chất màu có màu vàng
  7. Xerox – [ˈzɪrɒks] – Máy photocopy
  8. Xerophyte – [ˈzɛrəˌfaɪt] – Thực vật chịu hạn chế nước
  9. Xenon – [ˈziːnɒn] – Nguyên tố xenon trong bảng tuần hoàn
  10. Xenogenesis – [zɛnoʊˈdʒɛnəsɪs] – Việc một loài sinh sản ra một loài khác
  11. Xeric – [ˈzɛrɪk] – Liên quan đến vùng sa mạc hoặc cận sa mạc
  12. X-rayed – [ɛks reɪd] – Đã kiểm tra bằng tia X
  13. Xanthic – [ˈzænθɪk] – Có màu vàng hoặc màu vàng nhạt
  14. Xenial – [ˈzinɪəl] – Hữu duyên, thân thiện với khách
  15. Xenogenous – [zɛˈnɒdʒɪnəs] – Xuất xứ từ nguồn khác
  16. Xerographic – [ˌzɪrəˈɡræfɪk] – Liên quan đến quá trình sao chụp
  17. Xerothermic – [ˌzɛroʊˈθɜrmɪk] – Liên quan đến điều kiện nhiệt đới khô
  18. Xerophthalmic – [ˌzɛroʊˈθælmɪk] – Liên quan đến mắt khô (y học)
  19. Xiphoid – [ˈzaɪfɔɪd] – Hình dạng giống như lá kiếm (đặc biệt là vùng dưới xương sườn)
  20. Xmas – [ˈɛksməs] : viết tắt của Christsmas (lễ giáng sinh)
  21. XL – [ˈɛks.trə ˈlɑrdʒ] – Extra Large (Rất lớn)
  22. XOXO – [ˈɛksˈoʊˈɛksˈoʊ] – Hugs and Kisses (Ôm và hôn)
  23. X-Factor: (Nhân tố bí ẩn): đây là một trong những chương trình tìm kiếm tài năng âm nhạc nổi tiếng trên thế giới và đã có phiên bản Việt Nam.
TỪ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X
NÊN ĐỌC
Muốn học thêm các chủ đề từ vựng đời sống quen thuộc? Hãy xem ngay bài viết cầu lông tiếng anh là gì với nhiều cách dùng dễ nhớ.

 

>>> 150+ những từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ i phổ biến nhất

Một số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex-

Ngoài những từ mở đầu bằng X, bạn có thể tham khảo thêm một số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng Ex và có cách phát âm tương tự như X-

👉 Xem thêm:Bên cạnh các nhóm từ vựng theo chữ cái, bạn cũng nên mở rộng kiến thức theo chủ đề địa lý với bài viết miền trung tiếng anh là gì để sử dụng linh hoạt hơn trong giao tiếp.
  1. Exact – [ɪɡˈzækt] – Chính xác, đúng đắn
  2. Example – [ɪɡˈzæmpl] – Ví dụ
  3. Examine – [ɪɡˈzæmɪn] – Kiểm tra, xem xét
  4. Excel – [ɪɡˈsɛl] – Xuất sắc, vượt trội
  5. Exception – [ɪkˈsɛpʃən] – Ngoại lệ
  6. Excess – [ɪkˈsɛs] – Sự vượt quá, thừa
  7. Exchange – [ɪksˈʧeɪndʒ] – Trao đổi
  8. Excite – [ɪkˈsaɪt] – Kích thích, làm hứng thú
  9. Exclude – [ɪksˈklud] – Loại trừ, loại bỏ
  10. Execute – [ˈɛksɪˌkjut] – Thực hiện, hành động
  11. Exist – [ɪɡˈzɪst] – Tồn tại
  12. Expand – [ɪkˈspænd] – Mở rộng
  13. Expect – [ɪkˈspɛkt] – Mong đợi
  14. Explain – [ɪkˈspleɪn] – Giải thích
  15. Explore – [ɪkˈsplɔr] – Khám phá
  16. Express – [ɪkˈsprɛs] – Bày tỏ, diễn đạt
  17. Extend – [ɪkˈstɛnd] – Mở rộng
  18. Examine – [ɪɡˈzæmɪn] – Kiểm tra, xem xét
  19. Exhaust – [ɪɡˈzɔst] – Làm kiệt sức, làm cạn kiệt
  20. Exhibit – [ɪɡˈzɪbɪt] – Trưng bày
  21. Existence – [ɪɡˈzɪstəns] – Tồn tại
  22. Exquisite – [ɪkˈskwɪzɪt] – Tinh xảo, trang nhã
  23. Excessively – [ɪkˈsɛsɪvli] – Quá mức, vô lý
  24. Exhale – [ɛksˈheɪl] – Thở ra
  25. Exhibit – [ɪɡˈzɪbɪt] – Trưng bày
  26. Exile – [ɪɡˈzaɪl] – Lưu đày, trục xuất
  27. Exit – [ˈɛksɪt] – Lối ra, cửa thoát hiểm
  28. Exotic – [ɪɡˈzɒtɪk] – Kỳ lạ, độc đáo
  29. Exorbitant – [ɪɡˈzɔrbɪtənt] – Quá mức, cao quá đáng
  30. Exoskeleton – [ˌɛksəˈskɛlətən] – Sống bên ngoài của động vật gai (như côn trùng)
  31. Exaggerate – [ɪɡˈzædʒəˌreɪt] – Phóng đại
  32. Excavate – [ˈɛkskəˌveɪt] – Khai quật
  33. Exceed – [ɪkˈsiːd] – Vượt quá
  34. Excelerate – [ɪkˈsɛləˌreɪt] – Tăng tốc
  35. Exclaim – [ɪkˈskleɪm] – Kêu lên, la hét
  36. Exclude – [ɪksˈklud] – Loại trừ, loại bỏ
  37. Exculpate – [ˈɛkskəlˌpeɪt] – Thoát tội, làm trong sạch
  38. Exemplify – [ɪɡˈzɛmplɪˌfaɪ] – Minh họa, làm ví dụ
  39. Exhilarate – [ɪɡˈzɪləˌreɪt] – Làm hứng khởi, làm phấn khích
  40. Exonerate – [ɪɡˈzɒnəˌreɪt] – Miễn tội, tha thứ
  41. Expatriate – [ɪkˈspætriˌeɪt] – Làm ngoại kiều, đào tẩu
  42. Expertise – [ˌɛkspərˈtiːz] – Chuyên môn, sự thành thạo
  43. Explainable – [ɪkˈspleɪnəbəl] – Có thể giải thích được
  44. Explicit – [ɪkˈsplɪsɪt] – Rõ ràng, cụ thể
  45. Exploration – [ˌɛkspləˈreɪʃən] – Sự khám phá
  46. Export – [ˈɛkspɔrt] – Xuất khẩu
  47. Extendable – [ɪkˈstɛndəbl] – Có thể mở rộng được
  48. Extensive – [ɪkˈstɛnsɪv] – Mở rộng, toàn diện
  49. Extravagant – [ɪkˈstrævəɡənt] – Hoang phí, phô trương
  50. Exude – [ɪɡˈzud] – Tỏa ra, tỏ ra

 

5/5 - (3 bình chọn)

Bài viết liên quan

Cac-thanh-ngu-thu-vi-ve-con-ngua-trong-tieng-anh
Con ngựa tiếng anh là gì? Các thành ngữ thú vị về con ngựa
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Nếu bạn đang tìm hiểu bộ...
Cầu lông tiếng Anh là gì?
Cầu lông tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về cầu lông
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Cầu lông tiếng Anh là gì?...
từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a
300+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A đầy đủ theo từng nhóm chủ đề
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- 300+ từ tiếng Anh bắt đầu...
200-từ-vựng-tiếng-anh-thông-dụng
Trọn bộ 200 từ vựng tiếng anh thông dụng không thể bỏ qua
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Từ vựng là một trong những...
Chồng tiếng Anh là gì?
Chồng tiếng Anh là gì? Cách gọi vợ chồng thân mật bằng tiếng Anh
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Chồng tiếng Anh là gì? Husband,...
Cháo tiếng Anh là gì? Phân biệt Congee, Porridge và Gruel
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Cháo tiếng Anh là gì? Congee,...
lời-phê-của-giáo-viên-bằng-tiếng-anh (3)
Tổng hợp lời phê giáo viên bằng tiếng Anh hay nhất 2026
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Khi làm giáo viên, bạn không...
Miền Trung tiếng Anh là gì?
Miền Trung tiếng Anh là gì? Tên các vùng miền bằng tiếng Anh
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Miền Trung tiếng Anh là gì?...
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Tài liệu học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Học từ vựng qua đoạn văn...
Màu tím tiếng Anh là gì? Các từ vựng về màu tím trong tiếng anh
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Màu tím tiếng Anh là purple....
cau-hoi-ve-thoi-gian
Tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về thời gian
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Bộ từ vựng tiếng anh về...
Xe đạp tiếng Anh là gì?
Xe đạp tiếng Anh là gì? Ví dụ và cách sử dụng trong từng trường hợp
Nội dungCác từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X phổ biến nhấtMột số từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ X là viết tắt của Ex- Xe đạp tiếng Anh là gì?...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn