Khuyến mãi

Rinh lộc đầu năm - Lì xì may mắn! Đăng ký sớm để nhận lì xì trị giá 386.000đ

Khuyến mãi

Đăng ký nhận Voucher 200.000đ và khoá cấy nền trị giá 1.990.000đ

Hình vuông tiếng Anh là gì? Một số từ vựng hình học tiếng anh

Hình vuông tiếng Anh là gì? Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Square up có phải là hình vuông không? Edulife sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc liên quan đến hình vuông trong tiếng Anh ngay nhé! 

Hình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bản

Hình vuông tiếng Anh là square /skwɛər/

Hình vuông tiếng Anh là gì?
Hình vuông tiếng Anh là gì?

Một số từ vựng hình học tiếng Anh cơ bản mà bạn cần nhớ: 

Tiếng ViệtTiếng AnhPhiên âm
Tam giácTriangle/ˈtraɪˌæŋɡəl/
Hình chữ nhậtRectangle/ˈrɛkˌtæŋɡəl/
Hình bình hànhParallelogram
/ˌpærəˈlɛləˌɡræm/
Hình thoiRhombus/ˈrɒmbəs/
Hình thangTrapezoid/ˈtræpɪˌzɔɪd/
Hình ê-lípEllipse/ɪˈlɪps/
Hình hộp chữ nhậtRectangular Prism
/rɛkˈtæŋɡjʊlər prɪzəm/
Hình lập phươngCube/kjuːb/
Hình nónCone/koʊn/
Hình chópPyramid/ˈpɪrəˌmɪd/
Hình trụCylinder/ˈsɪlɪndər/
Hình cầuSphere/sfɪr/

>> Hình tròn tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh

Hình vuông tiếng Anh là gì?
Hình vuông tiếng Anh là gì? Hình tam giác tiếng Anh là gì

Những cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông

Be Square: Làm theo quy tắc, truyền thống, không sáng tạo hoặc phóng khoáng.

Ví dụ: “He’s too afraid to try new things; he’s always been square.”

Fair and Square: Công bằng và trung thực, không gian dối.

Ví dụ: “Let’s settle this dispute fair and square.”

Square the Circle: Cố gắng làm một điều gì đó không khả thi hoặc rất khó khăn.

Ví dụ: “Trying to make everyone happy is like trying to square the circle.”

Back to Square One: Quay lại bắt đầu từ đầu, mất hết tiến triển đã có.

Ví dụ: “After the project failed, we had to go back to square one.”

Think Outside the Box: Nghĩ sáng tạo và khác biệt, không bị ràng buộc bởi quy tắc hay giới hạn.

Ví dụ: “To solve this problem, we need to think outside the box.”

Be In Someone’s Square: Ở trong sự kiểm soát hoặc quản lý của ai đó.

Ví dụ: “The new manager is strict; we’re all in her square now.”

Get on the Square: Tuân thủ quy tắc, hành xử đúng cách.

Ví dụ: “You need to get on the square if you want to keep your job.”

Make It Square: Làm cho mọi thứ trở nên công bằng hoặc trung thực.

Ví dụ: “Let’s discuss the issue and make it square between us.”

Hình vuông tiếng Anh là gì?
Hình vuông tiếng Anh là gì? Những cụm từ tiếng Anh sử dụng square

Square Deal: Một thỏa thuận hoặc giao dịch công bằng và trung thực.

Ví dụ: “I appreciate the square deal we made; it benefits both parties.”

Square Eyes: Sự mỏi mắt do xem TV hoặc màn hình máy tính quá nhiều.

Ví dụ: “I’ve got square eyes from working on the computer all day.

Be a Square Peg in a Round Hole: Không phù hợp hoặc không thích nghi với môi trường hoặc vị trí làm việc.

Ví dụ: “Working in a corporate environment can be challenging if you’re a square peg in a round hole.”

On the Square: Đúng, trung thực, không có gian lận.

Ví dụ: “I assure you, everything we do here is on the square.”

Have Two Left Feet / Square Dance: Không giỏi vũ đạo hoặc không có khả năng điều khiển cơ thể khi nhảy múa.

Ví dụ: “I can’t dance; I feel like I have two left feet, especially during square dances.”

Square Meal: Bữa ăn đầy đủ và cân đối.

Ví dụ: “It’s important to have a square meal to maintain good health.”

Square Meal (Figurative – nghĩa bóng): Nhận được đủ sự quan tâm, chăm sóc và hỗ trợ.

Ví dụ: “He’s looking for a job where he can get a square meal of recognition and appreciation.”

Square Shooter: Người trung thực và trách nhiệm trong hành động và quyết định.

Ví dụ: “In business, it’s essential to be a square shooter to build trust with clients.”

Square Away: Chuẩn bị hoặc hoàn tất công việc.

Ví dụ: “Let’s square away the details before the meeting.”

Square Up To: Đối mặt và đối thoại một cách trực tiếp với một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.

Ví dụ: “It’s time to square up to the challenges and find solutions.”

Square the Ledger: Cân đối và kiểm tra sổ cái tài chính.

Ví dụ: “Accountants need to square the ledger before closing the financial books.”

Back to Square Zero: Trở lại tình trạng ban đầu, không có sự tiến triển.

Ví dụ: “After the setback, we’re back to square zero in our project.”

Go Around in Circles (Square): Tiến triển mà không đạt được sự cải thiện hoặc kết quả.

Ví dụ: “We’ve been going around in circles; it feels like we’re square.”

Square the Circle (Personal Relationships): Cố gắng làm hoà hoặc giải quyết một mối quan hệ phức tạp.

Ví dụ: “They are attempting to square the circle in their complicated friendship.”

Square Up: Trả nợ hoặc thanh toán một khoản tiền.

Ví dụ: “After borrowing money, it’s important to square up with your friends.”

Rate this post

Bài viết liên quan

Cac-thanh-ngu-thu-vi-ve-con-ngua-trong-tieng-anh
Con ngựa tiếng anh là gì? Các thành ngữ thú vị về con ngựa
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Nếu bạn đang tìm hiểu bộ từ vựng về bộ từ...
Cầu lông tiếng Anh là gì?
Cầu lông tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về cầu lông
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Cầu lông tiếng Anh là gì? Những từ vựng về môn...
từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a
300+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A đầy đủ theo từng nhóm chủ đề
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông 300+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A đầy đủ...
200-từ-vựng-tiếng-anh-thông-dụng
Trọn bộ 200 từ vựng tiếng anh thông dụng không thể bỏ qua
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Từ vựng là một trong những phần rất quan trọng khi...
Chồng tiếng Anh là gì?
Chồng tiếng Anh là gì? Cách gọi vợ chồng thân mật bằng tiếng Anh
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Chồng tiếng Anh là gì? Husband, hubby, honey,… là những cách...
Cháo tiếng Anh là gì? Phân biệt Congee, Porridge và Gruel
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Cháo tiếng Anh là gì? Congee, Porridge và Gruel đều dùng...
lời-phê-của-giáo-viên-bằng-tiếng-anh (3)
Tổng hợp lời phê giáo viên bằng tiếng Anh hay nhất 2026
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Khi làm giáo viên, bạn không chỉ cần kỹ năng giảng...
Miền Trung tiếng Anh là gì?
Miền Trung tiếng Anh là gì? Tên các vùng miền bằng tiếng Anh
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Miền Trung tiếng Anh là gì? Miền Bắc Trung Bộ tiếng...
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Tài liệu học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh – Việt...
Màu tím tiếng Anh là gì? Các từ vựng về màu tím trong tiếng anh
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Màu tím tiếng Anh là purple. Ngoài purple ra còn có...
cau-hoi-ve-thoi-gian
Tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về thời gian
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Bộ từ vựng tiếng anh về thời gian là một trong...
Xe đạp tiếng Anh là gì?
Xe đạp tiếng Anh là gì? Ví dụ và cách sử dụng trong từng trường hợp
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Xe đạp tiếng Anh là gì? Đạp xe tiếng Anh nói...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn