Khuyến mãi

Rinh lộc đầu năm - Lì xì may mắn! Đăng ký sớm để nhận lì xì trị giá 386.000đ

Khuyến mãi

Đăng ký nhận Voucher 200.000đ và khoá cấy nền trị giá 1.990.000đ

Con rắn tiếng Anh là gì? 25+ thành ngữ tiếng Anh về con rắn 

Con rắn tiếng Anh là gì? Có những câu thành ngữ nào về con rắn bằng tiếng Anh mà bạn nên biết? Cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây! 

Con rắn tiếng Anh là gì?

Con rắn tiếng Anh là snake /sneɪk/. Một số tên loài rắn trong tiếng Anh:

  • Cobra /ˈkoʊbrə/ – Rắn hổ mang rừng rậm
  • Anaconda /ˌænəˈkɑːndə/ – Trăn Anaconda khổng lồ
  • Viper /ˈvaɪpər/ – Rắn lục
  • Black mamba /blæk ˈmæmbə/ – Rắn đen mamba
  • Coral snake /ˈkɔːrəl sneɪk/ – Rắn san hô
  • Rattlesnake /ˈrætəlsneɪk/ – Rắn đuôi chuông
  • King cobra /kɪŋ ˈkoʊbrə/ – Rắn hổ mang vua
  • Garter snake /ˈɡɑːrtər sneɪk/ – Rắn dây
  • Green anaconda /ɡriːn ˌænəˈkɑːndə/ – Rắn hổ mang xanh
  • Green tree python /ɡriːn tri ˈpaɪθɑːn/ – Rắn hổ mang cây xanh
  • Python /ˈpaɪθɑːn/ – Con trăn
  • Boa constrictor /ˌboʊə kənˈstrɪktər/ – Trăn đao
Con rắn tiếng Anh là gì?
Con rắn tiếng Anh là gì? Tên các loài rắn trong tiếng Anh

Từ vựng các loài bò sát bằng tiếng Anh

  • Lizard /ˈlɪzərd/ – Thằn lằn
  • Crocodile /ˈkrɑːkəˌdaɪl/ – Cá sấu
  • Alligator /ˈælɪˌɡeɪtər/ – Cá sấu nguyên thủy
  • Turtle /ˈtɜːrtl/ – Rùa
  • Tortoise /ˈtɔːrtəs/ – Rùa đất
  • Komodo dragon /kəˈmoʊdoʊ ˈdræɡən/ – Rồng Komodo
  • Iguana /ɪˈɡwɑːnə/ – Iguana
  • Chameleon /kəˈmiːliən/ – Tắc kè hoa
  • Gecko /ˈɡɛkoʊ/ – Tắc kè
  • Gila monster /ˈhiːlə ˈmʌnstər/ – Kỳ lân lớn
  • Salamander /ˈsæləˌmændər/ – Kỳ nhông
  • Horned lizard /hɔrnd ˈlɪzərd/ – Thằn lằn có sừng
  • Sea turtle /siː ˈtɜːrtl/ – Rùa biển
  • Monitor lizard /ˈmɒnɪtə ˈlɪzərd/ – Thằn lằn trinh nữ
  • Tuatara /ˈtuːəˌtɑːrə/ – Một dòng bò sát NewZealand tên là Tuatara

Tham khảo: Tổng hợp từ vựng về động vật tiếng Anh cần nhớ

> Con voi tiếng Anh là gì? Thành ngữ về con voi trong tiếng Anh

> Con báo tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật hoang dã tiếng Anh

> Con thỏ tiếng Anh là gì? Thành ngữ tiếng Anh về con thỏ 

> Con ngựa tiếng anh là gì? Các thành ngữ thú vị về con ngựa

Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn

Snake in the grass: Người hoặc hành động gian trá, không thành thật.

Ví dụ: I thought he was my friend, but he turned out to be a snake in the grass.

Snake oil: Sản phẩm hoặc phương pháp chữa bệnh giả mạo, không hiệu quả.

Ví dụ: Don’t fall for those advertisements selling snake oil cures for cancer.

Snake pit: Một tình huống hoặc môi trường gian ác và nguy hiểm.

Ví dụ: Working in that department is like being thrown into a snake pit.

Snake charmer: Người giỏi mềm dẻo và khéo léo trong việc xử lý những tình huống phức tạp.

Ví dụ: He’s a real snake charmer when it comes to negotiating business deals.

Snake someone’s hand: Làm mất lòng tin hoặc phản bội ai đó.

Ví dụ: He’s known for being a friend, but he’ll snake your hand the first chance he gets.

Snake around: Di chuyển một cách rối ren hoặc không trực tiếp.

Ví dụ: The river snakes around the mountain, making it difficult to navigate.

Con rắn tiếng Anh là gì?
Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh liên quan đến con rắn

Snake through: Đi qua một cách vòng vo, uốn khúc.

Ví dụ: The trail snakes through the forest, leading us deeper into the wilderness.

Snake away: Rời đi một cách âm thầm hoặc bí mật.

Ví dụ: He tried to snake away from the party without anyone noticing, but I caught him.

Snake out of: Trốn tránh một tình huống khó khăn hoặc không mong muốn.

Ví dụ: He tried to snake out of taking responsibility for his actions, but he couldn’t avoid it forever.

Snakebite: Sự tấn công hoặc hành động gây hại của một người hoặc một tổ chức.

Ví dụ: The sudden increase in taxes felt like a snakebite to small businesses.

Snake in one’s bosom: Người gần gũi, thân thiết mà cuối cùng lại phản bội hoặc gây hại.

Ví dụ: I never expected him to be the snake in my bosom, but he betrayed me.

Snakehead: Kẻ chỉ huy hoặc lãnh đạo của một tổ chức tội phạm.

Ví dụ: The police are trying to take down the snakehead behind the illegal smuggling operation.

Go at something like a boy killing snakes: Cố gắng hết sức, dấn thân vì việc gì đó

Ví dụ: He’s going at his new business venture like a boy killing snakes, putting all his effort and determination into it: Anh ấy đang cố gắng hết sức cho dự án kinh doanh mới của mình, dấn thân với tất cả sự quyết tâm.

Like fighting snakes: Hỗn loạn, căng thẳng

Ví dụ: The atmosphere in the meeting room was like fighting snakes, with everyone talking over each other and no one listening: Bầu không khí trong phòng họp giống như làm việc với sự căng thẳng, với mọi người nói chen lấn lên nhau mà không ai lắng nghe.

Snake along: Xếp hàng, di chuyển theo một đường vòng

Ví dụ: The line at the DMV was snake along, and I felt like I’d never reach the counter: Hàng chờ ở cơ quan đăng ký xe hơi kéo dài vô tận, và tôi cảm thấy như là tôi sẽ không bao giờ đến được quầy.

Mad as a cut snake: Chỉ người điên, mất lý trí, không kiểm soát được bản thân

Ví dụ: After hearing the news, he was as mad as a cut snake, yelling and throwing things around the room: Sau khi nghe tin tức, anh ta đã trở nên điên cuồng, la hét và ném vật đồ quanh phòng.

Rate this post

Bài viết liên quan

từ vựng tiếng Anh lớp 11
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo các chủ đề SGK
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng tiếng Anh lớp 11 trong tiếng Anh Nội dung Chi...
từ vựng chủ đề tình bạn
99+ từ vựng chủ đề tình bạn và cách dùng từ vựng hiệu quả
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Tình bạn luôn là một trong những chủ đề quen thuộc và đầy cảm xúc trong cả văn...
từ vựng miêu tả xu hướng
Tổng hợp từ vựng miêu tả xu hướng IELTS Writing Task 1
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Sử dụng chính xác từ vựng miêu tả xu hướng trong IELTS Writing Task 1 Academic là yếu...
Chủ động làm nhiều bài tập, giao tiếp thường xuyên giúp ghi nhớ từ vựng A2 lâu hơn
Từ vựng A2: Học nhanh, chinh phục giao tiếp tiếng Anh dễ hơn
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng A2 là tập hợp các từ, cụm...
Từ vựng chủ đề shopping rất đa dạng, phong phú
Học nhanh từ vựng chủ đề shopping trong tiếng Anh
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng chủ đề shopping là tập hợp các...
Bạn hãy sử dụng từ vựng chủ đề thời tiết, những mẫu câu đơn giản để bắt đầu câu chuyện với ai đó tự nhiên
500+ từ vựng chủ đề thời tiết tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề thời tiết trong tiếng Anh Nội dung Chi...
Bạn muốn tiếp cận các công nghệ sinh học và y tế hiện đại, hãy tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Technology về lĩnh vực đó
500+ từ vựng chủ đề Technology về công nghệ mới
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề Technology trong tiếng Anh Nội dung Chi tiết...
Nhóm từ vựng chủ đề môi trường về ảnh hưởng đến con người từ thảm họa môi trường
500+ từ vựng chủ đề môi trường chi tiết, đầy đủ nhất
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề môi trường trong tiếng Anh Nội dung Chi...
Đáp án bài tập thì tương lai gần
​[PDF] 30+ bài tập thì tương lai gần – Tải ngay, ôn tập dễ dàng​
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Việc nắm vững thì tương lai gần (Be going to) là nền tảng quan trọng để diễn đạt...
Học từ vựng online miến phí với Tiếng Anh mỗi ngày
Top 10 web học từ vựng tiếng anh miễn phí 2026
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Đối với những người học tiếng anh thì từ vựng là yếu tố không thể bỏ qua nếu...
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại hình trong tiếng Anh
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Hình tròn tiếng Anh nói thế nào? Theo dõi bài viết...
Ho tiếng Anh là gì? Từ vựng 40+ loại bệnh trong tiếng Anh
Nội dungCon rắn tiếng Anh là gì?Những thành ngữ và cụm từ tiếng Anh về con rắn Ho tiếng Anh là gì? Cảm, sốt, đau bụng tiếng Anh nói thế nào? Trong bài viết dưới...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn