Khuyến mãi

Tặng ngay 30 khóa foundation miễn phí trị giá 1.990.000đ Khám phá

Khuyến mãi

Tặng 2 buổi luyện đề cùng giáo viên hàng đầu trị giá 980.000đ Khám phá

Con chuột tiếng Anh là gì? Phân biệt mouse, rat, mice

Con chuột tiếng Anh là gì? Phân biệt mouse, mice và rat tiếng Anh? Tên của những loài chuột trong tiếng Anh là gì? Cùng tìm hiểu trong bài viết sau!

Con chuột tiếng Anh là gì? 

Con chuột tiếng Anh là mouse /maʊs/ hoặc rat /ræt/

  • Mouse: chỉ chuột nhỏ hoặc trung bình, chuột máy tính 
  • Rat: chỉ chuột lớn (thường là chuột cống)

Chú ý: số nhiều của mouse ngoài là mouses thì còn có thể dùng từ mice (đàn chuột) 

Con chuột tiếng Anh là gì?
Con chuột tiếng Anh là gì?

Từ vựng một số loài chuột trong tiếng Anh

  • Hamster: /ˈhæmstər/ – chuột hamster
  • Capybara: /ˌkæpɪˈbærə/ – chuột lang nước
  • Guinea pig: /ˈɡɪni pɪɡ/ – chuột lang nhà
  • Field mouse /fiːld maʊs/ – Chuột đồng
  • House mouse /haʊs maʊs/ – Chuột nhà
  • Wood mouse /wʊd maʊs/ – Chuột rừng
  • Deer mouse /dɪr maʊs/ – Chuột nai (chuột nhắt rừng Bắc Mỹ)
  • Black rat /blæk ræt/ – Chuột cống đen
  • Dormouse /ˈdɔːrmaʊs/ – Chuột chũi
  • Vole /voʊl/ – Chuột đồng châu Âu
  • Lemming: /ˈlemɪŋ/ – chuột lùn
  • Muskrat: /ˈmʌsˌkræt/ – chuột đồng, chuột đất
  • Gerbil: /ˈdʒɜːrbɪl/ – chuột nhảy

Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng Anh

  • Squirrel: /ˈskwɜːrəl/ – sóc
  • Chipmunk: /ˈtʃɪpmʌŋk/ – sóc chuột
  • Beaver: /ˈbiːvər/ – hải ly
  • Marmot: /ˈmɑːrmət/ – sóc đất khổng lồ 
  • Groundhog: /ˈɡraʊndhɔːɡ/ – sóc đất
  • Porcupine: /ˈpɔːrkjupaɪn/ – gấu nhím
  • Dormouse: /ˈdɔːrmaʊs/ – sóc ngủ
  • Chinchilla: /tʃɪnˈtʃɪlə/ – sóc sin-sin
  • Jerboa: /dʒərˈboʊə/ – sóc chân dài
Con chuột tiếng Anh là gì?
Con chuột tiếng Anh là gì? Tên các loài động vật gặm nhấm tiếng Anh

Tham khảo: Tổng hợp từ vựng về động vật tiếng Anh cần nhớ

> Con voi tiếng Anh là gì? Thành ngữ về con voi trong tiếng Anh

> Con báo tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật hoang dã tiếng Anh

> Con thỏ tiếng Anh là gì? Thành ngữ tiếng Anh về con thỏ 

> Con ngựa tiếng anh là gì? Các thành ngữ thú vị về con ngựa

> Con dê tiếng anh là gì? Cách dạy bé học tên con dê hiệu quả

> Cá sấu tiếng anh là gì? Các thành ngữ liên quan đến cá sấu trong tiếng anh

Thành ngữ tiếng Anh về con chuột 

Quiet as a mouse: Im lặng, yên tĩnh

Ví dụ: She was as quiet as a mouse as she tiptoed into the room: Yên lặng như chuột, cô ấy nhẹ nhàng bước vào phòng.

To smell a rat: Thấy được điều bất thường

Ví dụ: When he saw the broken window, he immediately smelled a rat: Khi anh ta nhìn thấy cửa sổ bị vỡ, anh ta ngay lập tức nghi ngờ có điều gì đó không ổn.

Like rats leaving a sinking ship: Rời nhanh chóng

Ví dụ: When the company went bankrupt, employees started resigning, like rats leaving a sinking ship: Khi công ty phá sản, nhân viên bắt đầu từ chối, như chuột rời tàu đắm.

Con chuột tiếng Anh là gì?
Idioms tiếng Anh về con chuột kèm ví dụ minh họa

Play cat and mouse: Vờn bắt/ chơi trò mèo vờn chuột

Ví dụ: The police played cat and mouse with the criminals for weeks before finally catching them: Cảnh sát chơi trò mèo và chuột với tội phạm suốt mấy tuần trước khi cuối cùng bắt được họ.

To look like a drowned rat: Ướt như chuột lột

Ví dụ: After walking in the rain, he looked like a drowned rat: Sau khi đi trong mưa, anh ta trông như một con chuột lột

When the cat’s away, the mice will play: Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm

Ví dụ: The boss is on vacation, and it looks like when the cat’s away, the mice will play: Sếp đi nghỉ và có vẻ như khi sếp vắng nhà, kẻ lười biếng sẽ chơi bời.

To be as poor as a church mouse: Nghèo rớt mùng tơi

Ví dụ: After losing his job, he was as poor as a church mouse: Sau khi mất việc, anh ta nghèo rớt mồng tơi.

To have a memory like an elephant and the nose of a mouse

Ví dụ: Despite being forgetful, she has a memory like an elephant and the nose of a mouse when it comes to finding lost items: Mặc dù hay quên nhưng khi nói đến việc tìm đồ bị mất, cô ấy có trí nhớ siêu phàm và tinh ranh

To be a rat race: Cuộc sống hối hả

Ví dụ: Life in the city can feel like a rat race, with everyone constantly rushing and competing: Cuộc sống ở thành phố luôn hối hả, với mọi người luôn vội vã và cạnh tranh.

To be in the rat’s nest: Khu ổ chuột

Ví dụ: Working in this office is like being in a rat’s nest; there’s chaos everywhere: Làm việc trong văn phòng này giống như ở trong một tổ chuột; mọi thứ đều lộn xộn.

To be a ratbag: Tên rắc rối

Ví dụ: He’s always causing trouble; he’s a real ratbag: Anh ta luôn gây rắc rối; anh ta thực sự là một tên gây rối.

To have eyes like a hawk and ears like a mouse

Ví dụ: She has eyes like a hawk and ears like a mouse, making her an excellent spy: Cô ấy có đôi mắt như chim ưng và đôi tai như chuột, khiến cô ấy trở thành một điệp viên xuất sắc.

4/5 - (3 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Nghĩa Trương
Nghĩa Trương
1 năm trước

Tuyệt vời

Bài viết liên quan

từ vựng tiếng Anh lớp 11
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo các chủ đề SGK
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng tiếng Anh lớp 11 trong tiếng...
từ vựng chủ đề tình bạn
99+ từ vựng chủ đề tình bạn và cách dùng từ vựng hiệu quả
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Tình bạn luôn là một trong những chủ đề quen thuộc và đầy cảm...
từ vựng miêu tả xu hướng
Tổng hợp từ vựng miêu tả xu hướng IELTS Writing Task 1
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Sử dụng chính xác từ vựng miêu tả xu hướng trong IELTS Writing Task...
Chủ động làm nhiều bài tập, giao tiếp thường xuyên giúp ghi nhớ từ vựng A2 lâu hơn
Từ vựng A2: Học nhanh, chinh phục giao tiếp tiếng Anh dễ hơn
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng A2 là tập...
Từ vựng chủ đề shopping rất đa dạng, phong phú
Học nhanh từ vựng chủ đề shopping trong tiếng Anh
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng chủ đề shopping...
Bạn hãy sử dụng từ vựng chủ đề thời tiết, những mẫu câu đơn giản để bắt đầu câu chuyện với ai đó tự nhiên
500+ từ vựng chủ đề thời tiết tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề thời tiết trong tiếng...
Bạn muốn tiếp cận các công nghệ sinh học và y tế hiện đại, hãy tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Technology về lĩnh vực đó
500+ từ vựng chủ đề Technology về công nghệ mới
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề Technology trong tiếng Anh...
Nhóm từ vựng chủ đề môi trường về ảnh hưởng đến con người từ thảm họa môi trường
500+ từ vựng chủ đề môi trường chi tiết, đầy đủ nhất
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề môi trường trong tiếng...
Đáp án bài tập thì tương lai gần
​[PDF] 30+ bài tập thì tương lai gần – Tải ngay, ôn tập dễ dàng​
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Việc nắm vững thì tương lai gần (Be going to) là nền tảng quan...
Học từ vựng online miến phí với Tiếng Anh mỗi ngày
Top 10 web học từ vựng tiếng anh miễn phí 2026
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Đối với những người học tiếng anh thì từ vựng là yếu tố không...
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại hình trong tiếng Anh
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Hình tròn tiếng Anh nói thế nào?...
Ho tiếng Anh là gì? Từ vựng 40+ loại bệnh trong tiếng Anh
Nội dungCon chuột tiếng Anh là gì? Từ vựng động vật gặm nhấm bằng tiếng AnhThành ngữ tiếng Anh về con chuột  Ho tiếng Anh là gì? Cảm, sốt, đau bụng tiếng Anh nói thế nào?...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn