Khuyến mãi

Rinh lộc đầu năm - Lì xì may mắn! Đăng ký sớm để nhận lì xì trị giá 386.000đ

Khuyến mãi

Đăng ký nhận Voucher 200.000đ và khoá cấy nền trị giá 1.990.000đ

Bộ 50+ từ vựng các bộ phận cơ thể người tiếng Anh chi tiết

Các bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào? Muốn miêu tả người bằng tiếng Anh cần dùng những từ vựng gì? Cùng tìm hiểu những từ vựng liên quan đến cơ thể con người trong bài viết dưới đây! Khi học cách gọi tên người thân và miêu tả họ, nhiều bạn cũng thắc mắc mẹ tiếng anh là gì để dùng cho đúng ngữ cảnh.

Các bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?

các bộ phận cơ thể người tiếng Anh
Tổng hợp các bộ phận cơ thể người tiếng Anh
  • head: đầu
  • face: mặt
  • hair: tóc
  • eye: mắt
  • ear: tai
  • neck: cổ
  • jaw: hàm
  • chin: cằm
  • nose: mũi
  • cheek:
  • mouth: miệng
  • lip: môi
  • tongue: lưỡi

 

  • elbow: khuỷu tay
  • hand: bàn tay
  • finger: ngón tay
  • nail: móng tay
  • palm: lòng bàn tay

 

  • shoulder: vai
  • back: lưng
  • chest: ngực
  • waist: eo
  • stomach: bụng
  • arm: cánh tay
  • forearm: cẳng tay
  • underarm: nách (dưới cánh tay)
  • wrist: cổ tay

 

  • knee: đầu gối
  • heel: gót chân
  • toe nail: móng chân
  • thigh: đùi
  • hip: hông
  • leg: cẳng chân
  • toe: ngón chân
  • foot: bàn chân

Bên cạnh nhóm từ vựng về cơ thể, người học cũng nên mở rộng thêm từ vựng tiếng anh về thời gian để diễn đạt tuổi tác, mốc thời gian và thói quen sinh hoạt một cách đầy đủ hơn khi giao tiếp.

Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng Anh

  • Brain: não
  • Lungs: phổi
  • Liver: gan
  • Bladder: bàng quang
  • Kidneys: thận
  • Heart: tim

 

  • Stomach – Dạ dày
  • Intestines – Ruột
  • Pancreas – Tuyến tụy
  • Spleen – Tạng lá lách
  • Gallbladder – Bàng quang mật
  • Thyroid gland – Tuyến giáp
  • Adrenal glands – Tuyến thượng thận
  • Pituitary gland – Tuyến yên
  • Ovaries (in females) – Buồng trứng (ở nữ giới)
  • Testes (in males) – Tinh hoàn (ở nam giới)
  • Bones – Xương
  • Muscles – Cơ bắp
  • Blood vessels – Mạch máu
  • Nerves – Thần kinh
các bộ phận cơ thể người tiếng Anh
Tổng hợp các cơ quan bên trong người tiếng Anh

>>> Tham khảo: 100+ từ vựng tiếng Anh Y khoa, EBOOK Anh văn ngành Y Dược

Cách miêu tả cơ thể người bằng tiếng Anh

Miêu tả dáng vóc

  • tall – short: cao – thấp
  • medium height: chiều cao trung bình, dong dỏng cao
  • slim: mảnh mai
  • thin: gầy
  • chubby: mũm mĩm
  • fat: béo
  • obese/overweight: béo phì, thừa cân

Miêu tả vẻ bề ngoài

  • well-dressed: ăn mặc đẹp
  • scruffy: nhếch nhác, lôi thôi
  • good-looking: ưa nhìn
  • attractive: hấp dẫn
  • beautiful: xinh
  • pretty: đẹp
  • handsome: đẹp trai
  • ugly: xấu
  • old: già
  • young: trẻ
  • middle-aged: trung tuổi

Miêu tả tóc

  • bald/bald-headed: hói
  • beard: có râu
  • moustache: có ria mép
  • long hair: tóc dài
  • short hair: tóc ngắn
  • straight hair: tóc thẳng
  • curly hair: tóc xoăn
  • blond-haired/blonde-haired: tóc vàng
  • brown-haired: tóc nâu
  • dark-haired: tóc tối màu

Miêu tả tính cách và cảm xúc

  • confident: tự tin
  • sensitive: nhạy cảm
  • calm: bình tĩnh, thong dong
  • hot-headed: cục tính, nóng nảy
  • impulsive: bốc đồng
  • cheerful: nhiệt huyết, vui vẻ
  • generous: hào phóng
  • kind: tốt bụng
  • mean: xấu tính

 

  • crazy: điên, thần kinh
  • sensible: hợp lí, có logic, có lí trí
  • serious: nghiêm trọng
  • honest: thành thật – dishonest: dối trá
  • funny/good-humoured: vui tính, hài hước
  • bad-tempered: nóng tính
  • moody: buồn rầu

 

  • hard-working: chăm chỉ
  • lazy: lười biếng
  • clever/intelligent: thông minh – unintelligent: chậm chạp, kém thông minh
  • arrogant: kiêu căng ngạo mạn
  • snobbish: hợm hĩnh
  • happy: hạnh phúc – unhappy: bất hạnh
  • stupid: ngu dốt
  • cautious: dè dặt, thận trọng
  • adventurous: thích mạo hiểm

 

  • shy: ngại ngùng
  • introverted: hướng nội – extroverted/outgoing: hướng ngoại
  • easy-going: dễ dãi
  • rude: thô bạo
  • bad-mannered: xấu tính
  • impolite: bất lịch sự – polite: lịch sự
  • witty: dí dỏm
  • boring: tẻ nhạt
  • patient: kiên nhẫn – impatient: thiếu kiên nhẫn
  • sophisticated: cầu kì

 

  • crude: thô bạo
  • cheeky: táo bạo
  • friendly: thân thiện – unfriendly: không thân thiện
  • conceited: kiêu ngạo
  • modest: khiêm tốn
  • brave: dũng cảm

Mẫu đoạn văn miêu tả người bằng tiếng Anh – có bản dịch tiếng Việt

Những mẫu câu miêu tả dưới đây rất hữu ích khi làm bài viết, bài nói hoặc nhận xét trên lớp. Việc hiểu và sử dụng đúng lời phê giáo viên bằng tiếng anh cũng sẽ giúp bạn biết cách diễn đạt tự nhiên và học thuật hơn.

Mẫu đoạn văn miêu tả người bằng tiếng Anh

John is a tall and athletic young man in his mid-twenties. He has a strong, confident presence that commands attention when he enters a room. His short, jet-black hair is always perfectly groomed, and his sharp, deep-set hazel eyes exude intelligence and determination. He has a chiseled jawline and a neatly trimmed beard, which adds to his rugged charm.

Dịch

John là một thanh niên cao lớnkhỏe mạnh ở độ tuổi ngoài hai mươi. Anh ấy có vẻ ngoài mạnh mẽ, tự tin, thu hút sự chú ý khi bước vào phòng. Mái tóc ngắn đen tuyền của anh ấy luôn được chải chuốt hoàn hảo và đôi mắt màu hạt dẻ sâu thẳm, sắc sảo toát lên sự thông minh và quyết tâm. Anh ta có đường quai hàm góc cạnhbộ râu được cắt tỉa gọn gàng, điều này càng làm tăng thêm vẻ quyến rũ rắn rỏi của anh ta.

John’s sense of style is impeccable. He’s often seen in tailored suits that highlight his lean physique, and he has a penchant for wearing elegant ties and polished leather shoes. His fashion choices reflect his professionalism and attention to detail.

Dịch

Phong cách của John thật hoàn hảo. Người ta thường thấy anh ấy trong những bộ vest được thiết kế riêng làm nổi bật vóc dáng săn chắc của mình và anh ấy có thiên hướng đeo cà vạt thanh lịch và đi giày da bóng loáng. Sự lựa chọn thời trang của anh ấy phản ánh tính chuyên nghiệp và sự chú ý đến từng chi tiết của anh ấy.

Beyond his appearance, John is a friendly and outgoing individual. He has an infectious smile that instantly puts people at ease, and he has a knack for striking up engaging conversations. He’s an excellent listener and has a great sense of humor, making him a great companion for any social gathering.

Dịch

Ngoài vẻ ngoài, John là một người thân thiện và hướng ngoại. Anh ấy có nụ cười dễ lây lan khiến mọi người ngay lập tức cảm thấy thoải mái và anh ấy có sở trường tạo ra những cuộc trò chuyện hấp dẫn. Anh ấy là một người biết lắng nghe và có khiếu hài hước tuyệt vời, điều này khiến anh ấy trở thành người bạn đồng hành tuyệt vời trong bất kỳ cuộc tụ họp xã hội nào.

John is also a dedicated professional. He works as a marketing manager for a leading tech company and is known for his innovative ideas and unwavering work ethic. His ambition and drive are truly inspiring, and he’s respected by colleagues and superiors alike.

Dịch

John cũng là một chuyên gia tận tâm. Anh ấy làm giám đốc tiếp thị cho một công ty công nghệ hàng đầu và được biết đến với những ý tưởng sáng tạo cũng như đạo đức làm việc kiên định. Tham vọng và động lực của anh ấy thực sự truyền cảm hứng và anh ấy được đồng nghiệp cũng như cấp trên tôn trọng.

Ngoài chủ đề cơ thể người, bạn cũng nên học thêm các từ vựng quen thuộc trong đời sống hằng ngày, chẳng hạn như cách gọi món ăn phổ biến qua bài viết chào tiếng anh là gì để mở rộng vốn từ toàn diện hơn.

Tham khảo thêm thông tin về lớp học ôn thi A2, B1, B2 Tiếng Anh cấp tốc cam kết đầu ra theo địa chỉ:

Công ty Cổ phần Giáo dục Edulife

  • Số 15-17, ngõ 167 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
  • Số 352 đường Ba Tháng Hai, Phường 12, Quận 10, TPHCM
  • Hotline: 18006581 – 18006581
  • Website: Edulife.com.vn
4.2/5 - (5 bình chọn)

Bài viết liên quan

Cac-thanh-ngu-thu-vi-ve-con-ngua-trong-tieng-anh
Con ngựa tiếng anh là gì? Các thành ngữ thú vị về con ngựa
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
Cầu lông tiếng Anh là gì?
Cầu lông tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về cầu lông
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ a
300+ từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A đầy đủ theo từng nhóm chủ đề
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
200-từ-vựng-tiếng-anh-thông-dụng
Trọn bộ 200 từ vựng tiếng anh thông dụng không thể bỏ qua
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
Chồng tiếng Anh là gì?
Chồng tiếng Anh là gì? Cách gọi vợ chồng thân mật bằng tiếng Anh
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
Cháo tiếng Anh là gì? Phân biệt Congee, Porridge và Gruel
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
lời-phê-của-giáo-viên-bằng-tiếng-anh (3)
Tổng hợp lời phê giáo viên bằng tiếng Anh hay nhất 2026
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
Miền Trung tiếng Anh là gì?
Miền Trung tiếng Anh là gì? Tên các vùng miền bằng tiếng Anh
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Tài liệu học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
Màu tím tiếng Anh là gì? Các từ vựng về màu tím trong tiếng anh
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
cau-hoi-ve-thoi-gian
Tổng hợp bộ từ vựng tiếng anh về thời gian
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...
Xe đạp tiếng Anh là gì?
Xe đạp tiếng Anh là gì? Ví dụ và cách sử dụng trong từng trường hợp
Nội dungCác bộ phận cơ thể người tiếng Anh nói như thế nào?Các cơ quan trong cơ thể người bằng tiếng AnhCách miêu tả cơ thể người bằng tiếng AnhMẫu đoạn văn miêu tả người...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn