Trong bài thi VSTEP Speaking, việc sở hữu vốn từ vựng phong phú và biết cách diễn đạt câu linh hoạt sẽ giúp bạn tự tin làm chủ bài nói và ghi điểm trọn vẹn với ban giám khảo. Dưới đây là nội dung chi tiết buổi livestream diễn đạt linh hoạt – làm chủ ngôn ngữ trong VSTEP Speaking với chủ đề Education, tổng hợp các cấu trúc câu thông dụng, bảng 31 collocations kèm phiên âm IPA chuẩn, lưu ý ngữ pháp và các cách diễn đạt hay do Edulife tổng hợp.
Chủ đề – Education
Cấu trúc
• S + can help sb + V
→ Cái gì đó có thể giúp ai đó làm gì
• S + play an important role in + N/V-ing
→ Cái đó đóng vai trò quan trọng trong cái gì đó.
• S + allow + O + to V
• One of the main benefits of + N/V-ing is that + S + V
• This is because + S + V – điều này là vì
Cụm từ – Collocations:
| STT | Cụm từ tiếng Anh (Collocation) | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt & Ví dụ / Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | acquire new knowledge | /əˈkwaɪə ˈnjuː ˈnɒlɪdʒ/ | Tiếp thu kiến thức mới VD: Going to school helps us acquire new knowledge • V_ing -> động từ chia theo số ít -> thêm “s/es” • Go là động từ nhưng đầu câu thường là danh từ -> biến động từ -> danh từ -> thêm ing |
| 2 | Apply knowledge in real life situation | /əˈplaɪ ˈnɒlɪdʒ ɪn ˌriːəl laɪf ˌsɪtʃuˈeɪʃənz/ | Áp dụng kiến thức vào các tình huống thực tế and – và | those – những cái đó VD kết hợp (1) (2): One of the benefits of going to school is that it can help us acquire new knowledge and apply that knowledge in real life situations. |
| 3 | Perform well at school | /pəˈfɔːm wel æt skuːl/ | Đạt thành tích tốt ở trường Practice regularly – thực hành thường xuyên helps us Perform well at school |
| 4 | motivates students to learn | /ˈməʊtɪveɪt ˈstuːdənts tə lɜːn/ | Tạo động lực cho học sinh học tập Interesting lessons – những bài học thú vị help motivates students to learn |
| 5 | Create a positive learning environment | /kriˈeɪt ə ˈpɒzətɪv ˈlɜːnɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/ | Xây dựng môi trường học tập tích cực |
| 6 | improve problem solving skills | /ɪmˈpruːv ˈprɒbləm ˈsɒlvɪŋ skɪlz/ | Cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề Working in groups allows students to improve problem solving skills. |
| 7 | Pursue higher education | /pəˈsjuː ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃən/ | Theo đuổi giáo dục đại học VD: Pursuing higher education plays an important role in creating chances for career development. |
| 8 | Have access to education | /hæv ˈækses tə ˌedʒuˈkeɪʃən/ | Có cơ hội tiếp cận giáo dục VD: With the help of technology, people from different backgrounds now can equally have access to education. |
| 9 | Meet students’ learning needs | /miːt ˈstuːdənts ˈlɜːnɪŋ niːdz/ | Đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh |
| 10 | Encourage independent learning | /ɪnˈkʌrɪdʒ ˌɪndɪˈpendənt ˈlɜːnɪŋ/ | Khuyến khích việc học tập độc lập • Encourage sb to do sth – khuyến khích ai đó làm gì cơ • VD: Online learning encourages independent learning. (ed – chỉ sử dụng khi động từ ở thì quá khứ hoặc bị động.) |
| 11 | Encourage classroom interactions | /ɪnˈkʌrɪdʒ ˈklɑːsruːm ˌɪntərˈækʃən/ | Khuyến khích sự tương tác trong lớp học |
| 12 | Be under academic pressure | /bi ˈʌndə ˌækəˈdemɪk ˈpreʃə/ | Chịu áp lực học tập VD: I am under a lot of pressure. VD: A lot of students now are under academic pressure. |
| 13 | Balance studying and personal life | /ˈbæləns ˈstʌdiɪŋ ænd ˈpɜːsənəl laɪf/ | Cân bằng giữa việc học và cuộc sống cá nhân |
| 14 | Face difficulties in learning | /feɪs ˈdɪfɪkəltiz ɪn ˈlɜːnɪŋ/ | Đối mặt với khó khăn trong học tập VD: However, students can face some difficulties when learning online. For example, they can easily lose focus or spend time doing private things. |
| 15 | Raise awareness about an issue | /reɪz əˈweənəs əˈbaʊt ən ˈɪʃuː/ | Nâng cao nhận thức về một vấn đề |
| 16 | Develop soft skills | /dɪˈveləp sɒft skɪlz/ | Phát triển kỹ năng mềm University always attracts many people to pursue. This is because it helps them develop soft skills such as communication or problem-solving skills. |
| 17 | Equip students with essential skills | /ɪˈkwɪp ˈstuːdənts wɪð ɪˈsenʃəl skɪlz/ | Trang bị cho học sinh những kỹ năng thiết yếu |
| 18 | Provide students with basic knowledge | /prəˈvaɪd ˈstuːdənts wɪð ˈbeɪsɪk ˈnɒlɪdʒ/ | Cung cấp cho học sinh kiến thức cơ bản |
| 19 | improve teaching methods | /ɪmˈpruːv ˈtiːtʃɪŋ ˈmeθədz/ | Cải thiện phương pháp giảng dạy VD: teachers always need to improve their teaching methods. |
| 20 | Use technology in education | /juːz tekˈnɒlədʒi ɪn ˌedʒuˈkeɪʃən/ | Sử dụng công nghệ trong giáo dục |
| 21 | Learn through practical activities | /lɜːn θruː ˈpræktɪkəl ækˈtɪvətiz/ | Học thông qua các hoạt động thực tế |
| 22 | Take online courses | /teɪk ˈɒnlaɪn ˈkɔːsɪz/ | Tham gia các khóa học trực tuyến |
| 23 | Have equal learning opportunities | /hæv ˈiːkwəl ˈlɜːnɪŋ ˌɒpəˈtjuːnətiz/ | Có cơ hội học tập bình đẳng |
| 24 | Lack proper facilities | /læk ˈprɒpə fəˈsɪlətiz/ | Thiếu cơ sở vật chất phù hợp |
| 25 | lack motivation to study | /læk ˌməʊtɪˈveɪʃən tə ˈstʌdi/ | Thiếu động lực học tập • Do you often lack motivation to study ? • Yes, I often lack motivation to study because I am sometimes lazy and I am also very busy. Moreover, I find it very difficult to manage my timetable exactly. And I cannot find the right way to study. |
| 26 | Learn by rote | /lɜːn baɪ rəʊt/ | Học thuộc lòng một cách máy móc (học máy móc) • Học thuộc lòng – learn by heart • VD: Some people now often learn by rote, which may not be beneficial in long terms. |
| 27 | Focus too much on exam results | /ˈfəʊkəs tuː mʌtʃ ɒn ɪɡˈzæm rɪˈzʌlts/ | Tập trung quá nhiều vào kết quả thi cử |
| 28 | Improve academic performance | /ɪmˈpruːv ˌækəˈdemɪk pəˈfɔːməns/ | Cải thiện thành tích học tập |
| 29 | Prepare students for the job market | /prɪˈpeə ˈstuːdənts fə ðə ˈdʒɒb ˈmɑːkɪt/ | Chuẩn bị cho học sinh bước vào thị trường lao động |
| 30 | Increase future job opportunities | /ɪnˈkriːs ˈfjuːtʃə dʒɒb ˌɒpəˈtjuːnətiz/ | Tăng cơ hội việc làm trong tương lai |
| 31 | Play an important role in society | /pleɪ ən ɪmˈpɔːtənt rəʊl ɪn səˈsaɪəti/ | Đóng vai trò quan trọng trong xã hội |
Topic: Môn học
Giỏi cái gì đó – be good at sth
VD: I am really good at English
><
Tệ cái gì đó – be bad at sth
Cực kì tệ – be terrible at sth
I am the worst at sth
Dễ như ăn bánh – Piece of cake
Learning English for me is like a piece of cake
Practice makes perfect – Luyện tập tạo nên sự hoàn hảo -> có công mài sắt có ngày nên kim.
Nắm vững các cấu trúc câu và trọn bộ cụm từ collocations chủ đề Education sẽ giúp bạn tự tin phản xạ, diễn đạt mạch lạc và nâng band điểm trong phần thi VSTEP Speaking. Nếu bạn đang tìm kiếm khóa luyện thi chứng chỉ tiếng Anh VSTEP cấp tốc với tài liệu sát đề thi thực tế và được giáo viên hướng dẫn luyện nói 1:1, đừng ngần ngại liên hệ ngay với Edulife để nhận tư vấn chi tiết nhất!


