Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp (Jobs & Occupations vocabulary) là nhóm từ khóa nền tảng giúp người học tự tin giới thiệu bản thân, viết CV xin việc hoặc giao tiếp trôi chảy trong môi trường công sở. Bộ từ vựng này thường bao gồm chức danh, lĩnh vực chuyên môn và được phân loại kèm phiên âm IPA chuẩn để hỗ trợ phát âm chính xác.
Bạn đang tìm kiếm danh sách từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp đầy đủ và chi tiết nhất? Tổng hợp 170 từ vựng dưới đây được Edulife biên soạn công phu theo bảng chữ cái ABC, kèm theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt chính xác. Đây sẽ là cẩm nang tra cứu đắc lực giúp bạn chinh phục mọi bài thi hoặc tình huống giao tiếp thực tế.
💡 Mẹo học nhanh: Đừng chỉ học thuộc lòng. Hãy thử đặt câu với từng nghề nghiệp hoặc nhóm chúng theo lĩnh vực (Y tế, Kỹ thuật, Nghệ thuật) để ghi nhớ lâu hơn!
1. Từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp bắt đầu bằng A-H
Nhóm từ vựng mở đầu với những nghề nghiệp phổ biến như Kế toán (Accountant) hay Kiến trúc sư (Architect). Hãy chú ý đến trọng âm của từ để phát âm chuẩn xác nhất.
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
NGHĨA TIÊNG VIỆT
1
Actor
/ˈæk.tər/
Diễn viên.
2
Architect
/ˈɑːr.kɪ.tekt/
Kiến trúc sư.
3
Astronaut
/ˈæs.trə.nɔːt/
Phi hành gia.
4
Athlete
/ˈæθ.liːt/
Vận động viên.
5
Artist
/ˈɑːrtɪst/
Nghệ sĩ.
6
Author
/ˈɔː.θər/
Tác giả.
7
Accountant
/əˈkaʊn.tənt/
Kế toán viên.
8
Agriculturist
/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.ɪst/
Nhà nông.
9
Air traffic controller
/ɛər ˈtræfɪk kənˈtroʊ.lər/
Kiểm soát viên giao thông hàng không.
10
Ambassador
/æmˈbæs.ə.dɚ/
Đại sứ.
11
Analyst
/ˈæn.ə.lɪst/
Nhà phân tích.
12
Animator
/ˈæn.əˌmeɪ.t̬ɚ/
Người làm phim hoạt hình.
13
Appraiser
/əˈpreɪ.zɚ/
Người định giá.
14
Arborist
/ˈɑːr.bər.ɪst/
Chuyên gia cây xanh.
15
Archaeologist
/ˌɑːr.kiˈɒl.ə.dʒɪst/
Nhà khảo cổ học.
16
Actuary
/ˈæk.tjʊ.er/
Nhà bảo hiểm số.
17
Audiologist
/ˌɑː.diˈɑː.lə.dʒɪst/
Chuyên gia thính lực học.
18
Aviator
/ˈeɪ.vi.eɪ.t̬ɚ/
Phi công.
19
Anesthesiologist
/ˌæn.ɪs.θiː.ziˈɒl.ə.dʒɪst/
Bác sĩ gây mê.
Từ vựng nghề nghiệp bắt đầu bằng chữ B
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
NGHĨA TIÊNG VIỆT
20
Barber
/ˈbɑːrbər/
Thợ cắt tóc.
21
Baker
/ˈbeɪkər/
Người làm bánh mì.
22
Biologist
/baɪˈɒlədʒɪst/
Nhà sinh học.
23
Banker
/ˈbæŋkər/
Người làm ngân hàng.
24
Botanist
/ˈbɒtənɪst/
Nhà thực vật học.
25
Butcher
/ˈbʊtʃər/
Thợ mổ thịt.
26
Brewer
/ˈbrʊər/
Người làm bia.
27
Broker
/ˈbrəʊkər/
Người môi giới.
28
Bricklayer
/ˈbrɪkleɪər/
Thợ xây gạch.
29
Bartender
/ˈbɑːtendər/
Người pha chế đồ uống.
30
Biomedical Scientist
/ˌbaɪəʊˈmɛdɪkl ˈsaɪəntɪst/
Nhà khoa học y sinh.
31
Broadcast Journalist
/ˈbroʊdkæst ˈdʒɜrnəlɪst/
Nhà báo truyền hình.
33
Bus Driver
/bʌs ˈdraɪvər/
Tài xế xe buýt.
34
Biochemist
/ˌbaɪoʊˈkɛmɪst/
Nhà hóa sinh.
35
Blacksmith
/ˈblæksmɪθ/
Thợ rèn.
36
Building Inspector
/ˈbɪldɪŋ ɪnˈspɛktər/
Thanh tra kiểm tra công trình.
37
Budget Analyst
/ˈbʌdʒɪt ˈænəlɪst/
Chuyên viên phân tích ngân sách.
38
Bacteriologist
/ˌbækˌtɪəriˈɒlədʒɪst/
Nhà vi khuẩn học.
39
Bailiff
/ˈbeɪlɪf/
Người quản lý phòng xử án.
40
Ballerina
/ˌbæləˈriːnə/
Nữ vũ công ba lê.
41
Barista
/bəˈriːstə/
Người pha cà phê chuyên nghiệp.
42
Beekeeper
/ˈbiːkiːpər/
Người chăn nuôi ong.
Từ vựng nghề nghiệp bắt đầu bằng chữ C
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
NGHĨA TIÊNG VIỆT
43
Carpenter
/ˈkɑːrpəntər/
Thợ mộc.
44
Chef
/ʃef/
Đầu bếp.
45
Chemist
/ˈkɛmɪst/
Nhà hóa học.
46
Chiropractor
/ˈkaɪroʊˌpræktər/
Bác sĩ chỉnh hình.
47
Clerk
/klɜːrk/
Nhân viên văn phòng.
48
Coach
/koʊtʃ/
HLV (Huấn luyện viên).
49
Computer Programmer
/kəmˈpjuːtər ˈproʊɡræmər/
Lập trình viên máy tính.
50
Construction Worker
/kənˈstrʌkʃən ˈwɜːrkər/
Công nhân xây dựng.
51
Counselor
/ˈkaʊnsələr/
Tư vấn viên.
52
Courier
/ˈkʊriər/
Người đưa thư.
54
Crane Operator
/kreɪn ˈɒpəreɪtər/
Người điều khiển cẩu.
55
Curator
/ˈkjʊreɪtər/
Người quản lý bảo tàng, triển lãm.
56
Customs Officer
/ˈkʌstəmz ˈɒfɪsər/
Hải quan.
57
Copywriter
/ˈkɒpiˌraɪtər/
Nhà viết quảng cáo.
58
Cartographer
/kɑːrˈtɒɡrəfər/
Nhà bản đồ học.
59
Cashier
/kæˈʃɪər/
Người thu ngân.
60
Composer
/kəmˈpoʊzər/
Nhà soạn nhạc.
61
Cameraman
/ˈkæmərəmæn/
Nhiếp ảnh gia.
62
Cardiologist
/ˌkɑːrdiˈɒlədʒɪst/
Bác sĩ tim mạch.
63
Choreographer
/ˌkɒriˈɒɡrəfər/
Nhà biên đạo múa.
65
Cobbler
/ˈkɒblər/
Thợ làm giày dép.
67
Cryptographer
/ˌkrɪpˈtɒɡrəfər/
Nhà mật mã học.
68
Cartoonist
/kɑːrˈtuːnɪst/
Họa sĩ tranh truyện.
69
Caterer
/ˈkeɪtərər/
Người cung cấp dịch vụ ẩm thực cho sự kiện.
Từ vựng nghề nghiệp bắt đầu bằng chữ D
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
NGHĨA TIÊNG VIỆT
70
Dentist
/ˈdɛntɪst/
Nha sĩ.
71
Dermatologist
/ˌdɜrməˈtɒlədʒɪst/
Bác sĩ da liễu.
72
Dietitian
/ˌdaɪəˈtɪʃən/
Chuyên gia dinh dưỡng.
73
Detective
/dɪˈtɛktɪv/
Thám tử.
74
Diplomat
/ˈdɪpləˌmæt/
Nhà ngoại giao.
75
Driver
/ˈdraɪvər/
Tài xế.
76
Dancer
/ˈdænsər/
Nghệ sĩ múa.
77
Decorator
/ˈdɛkəˌreɪtər/
Người trang trí.
78
Dressmaker
/ˈdrɛsˌmeɪkər/
Thợ may.
79
Diver
/ˈdaɪvər/
Người lặn.
80
Designer
/dɪˈzaɪnər/
Nhà thiết kế.
81
Dispatcher
/dɪˈspætʃər/
Người điều phối.
82
Drummer
/ˈdrʌmər/
Người chơi trống.
86
Dustman
/ˈdʌstmən/
Người làm công vệ sinh đường phố.
87
Documentary Filmmaker
/ˌdɑkjəˈmɛnˌtɛri ˈfɪlmˌmeɪkər/
Nhà làm phim tài liệu.
Từ vựng nghề nghiệp bắt đầu bằng chữ E
STT
TỪ VỰNG
PHIÊN ÂM
NGHĨA TIÊNG VIỆT
88
Ecologist
/ɪˈkɒlədʒɪst/
Nhà sinh thái học.
89
Economist
/ɪˈkɒnəmɪst/
Nhà kinh tế học.
90
Editor
/ˈɛdɪtər/
Biên tập viên.
91
Electrician
/ɪˌlɛkˈtrɪʃən/
Thợ điện.
92
Electrical Engineer
/ɪˈlɛktrɪkəl ˌɛnˈdʒɪnɪr/
Kỹ sư điện.
93
Elevator Installer
/ˈɛlɪˌveɪtər ɪnˈstɔlər/
Người lắp đặt thang máy.
94
Embroiderer
/ɪmˈbrɔɪdərər/
Thợ thêu đồ
95
Emergency Medical Technician (EMT)
/ɪˈmɜrdʒənsi ˈmɛdɪkəl tɛkˈnɪʃən/
Kỹ thuật viên y tế cấp cứu.
96
Engineer
/ˌɛndʒɪˈnɪr/
Kỹ sư.
97
Entertainer
/ˌɛntərˈteɪnər/
Nghệ sĩ giải trí.
98
Environmental Scientist
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˈsaɪəntɪst/
Nhà khoa học môi trường.
99
Epidemiologist
/ˌɛpɪˌdimiˈɒlədʒɪst/
Nhà dịch tễ học.
100
Event Planner
/ɪˈvɛnt ˈplænər/
Người lập kế hoạch sự kiện.
101
Exterminator
/ɪkˈstɜrmɪˌneɪtər/
Người diệt chuột, côn trùng.
102
Editorial Writer
/ˌɛdɪˈtɔriəl ˈraɪtər/
Nhà biên tập văn bản
104
Ergonomist
/ˌɜrɡəˈnɒmɪst/
Nhà nghiên cứu thiết kế công nghiệp.
105
Ethnographer
/ɛθˈnɒɡrəfər/
Nhà dân tộc học.
106
Examiner
/ɪɡˈzæmɪnər/
Người chấm thi.
107
Executive Assistant
/ɪɡˈzɛkyətɪv əˈsɪstənt/
Trợ lý điều hành.
108
Exhibit Designer
/ɪɡˈzɪbɪt dɪˈzaɪnər/
Nhà thiết kế triển lãm.
109
Esthetician
/ɛsˈθɛtɪʃən/
Chuyên viên chăm sóc da.
110
Equestrian Trainer
/ɪˈkwɛstriən ˈtreɪnər/
Huấn luyện viên ngựa.
Hình ảnh minh họa 170 từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp
4. Câu hỏi thường gặp về chủ đề nghề nghiệp (People Also Ask)
Làm thế nào để hỏi về nghề nghiệp trong tiếng Anh?
Để hỏi về nghề nghiệp một cách tự nhiên, thay vì dùng “What is your job?” (khá trực diện và cứng nhắc), bạn nên sử dụng cấu trúc: “What do you do?” hoặc lịch sự hơn là “What do you do for a living?”.
Sự khác nhau giữa Job, Career và Profession là gì?
Job: Chỉ công việc cụ thể bạn làm để kiếm tiền (ngắn hạn hoặc dài hạn).
Career: Sự nghiệp, là quá trình phát triển công việc trong thời gian dài.
Profession: Nghề nghiệp đòi hỏi trình độ học vấn cao và được đào tạo chuyên sâu (như Bác sĩ, Luật sư).
Có mẹo nào để nhớ từ vựng nghề nghiệp nhanh không?
Cách hiệu quả nhất là nhóm từ vựng theo nơi làm việc (Ví dụ: Bệnh viện gồm Doctor, Nurse, Surgeon) hoặc sử dụng Flashcards có hình ảnh minh họa như các hình ảnh Edulife đã cung cấp trong bài viết này.
— Bài viết được biên soạn bởi đội ngũ chuyên môn Edulife. Chúc các bạn học tốt!
Chào các bạn. Mình là Hà Trần. Hiện là tác giả các bài viết tại website Edulife.com.vn. Mình sinh năm 1989 và lớn lên tại Hà Nội. Với 1 niềm đam mê mãnh liệt và nhiệt huyết với Tiếng Anh, rất mong có thể chia sẻ và truyền đạt được những kiến thức bổ ích dành cho bạn.