Khuyến mãi

Tặng ngay 30 khóa foundation miễn phí trị giá 1.990.000đ Khám phá

Khuyến mãi

Tặng 2 buổi luyện đề cùng giáo viên hàng đầu trị giá 980.000đ Khám phá

100 từ vựng về tính cách con người trong tiếng anh

Trong giao tiếp tiếng anh thông thường cũng như các bài thi chứng chỉ thì bộ từ vựng về tính cách con người đều vô cùng quan trọng. Việc nắm được cách sử dụng các từ tiếng anh chỉ tính cách này có thể giúp bạn miêu tả bản thân hoặc những người thân xung quanh. Hãy cùng Edulife tìm hiểu bộ 100 từ tiếng anh về tính cách và cách sử dụng trong bài viết dưới đây nhé. 

Bộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biến

Để bạn có thể ghi nhớ từ tốt hơn, Edulife đã phân loại 100 từ vựng về tính cách con người thành 2 nhóm là những từ tiếng anh nói về tính cách tích cực và từ vựng nói về tính cách tiêu cực trong 2 bảng dưới đây, đồng thời đưa giải nghĩa và ví dụ cụ thể để bạn tiện theo dõi. 

tu-vung-tieng-anh-ve-tinh-cach-con-nguoi

Từ tiếng anh chỉ tính cách tích cực 

 

TừNghĩaVí dụ
UnassumingKhiêm tốnShe does some wonderful work in a quiet and unassuming way.
InventiveCó đầu óc sáng tạoMy son has a highly inventive mind
FriendlyThân thiệnChi is a genuinely friendly guy
Merciful Nhân từ, khoan dungBe merciful to the other creations.
DependableĐáng tin tưởngShe is loyal and dependable
Easy-going Dễ gầnHer friends described her as an easy-going person
HardworkingChăm chỉI want to stand up for all the hard-working families in this country
SociableHòa đồngHe’s a sociable child who’ll talk to anyone
RationalCó chừng mực, có lý tríHe seems incapable of making a rational decision 
PersistentKiên trì, bền bỉShe can be persistent when she wants something.
OptimisticCó tinh thần lạc quan, yêu đờiI am optimistic about my chances of success
HonestThật thà, lương thiệnI did the only honest and right thing
Broad-minded/ open-mindedCó tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt My friends are very broad-minded
TalentedTài năng, có tàiSome of young musicians are incredibly talented
ConfidentTự tinMy boyfriend was in a confident mood
CreativeSáng tạoHe channels his creative energy into his art
Intelligent Thông minhShe is a intelligent student
EnthusiasticHăng hái, tận tìnhThey gave me an enthusiastic reception
ImaginativeGiàu trí tưởng tượngThe architects have made imaginative use of transparent plastic
AmbitiousCó nhiều tham vọngThe scope of the book is very ambitious
MischievousTinh nghịch, láu lỉnhHe rocks back and forth on his chair like a mischievous child
ObservantTinh ý, nhạy bénShe was acutely observant of the poverty around her
PoliteLịch sựOur waiter was very helpful and polite
GenerousHào phóngShe was generous in her praise for her friends
CarefulCẩn thậnShe was quite careful about how she spoke to her mother 
BraveDũng cảmMy boyfriend was as brave as a lion on the rugby field
CautiousThận trọngThey have taken a cautious approach
ExtrovertedHướng ngoạiHe is extroverted and bold
IntrovertedHướng nộiHer teachers perceived her as introverted and shy
FunnyVui vẻShe is very funny when she talks.
Soft Dịu dàngMy girlfriend is very soft with me
WiseThông thái uyên bácMy teacher is wise
Gentle Nhẹ nhàngShe is very gentle and elegant
Patient Kiên nhẫnMy mother is very patient when teaching me
TalkativeHoạt ngônChi is the most talkative person in the group
CalmBình tĩnhPaul is always calm in the face of every problem
Good-natured Nhân hậu, tốt bụngSalim loves animals very much, she is good-natured
Sincere Thành thậtSincere is the key in love
TactfulLịch thiệpHe was very tactful the first time we met
Fair-minded Công bằngMy parents are  fair-minded with my brothers and me
GraciousHào hiệp, lịch thiệpHe was very gracious the first time he met me
ObedientNgoan ngoãnPaul’s youngest child is very obedient and cute
MatureTrưởng thànhWe haven’t seen each other for a year but Helen looks so mature
HumorousHài hướcOne of the things I like is that he is very humorous
DynamicNăng độngShe is a dynamic person
PoeticNgây thơWhen I was in school, I was a poetic girl
WillingCó thiện chíHe is always willing to help everyone
Responsible Trách nhiệmMike is a responsible person, he completes all assigned tasks
PunctualĐúng giờI’m very punctual, I’ve never been late
LovelyĐáng yêuThe baby girl looks so lovely

 

Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cực

 

Bad-tempered:Nóng tínhMy friend gets very bad-tempered when she’s tired
ImpoliteBất lịch sựI think it is impolite to ask someone’s age
BoringBuồn chánHe’s such a boring man
TừNghĩaVí dụ
Cowardly Yếu đuối, sợ sệtI’d never felt cowardly before until that moment.
CarelessBất cẩn, cẩu thảShe’s very careless with money
BoastfulKhoe khoang, khoác lácHe tends to be boastful
LazyLười biếngShe was not stupid, just lazy
Envious Ganh tị, đố kỵShe was always envious of her best friend
DishonestKhông trung thựcShe achieved her wealth by dishonest means
AggressiveHung hăng, xông xáoHe became increasingly aggressive as the night wore on
PessimisticBi quanThe article ends on a pessimistic note
HaughtyKiêu căngHe threw her a look of haughty disdain 
BossyHống hách, hách dịchHe remembers being a rather bossy little boy
RecklessHấp tấpHe showed a reckless disregard for his own safety
Insolent Láo xượcHer tone grew insolent
Two-facedTính cách hai mặtI soon learned that she was two-faced
Selfishích kỷIt was selfish of her to leave all the work to colleges.
StubbornBướng bỉnhShe was too stubborn to admit that she was wrong
CruelĐộc ácHer eyes were cruel and hard
GruffThô lỗ, cục cằnBeneath her gruff exterior, she’s really very kind-hearted 
MischievousTinh nghịch, láu lỉnhHe rocks back and forth on his chair like a mischievous child
StupidNgu ngốc I was stupid enough to believe her
Strict Nghiêm khắc She told me in the strictest confidence
FreakishĐồng bóngI have a boss who is too  freakish
CarefulCẩn thậnShe was quite careful about how she spoke to her mother 
BlackguardlyĐê tiệnHe was so blackguardly to do that to his wife
Mean Bủn xỉnAlthough she is rich, she is very mean
ArtfulXảo quyệtHe is very artful
FawningNịnh hótHe is very fawning
EgoisticalÍch kỷHelen is a very egotistical girl, even with her relatives
Discourteous Bất lịch sựShe was so discourteous when she left halfway
DeceptiveLừa lọc, dối tráHe is very deceptive
RudeThô lỗWhen I first met him, I found him very rude
UnpleasantKhó chịuHis snoring makes me unpleasant
UnkindXấu tínhHe’s unkind to blame the baby
Unreliable Không đáng tinThose actions show that Mike is very unreliable 
Stingy Ki boPaul is always stingy  with his friends
InsensitiveVô tâm, vô cảmHe is very insensitive
JealousĐố kỵShe is jealous of even her best friends
MaliciousThâm độcShe is very malicious
Silly Khờ khạoI feel so silly
Crafty Láu cáHe was so crafty  when he looked at her
Greedy Tham lamI don’t like that my boyfriend is too greedy
CrotchetyCọc cằnHe always crotchety at me when he comes home
ContemptibleĐáng khinhHe is very contemptible as he continuously does bad things
MadĐiên khùngHe was mad to make that decision
NaughtyQuậy pháChildren who are too naughty make me uncomfortable
HeadstrongCứng đầuShe is headstrong and refuses to listen to suggestions
TrickyGian xảoPaul is the most tricky person I have ever known

 

Các thành ngữ miêu tả tính cách con người trong tiếng anh

Bên cạnh việc học các từ vựng về tính cách con người thì việc nắm được các thành ngữ trong tiếng anh sẽ giúp bạn ghi điểm hơn trong các bài thi nói. Đồng thời khi sử dụng thành ngữ, bạn sẽ thể hiện được khả năng hiểu biết về văn hóa của các dân tộc nói tiếng anh cũng như nâng cao trình độ ngoại ngữ của mình. Dưới đây là một số câu thành ngữ thú vị dùng để miêu tả tính cách của con người. 

 

A cool fishChỉ người khó gần, không thân thiện
Underneath the surface, I am paddling like a swanTrông thì bình tĩnh nhưng thật sự thì không 
Have/has/got a heart of goldChỉ những người tốt bụng, hiền lành
An oddballMiêu tả nét tính cách kỳ lạ, khác người, thú vị
Cheap skateChỉ một người rất keo ki
To hide one’s light under a bushelChỉ một người giỏi che giấu kỹ năng và tài năng của họ
A shady characterNét tính cách không trung thực
A pain in the neck/ arse/ backsideMiêu tả một người chuyên gây phiền phức
WorrywartMột người có tính cách cẩn thận hơn mức cần thiết
All things to all peopleAi đó được lòng tất cả mọi người
All brawn and no brain“Đầu óc ngu si tứ chi phát triển”
A mover and shakerNhững người có uy quyền và sức ảnh hưởng trong một lĩnh vực nào đó
Ugly as sinMiêu tả một người xấu xí không có điểm hấp dẫn
Dead lossMiêu tả những kẻ vô dụng, không làm được gì có ích
A smart cookieChỉ những người giỏi và thông minh

 

Ví dụ về việc đặt câu với thành ngữ miêu tả tính cách: He acts like all the people he works with are a pain in the neck (Anh ta hành động giống như đang làm việc cùng những người gây phiền phức vậy). 

Xem thêm:  60 từ vựng tiếng anh về trái cây phổ biến nhất 2024

                     Bộ từ vựng về thực phẩm hay dùng nhất trong tiếng anh

Cách sử dụng mẫu câu có tính từ tiếng anh chỉ tính cách 

Bên cạnh việc chăm chỉ mở rộng vốn từ, bạn cũng cần nắm được cách sử dụng các từ vựng về tính cách con người trong tiếng anh sao cho chính xác. Dưới đây là một số mẫu câu cơ bản bạn cần ghi nhớ.

Cấu trúc đơn giản S + V (tobe) + Adj + ….

  • S + V (tobe) + Adj + …. (Ai đó như thế nào)
  • S + V + Noun Phrase (Ai đó là người thế nào)

Ví dụ: 

  • She is very cute hoặc She is a lovely girl. (Cô rất đáng yêu)
  • The boy is obedient hoặc he is a obedient boy.. (Cậu bé thật ngoan ngoãn).

tu-vung-tieng-anh-chi-tinh-cach

Bạn có thể dùng các từ tiếng anh về tính cách trong cấu trúc miêu tả đơn giản

Về ý nghĩa, 2 cách viết này đều tương tự nhau. Tuy nhiên ở cách thứ 2, bạn có thể thay “girl, boy” bằng các danh từ khác.

Cấu trúc S + seem + Adj

Đây là cấu trúc dùng trong trường hợp bạn muốn phán đoán tính cách của đối phương thông qua cảm nhận cá nhân: 

  • S + seem + Adj (Ai đó có vẻ như thế nào)

Ví dụ: 

  • That girl seems stubborn. (Cô bé đó có vẻ bướng bỉnh)

tu-vung-tieng-anh-chi-tinh-cach-1

Sử dụng đúng cấu trúc giúp bạn dùng từ vựng về tính cách con người hiệu quả

Cấu trúc S + look + adj/ S + look like + (adj) N 

Nếu như bạn dự đoán tính cách của đối phương thông qua việc quan sát ngoại hình thì bạn nên sử dụng cấu trúc: 

  • S + look + adj/ S + look like + (adj) N  (Ai đó trông như thế nào)

Ví dụ:

  • He looks polite hoặc He looks like a polite person. (Trông anh ấy có vẻ lịch sự). 

Lưu ý:

  • Khi muốn nhấn mạnh các từ vựng về tính cách con người được miêu tả, bạn có thể sử dụng thêm các từ chỉ mức độ như really/a bit/quite/relatively/very/so/a little.
  • Bạn nên thêm các hành động hoặc thái độ của người được tả để làm minh chứng cho kết luận về tính cách.
  • Khi nhắc đến những từ vựng tính cách mang ý nghĩa tiêu cực, nên sử dụng lối nói giảm nói tránh.
[irp posts=”17824″ ]

Đoạn văn mẫu mẫu miêu tả tính cách con người trong tiếng anh

Khi đi thi các chứng chỉ tiếng anh, bạn thường sẽ được yêu cầu nói hoặc viết các đoạn văn để miêu tả tính cách con người. Dưới đây là 2 đoạn văn mẫu do Edulife tổng hợp để bạn có thể tham khảo cách đưa từ vựng về tính cách con người vào trong văn viết. 

1 – Đoạn văn tả bạn thân

The best buddy I have is an introvert named Nhi. She dislikes socializing with new people. She is not bored and may remain silent for hours at a time. Nhi finds it difficult to interact with people and only responds when prompted. She simply shares her heart and opens out to those who are close to her. Nhi enjoys peace and quiet. She prefers to be by herself with melancholic music. She views noisy gatherings as her “enemy.” Nhi’s introversion lends her a great deal of independence, cognitive capacity, and observational skills. She is kind and understanding of other people. But I feel like she ought to adjust a little. She ought to be friendlier and more talkative.

doan-van-mieu-ta-ban-than-bang-tieng-anh

Dịch nghĩa: 

Người bạn thân nhất của tôi là Nhi, cô ấy là một người hướng nội. Cô ấy không thích làm quen với những người mới. Cô ấy không cảm thấy buồn chán và có thể im lặng hàng giờ liền. Nhi cảm thấy khó khăn khi tương tác với mọi người và chỉ phản hồi khi được nhắc nhở. Cô ấy chỉ đơn giản là chia sẻ tấm lòng của mình và mở lòng với những người thân thiết h. Nhi thích sự yên bình và tĩnh lặng. Cô thích ở một mình và thích nghe nhạc buồn. Cô coi những cuộc tụ tập ồn ào là “kẻ thù” của mình. Tính cách hướng nội của Nhi giúp em có rất nhiều tính độc lập, năng lực nhận thức và kỹ năng quan sát. Cô ấy tốt bụng và hiểu ý người khác. Nhưng tôi cảm thấy cô ấy nên điều chỉnh một chút. Cô ấy nên thân thiện hơn và nói nhiều hơn.

2 – Đoạn văn nói về bản thân

Tôi là người hòa đồng. Tôi thích nói chuyện. Tôi có thể thảo luận thực tế bất cứ điều gì với bất cứ ai. Tôi nóng lòng được làm quen với những người mới và kết bạn mới. Tôi là người hướng ngoại, hòa đồng và tự tin. Tôi thích tham gia vào các sự kiện xã hội quy mô lớn như các bữa tiệc và hoạt động cộng đồng. Tôi là một cá nhân khá chấp nhận. Tôi không gặp khó khăn khi nói chuyện với mọi người. Tuy nhiên, vì tôi và người hướng nội quá khác nhau nên tôi hơi ngại khi nói chuyện với họ. Có một quan niệm sai lầm phổ biến rằng tôi là một “đầu mối”. Điều này đúng với tôi vì tôi thường kể những câu chuyện cười để cổ vũ mọi người. Xu hướng mất bình tĩnh với mọi người là điều tôi không thích ở bản thân mình. Tôi luôn cố gắng khắc phục cái này.

mieu-ta-ban-than-bang-tieng-anh

Đoạn văn miêu tả tính cách của bản thân bằng tiếng anh

Dịch nghĩa: 

Tôi là người hòa đồng. Tôi thích nói chuyện. Tôi có thể thảo luận thực tế bất cứ điều gì với bất cứ ai. Tôi nóng lòng được làm quen với những người mới và kết bạn mới. Tôi là người hướng ngoại, hòa đồng và tự tin. Tôi thích tham gia vào các sự kiện xã hội quy mô lớn như các bữa tiệc và hoạt động cộng đồng. Tôi dễ chấp thuận với những điều xung quanh. Tôi không gặp khó khăn khi nói chuyện với mọi người. Tuy nhiên, vì tôi và người hướng nội quá khác nhau nên tôi hơi ngại khi nói chuyện với họ. Có một quan niệm sai lầm phổ biến rằng tôi là một người gợi chuyện. Điều này đúng với tôi vì tôi thường kể những câu chuyện cười để cổ vũ mọi người. Xu hướng mất bình tĩnh với mọi người là điều tôi không thích ở bản thân mình. Tôi đã cố gắng khắc phục điều này mọi lúc có thể.

Bạn có thể tham khảo thêm các mẫu câu Miêu tả bản thân bằng tiếng anh tại trang Forbes qua bài viết dưới đây:

How To Describe Yourself In An Interview: Words To Use With Examples

Trên đây là toàn bộ các lưu ý về từ vựng về tính cách con người. Mong rằng qua bài viết trên bạn đã bỏ túi được những từ vựng hay cũng như cách miêu tả con người trong tiếng anh. Nếu còn thắc mắc gì đừng ngại ngần đặt câu hỏi bên dưới bình luận để Edulife có thể hỗ trợ bạn nhé. 

 

5/5 - (3 bình chọn)

Bài viết liên quan

từ vựng tiếng Anh lớp 11
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo các chủ đề SGK
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
từ vựng chủ đề tình bạn
99+ từ vựng chủ đề tình bạn và cách dùng từ vựng hiệu quả
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
từ vựng miêu tả xu hướng
Tổng hợp từ vựng miêu tả xu hướng IELTS Writing Task 1
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
Chủ động làm nhiều bài tập, giao tiếp thường xuyên giúp ghi nhớ từ vựng A2 lâu hơn
Từ vựng A2: Học nhanh, chinh phục giao tiếp tiếng Anh dễ hơn
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
Từ vựng chủ đề shopping rất đa dạng, phong phú
Học nhanh từ vựng chủ đề shopping trong tiếng Anh
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
Bạn hãy sử dụng từ vựng chủ đề thời tiết, những mẫu câu đơn giản để bắt đầu câu chuyện với ai đó tự nhiên
500+ từ vựng chủ đề thời tiết tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
Bạn muốn tiếp cận các công nghệ sinh học và y tế hiện đại, hãy tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Technology về lĩnh vực đó
500+ từ vựng chủ đề Technology về công nghệ mới
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
Nhóm từ vựng chủ đề môi trường về ảnh hưởng đến con người từ thảm họa môi trường
500+ từ vựng chủ đề môi trường chi tiết, đầy đủ nhất
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
Đáp án bài tập thì tương lai gần
​[PDF] 30+ bài tập thì tương lai gần – Tải ngay, ôn tập dễ dàng​
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
Học từ vựng online miến phí với Tiếng Anh mỗi ngày
Top 10 web học từ vựng tiếng anh miễn phí 2026
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại hình trong tiếng Anh
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...
Ho tiếng Anh là gì? Từ vựng 40+ loại bệnh trong tiếng Anh
Nội dungBộ 100 từ vựng về tính cách con người phổ biếnTừ tiếng anh chỉ tính cách tích cực Từ tiếng anh chỉ tính cách tiêu cựcCác thành ngữ miêu tả tính cách con người trong...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn