Khuyến mãi

Tặng ngay 30 khóa foundation miễn phí trị giá 1.990.000đ Khám phá

Khuyến mãi

Tặng 2 buổi luyện đề cùng giáo viên hàng đầu trị giá 980.000đ Khám phá

Từ vựng tiếng Anh về trường học: Tổng hợp 100+ từ cơ bản

Từ vựng tiếng Anh về trường học có những chủ đề nào thường gặp? Làm thế nào để nhớ được từ vựng tiếng Anh về chủ đề trường học, cách thực hiện những đoạn hội thoại có từ vựng trường học. Cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây!

Từ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường học

từ vựng tiếng anh về trường học
Tổng hợp từ vựng tiếng anh về trường học
  • desk: cái bàn
  • chair: cái ghế
  • book: cuốn sách
  • notebook: vở
  • pencil case: hộp đựng bút
  • backpack: ba lô

 

  • scissors: cái kéo
  • compass: cái com-pa (dùng để vẽ hình tròn)
  • pins: ghim đính
  • clips: kẹp giấy
  • pencils: bút chì
  • colored pencils: bút chì màu
  • pencil sharpener: gọt bút chì

 

  • stapler: dập ghim
  • calculator: máy tính
  • ballpoints: bút bi
  • highlighter: bút nhớ
  • rubber/ eraser: tẩy
  • scotch-tape: cuộn băng dính

 

  • paint: màu nước
  • palette: bảng pha màu nước
  • paint-brusher: bút lông
  • protractor: thước đo góc
  • set square: thước vuông
  • ruler: thước kẻ
  • glue: hồ dán, keo dán giấy

 

  • beaker: cốc chia ml
  • flask: bình tam giác
  • test tubes: ống nghiệm
  • funnel: phễu
  • binders: sổ còng
  • computer: máy vi tính
  • papers: giấy tờ (nói chung)
  • file holder: kẹp đựng tài liệu
  • map: bản đồ
  • magnifying glass: kính hiển vi
  • clock: đồng hồ
  • blackboard: bảng đen (bảng viết phấn)
  • globe: quả địa cầu

Từ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn học

từ vựng tiếng anh về trường học
Tổng hợp từ vựng tiếng anh về trường học – chủ đề môn học
  • maths/ math: Môn toán
  • art: các môn nghệ thuật, thường là mĩ thuật
  • english: tiếng Anh
  • music: âm nhạc
  • history: lịch sử
  • science: khoa học
  • geography: môn địa lí
  • information technology: công nghệ thông tin
  • biology: môn sinh học
  • drama: kịch nghệ
  • swimming: bơi lội
  • physical education: môn thể dục (nói chung)
  • literature: môn văn học
  • chemistry: môn hóa học
  • physics: môn vật lí

Từ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu vực trong trường

Từ vựng tiếng Anh về trường học
Từ vựng tiếng Anh về trường học
  • schoolyard: sân trường
  • principal’s office: tòa nhà ban giám hiệu
  • classroom: lớp học
  • music room: phòng học nhạc
  • art room: phòng học nghệ thuật
  • computer room: phòng máy tính
  • library: thư viện
  • lockers: tủ đồ
  • pool: bể bơi
  • baseball field: sân bóng chày
  • playground: sân chơi
  • toilet: nhà vệ sinh

>>> Tham khảo: 100+từ vựng về biển, idioms về biển theo chủ đề hay gặp nhất

Đoạn hội thoại sử dụng từ vựng tiếng Anh về trường học

Situation: Alice’s five year old daughter goes to school for the first time (Tình huống: Con gái 5 tuổi của Alice lần đầu đến trường)

Alice: Come along Katie, we don’t want to be late. Look, here is your teacher (Katie đến đây, mẹ không muốn bị muộn đâu. Nhìn này, đây là cô giáo của con)
Teacher: Hello Katie, lovely to see you. Come this way and I’ll show you where to hang your coat (Chào Katie, thật vui được gặp em. Đến đây và cô sẽ chỉ cho em chỗ cất áo khoác)
Alice: Katie is a bit nervous as it is her first day at school (Katie có một chút lo lắng bởi đây là lần đầu con bé đi học)
Teacher: Yes, I understand. A lot of children find the classroom situation a bit overwhelming at first (Vâng tôi hiểu, nhiều đứa trẻ cảm thấy tình huống ở lớp học có một chút bối rối)
Alice: Oh there’s no need to cry Katie! (ồ không có gì phải khóc hết Katie)
Teacher: Follow me and I will introduce you to the teacher of the reception class (Theo cô và cô sẽ giới thiệu cô giáo và đại diện lớp)
Alice: Look Katie, there is your friend Toby. (Katie nhìn kìa, đây là bạn con Toby)
Teacher: I think it is a good idea for you to slip away now and leave her with her friend (Tôi nghĩ sẽ tốt nếu bạn rời đi và để Katie với bạn của con bé)
Alice: What time can I come and collect her? (mấy giờ thì tôi có thể đến đón bé nhỉ?)
Teacher: When five year old children start school, they only come for the morning session. You can collect her at 12 noon (Học sinh 5 tuổi chỉ tới vào các tiết học buổi sáng, bạn có thể đón cô bé vào lúc 12h trưa)
Alice: I think she will settle down now that she has seen Toby. They have met at the play group which is run for children under five, in our village. (Tôi nghĩ cô bé sẽ ổn định khi thấy Toby. Cúng đã gặp nhau ở trong một nhóm chơi cho trẻ dưới 5 tuổi ở làng chúng tôi)
Teacher: She’ll be full of smiles when you see her at lunch time (Cô bé sẽ rất vui nếu gặp lại bạn vào giờ trưa đó)
Alice: Thank you (Cảm ơn cô giáo)

>>> Tham khảo thêm một số đoạn hội thoại kèm scripts với từ vựng chủ đề trường học theo link đính kèm

5/5 - (1 bình chọn)

Bài viết liên quan

từ vựng tiếng Anh lớp 11
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo các chủ đề SGK
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
từ vựng chủ đề tình bạn
99+ từ vựng chủ đề tình bạn và cách dùng từ vựng hiệu quả
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
từ vựng miêu tả xu hướng
Tổng hợp từ vựng miêu tả xu hướng IELTS Writing Task 1
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
Chủ động làm nhiều bài tập, giao tiếp thường xuyên giúp ghi nhớ từ vựng A2 lâu hơn
Từ vựng A2: Học nhanh, chinh phục giao tiếp tiếng Anh dễ hơn
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
Từ vựng chủ đề shopping rất đa dạng, phong phú
Học nhanh từ vựng chủ đề shopping trong tiếng Anh
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
Bạn hãy sử dụng từ vựng chủ đề thời tiết, những mẫu câu đơn giản để bắt đầu câu chuyện với ai đó tự nhiên
500+ từ vựng chủ đề thời tiết tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
Bạn muốn tiếp cận các công nghệ sinh học và y tế hiện đại, hãy tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Technology về lĩnh vực đó
500+ từ vựng chủ đề Technology về công nghệ mới
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
Nhóm từ vựng chủ đề môi trường về ảnh hưởng đến con người từ thảm họa môi trường
500+ từ vựng chủ đề môi trường chi tiết, đầy đủ nhất
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
Đáp án bài tập thì tương lai gần
​[PDF] 30+ bài tập thì tương lai gần – Tải ngay, ôn tập dễ dàng​
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
Học từ vựng online miến phí với Tiếng Anh mỗi ngày
Top 10 web học từ vựng tiếng anh miễn phí 2026
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại hình trong tiếng Anh
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...
Ho tiếng Anh là gì? Từ vựng 40+ loại bệnh trong tiếng Anh
Nội dungTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các dụng cụ học tập, đồ vật trong trường họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các môn họcTừ vựng tiếng Anh về trường học: Các khu...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn