Từ vựng tiếng Anh C1 C2 là những từ cao cấp, thường xuất hiện trong các văn bản có tính học thuật cao như bài báo, văn học, các đề thi VSTEP bậc 5-6,..Để nâng cao kiến thức tiếng Anh VSTEP việc phát triển thêm từ vựng học thuật là điều rất cần thiết. Trong bài viết dưới đây, Edulife sẽ chia sẻ 99+ từ vựng tiếng Anh theo từng chủ đề cùng tài liệu ôn thi hiệu quả.
Từ vựng tiếng Anh C1 C2 theo từng chủ đề
Dưới đây là bộ từ vựng tiếng Anh cấp độ Advanced C1 C2 được chúng tôi tổng hợp theo từng chủ đề, giúp bạn tiện tra cứu và học thuộc.
Ngoài ra, trước khi bắt đầu lộ trình học, bạn cũng cần hiểu rõ về các chứng chỉ mình sẽ thi để có bước chuẩn bị kỹ càng hơn nhé. Hãy tham khảo bài viết “Chứng chỉ tiếng Anh loại C còn hiệu lực không?” của Edulife để nắm rõ hơn về bằng tiếng Anh loại C bạn nhé!

Từ vựng tiếng Anh C1 C2 chủ đề kinh tế
Dưới đây là những từ vựng chủ đề kinh tế giúp bạn nâng cao khả năng đọc hiểu, viết luận và giao tiếp trong các vấn đề tài chính, thương mại và đầu tư. Đây cũng là nhóm từ thường xuất hiện trong các bài thi VSTEP, Aptis ESOL,..
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Economic Policy | ˌiːkəˈnɒmɪk ˈpɒləsi | Chính sách kinh tế |
| Monetary policy | ˈmɒnɪˌtɛri ˈpɒləsi | Chính sách tiền tệ |
| Fiscal Policy | ˈfɪskəl ˈpɒləsi | Chính sách tài chính |
| Gross Domestic Product (GDP) | ɡroʊs dəˈmɛstɪk ˈprɒdʌkt | Tổng sản phẩm quốc nội |
| Inflation | ɪnˈfleɪʃən | Lạm phát |
| Unemployment Rate | ˌʌnɪmˈplɔɪmənt reɪt | Tỷ lệ thất nghiệp |
| Market Economy | ˈmɑrkɪt ɪˈkɑnəmi | Kinh tế thị trường |
| Economic Recession | ˌiːkəˈnɒmɪk rɪˈsɛʃən | Suy thoái kinh tế |
| Sustainable Development | səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt | Phát triển bền vững |
| Subsidy | ‘sʌbsidi | Trợ cấp |
Ngoài những từ vựng trên, bạn có thể xem thêm nhiều thuật ngữ chuyên sâu chủ đề kinh tế để mở rộng vốn từ và nâng cao khả năng chinh phục trình độ C1 C2 TẠI ĐÂY.
Từ vựng tiếng Anh C1 C2 chủ đề môi trường
Chủ đề môi trường thường xuất hiện trong các bài thi tiếng Anh học thuật với nhiều từ vựng nâng cao liên quan đến biến đổi khí hậu, ô nhiễm và năng lượng xanh. Dưới đây là nhóm từ vựng phổ biến thường gặp, bạn có thể tham khảo.
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Biodiversity | ˌbaɪoʊdɪˈvɜrsəti | Đa dạng sinh học |
| Deforestation | di,fɔris’teiʃn | Phá rừng |
| Greenhouse Gas | ˈɡriːnhaʊs ɡæs | Khí nhà kính |
| Conservation | ˌkɒnsərˈveɪʃən | Bảo tồn |
| Ecosystem | ˈiːkoʊˌsɪstəm | Hệ sinh thái |
| Renewable Energy | rɪˈnuːəbl ˈɛnərdʒi | Năng lượng tái tạo |
| Alternative Energy | ɔːlˈtɜːrnətɪv ˈɛnərdʒi | Năng lượng thay thế |
| Sustainable Development | səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt | Phát triển bền vững |
| Erosion | ɪˈroʊʒən | Sự xói mòn |
| Sustainability | səˌsteɪnəˈbɪləti | Tính bền vững |
Bên cạnh các từ vựng phổ biến, vẫn còn rất nhiều thuật ngữ nâng cao về môi trường đang chờ bạn khám phá để tự tin chinh phục C1 C2 TẠI ĐÂY.
Từ vựng tiếng Anh C1 C2 chủ đề pháp luật và chính trị
Chủ đề pháp luật và chính trị chứa nhiều thuật ngữ học thuật quan trọng liên quan đến chính phủ, luật pháp và quan hệ quốc tế. Việc nắm vững nhóm từ này sẽ giúp bạn cải thiện kỹ năng đọc hiểu và viết luận hiệu quả hơn.
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Democracy | di’mɔkrəsi | Nền dân chủ |
| Constitution | ˌkɒnstɪˈtjuːʃən | Hiến pháp |
| Legislation | ,ledʤis’leiʃn | Pháp luật |
| Sovereign | ‘sɔvrin | Chủ quyền |
| Civil Liberties | ˈsɪvəl ˈlɪbərtiz | Quyền tự do cá nhân |
| Civil Rights | ˈsɪvəl raɪts | Quyền dân sự |
| Judiciary | dʒuːˈdɪʃəri | Tư pháp |
| Corruption | kə’rʌpʃn | Tham nhũng |
| Citizenship | ˈsɪtɪzənʃɪp | Quyền công dân |
| Diplomacy | dɪˈpləʊməsi | Ngoại giao |
Ngoài những từ vựng nêu trên, bạn có thể xem thêm nhiều thuật ngữ pháp luật và chính trị thường gặp khác trong các bài thi VSTEP hay Aptis ESOL TẠI ĐÂY.
Từ vựng tiếng Anh C1 C2 chủ đề khoa học và công nghệ
Dưới đây là những là nhóm từ vựng học thuật thường gặp về chủ đề khoa học và công nghệ. Bạn có thể lưu lại để sử dụng trong các bài thi tiếng Anh nâng cao, đặc biệt là kỹ năng Writing và Speaking.
| Từ vựng | Phiên âm | Dịch nghĩa |
| Artificial Intelligence | ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˈtelɪdʒəns | Trí tuệ nhân tạo |
| Nanotechnology | ˌnænoʊtɛkˈnɒlədʒi | Công nghệ nano |
| Biotechnology | ˌbaɪoʊtɛkˈnɒlədʒi | Công nghệ sinh học |
| Genetic Engineering | dʒəˈnɛtɪk ˌɛndʒɪˈnɪrɪŋ | Kỹ thuật gen |
| Autonomous Vehicles | ɔːˈtɒnəməs ˈvihɪkəlz | Xe tự động |
| Cybersecurity | ˈsaɪbər sɪˌkjʊərəti | An ninh mạng |
| Automation | ,ɔ:tə’meiʃn | Tự động hóa |
| Virtual reality | ˈvɜːrtʃuəl riˈæləti | Thực tế ảo |
| Machine Learning | məˈʃin ˈlɜːrnɪŋ | Học máy |
| Telemedicine | ˌtɛlɪˈmɛdɪsɪn | Y học từ xa |
Ngoài các từ vựng phổ biến trên, vẫn còn rất nhiều thuật ngữ khoa học và công nghệ hữu ích giúp bạn tự tin chinh phục VSTEP và Aptis ESOL TẠI ĐÂY.
Để thành công trong kỳ thi C1, ngoài các chủ đề từ vựng, việc làm quen với cấu trúc bài thi cũng rất quan trọng. Hãy tham khảo bài viết “Tải xuống các đề thi tiếng Anh C1 miễn phí” để có cái nhìn sâu hơn về các dạng câu hỏi và cấu trúc đề thi. Đây là bước tiếp theo lý tưởng sau khi bạn đã mở rộng vốn từ vựng theo các chủ đề trong bài viết này.
Download tài liệu học từ vựng C1 C2
Để giúp bạn nâng cao vốn từ vựng trình độ tiếng Anh C1 C2, Edulife đã tổng hợp lại một số tài liệu ôn luyện từ vựng PDF miễn phí để bạn tham khảo.
- Bảng 2000 từ nâng cao B2 – C1 của Oxford
- Destination C1 & C2
- Aptis Advanced Grammar & Vocabulary
- Cuốn sách 3000 từ vựng thông dụng nhất
- English Vocabulary in Use Advanced

Bên cạnh đó, các từ vựng C1, C2 cũng giúp ích cho bạn rất nhiều với dạng bài viết thư. Tham khảo bài viết “Tổng hợp các bài mẫu viết thư bằng C1 tiếng Anh” để nắm rõ hơn về dạng bài này và cách sử dụng từ vựng “ăn điểm” bạn nhé!
Hy vọng với những tài liệu và hướng dẫn ôn tiếng Anh C2 C1 mà Edulife đã chia sẻ, các bạn có thể nâng cao vốn từ vựng và thi đạt kết quả thật tốt!



