Khuyến mãi

Rinh lộc đầu năm - Lì xì may mắn! Đăng ký sớm để nhận lì xì trị giá 386.000đ

Khuyến mãi

Đăng ký nhận Voucher 200.000đ và khoá cấy nền trị giá 1.990.000đ

Trọn bộ 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc

Toeic là một chứng chỉ quan trọng được cấp bởi Viện Khảo thí giáo dục Hoa Kỳ, đây là tấm bằng được nhiều công ty sử dụng để đánh giá trình độ tiếng anh của ứng viên. Trong bài viết dưới đây Edulife sẽ tổng hợp 300 từ vựng Toeic thường xuất hiện trong các kỳ thi. Cùng tham khảo ngay nhé!

1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic

300-từ-vựng-toeic

Bạn nên áp dụng các phương pháp khoa học để ghi nhớ từ vựng tốt hơn

Trước khi tìm hiểu bộ 300 từ vựng Toeic thông dụng nhất, Edulife sẽ gợi ý cho bạn những mẹo học nhanh, nhớ lâu sau đây: 

Phương pháp 1: Đoán nghĩa trước khi tra nghĩa

Với những trường hợp không học tốt hoặc mới học tiếng Anh thì đa số các bạn đều chưa tự tin về khả năng của mình. Chính vì thế thường lựa chọn những phương pháp học đơn giản như mở từ vựng, học nghĩa, ghi chép để ghi nhớ một cách thủ công.

Tuy nhiên, để có thể học nhiều từ một lúc, việc đoán nghĩa của từ trước khi học sẽ rất hiệu quả. Khi bạn học qua sách hoặc tra từ điển online, bạn sẽ thấy các hình ảnh minh họa, từ đó có thể đoán ra phần nào nghĩa của từ. Não bộ con người luôn ghi nhớ hình ảnh tốt hơn, vì vậy phương pháp này có thể tặng đến 30% hiệu quả ghi nhớ khi học từ mới. 

Phương pháp 2: Tra cách phát âm chuẩn và nhẩm đọc lại từ vựng thường xuyên

Việc nắm được phát âm chuẩn của từ ngay từ đầu là vô cùng quan trọng. Nếu khi học bạn bị sai phát âm thì việc đạt được điểm cao trong kỳ thi Toeic cũng sẽ khó hơn. Bên cạnh đó, việc đọc nhẩm thường xuyên các từ vựng giúp khắc sâu từ vào não bộ của bạn, từ đó bạn có thể tạo ra phản xạ sử dụng từ vựng trong các tình huống thực tế. 

Phương pháp 3: Luyện tập từ mới học nhiều nhất có thể

Sau khi đã nắm được mặt chữ, biết được cách phát âm chuẩn, bước cuối cùng để nắm được 300 từ vựng Toeic trong thời gian ngắn nhất là sử dụng chúng hàng ngày. Việc ứng dụng từ mới vào giao tiếp không chỉ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn mà còn tăng phản xạ ngôn ngữ khi thực hiện các kỹ năng khác như nghe, đọc, viết. 

2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc

300-từ-vựng-toeic

                                         Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc

Rất nhiều người bối rối khi không biết phải bắt đầu học từ vựng từ đâu. Để bạn có thể thuận lợi tiếp cận 300 từ vựng Toeic phổ biến nhất, Edulife đã tổng hợp thành bảng dưới đây. Cùng tham khảo nhé. 

STTTừ vựngPhiên âmNghĩa
1get out of/gɛt/ /aʊt/ /ɒv/thoát khỏi
2balance/ˈbæləns/cân bằng
3casually/ˈkæʒjʊəli/không trang trọng
4action/ˈækʃ(ə)n/(n) hành động

(v) thưa kiện

5agenda/əˈʤɛndə/nhật kí

công tác

6busy/ˈbɪzi/bận rộn
7assist/əˈsɪst/giúp đỡ
8chain/ʧeɪn/chuỗi
9exclude/ɪksˈkluːd/loại trừ, đuổi 
10expect/ɪksˈpɛkt/mong đợi
11abide by/əˈbaɪd/ /baɪ/tuân theo
12accustomed to/əˈkʌstəmd/ /tuː/quen với
13accurately/ˈækjʊrɪtli/chính xác
14board/bɔːd/lên (tàu, xe, máy bay)
15extend/ɪksˈtɛnd/mở rộng
16equivalent/ɪˈkwɪvələnt/tương đương với
17follow up/ˈfɒləʊ/ /ʌp/bám sát
18bring up/brɪŋ/ /ʌp/giới thiệu
19client/ˈklaɪənt/khách hàng
20bring together/brɪŋ/ /təˈgɛðə/tụ tập
21due to/djuː/ /tuː/bởi vì
22discrepancy/dɪsˈkrɛpənsi/sự khác nhau
23distinguish/dɪsˈtɪŋgwɪʃ/phân biệt
24discount/ˈdɪskaʊnt/giảm giá
25fund/fʌnd/quỹ
26delivery/dɪˈlɪvəri/phân phối, vận chuyển
27disparate/ˈdɪspərɪt/khác biệt
28adjacent/əˈʤeɪsənt/kế bên
29emphasize/ˈɛmfəsaɪz/nhấn mạnh
30coordinate/kəʊˈɔːdnɪt/kết hợp
31habit/ˈhæbɪt/thói quen
32contact/ˈkɒntækt/liên hệ
33aggressively/əˈgrɛsɪvli/quyết đoán, mạnh bạo
34develop/dɪˈvɛləp/phát triển
35authorize/ˈɔːθəraɪz/ủy quyền
36budget/ˈbʌʤɪt/ngân sách
37expand/ɪksˈpænd/mở rộng
38determine/dɪˈtɜːmɪn/xác định
39delete/dɪˈliːt/xóa bỏ
40cancellation/ˌkænsəˈleɪʃən/sự hủy bỏ
41confirm/kənˈfɜːm/xác nhận
42journalist/ˈʤɜːnəlɪst/ nhà báo
43essentially/ɪˈsɛnʃəli/về bản chất
44ideal/aɪˈdɪəl/lý tưởng
45accommodate/əˈkɒmədeɪt/cung cấp
46build up/bɪld/ /ʌp/tăng lên, phát triển 
47decision/dɪˈsɪʒən/quyết định
48assess/əˈsɛs/đánh giá
49commonly/ˈkɒmənli/thông thường
50checkout/ˈʧəkˈaʊt/quầy thanh toán
51agreement/əˈgriːmənt/sự đồng ý
52constantly/ˈkɒnstəntli/liên tục
53constitute/ˈkɒnstɪtjuːt/hình thành
54cautiously/ˈkɔːʃəsli/thận trọng
55concentrate/ˈkɒnsəntreɪt/tập trung
56duplicate/ˈdjuːplɪkɪt/bản sao
57attainment/əˈteɪnmənt/đạt được
58down payment/daʊn/ /ˈpeɪmənt/tiền trả trước
59delay/dɪˈleɪ/trì hoãn
60concern/kənˈsɜːn/lo ngại
61accept/əkˈsɛpt/chấp nhận
62blanket/ˈblæŋkɪt/cái mền
63abundance/əˈbʌndəns/sự dồi dào
64fashion/ˈfæʃən/thời trang
65beverage/ˈbɛvərɪʤ/nước giải khát
66efficient/ɪˈfɪʃənt/hiệu quả
67alternative/ɔːlˈtɜːnətɪv/(n) lựa chọn khác

(adj) thay phiên, thay thế

68experiment/ɪksˈpɛrɪmənt/thí nghiệm
69glimpse/glɪmps/(v) nhìn thoáng qua

(n) cái nhìn thoáng qua

70excursion/ɪksˈkɜːʃən/du lịch ngắn ngày
71enterprise/ˈɛntəpraɪz/doanh nghiệp
72choose/ʧuːz/lựa chọn
73deluxe/dɪˈlʌks/xa xỉ
74allow/əˈlaʊ/cho phép
75advanced/ədˈvɑːnst/tiên tiến
76disruption/dɪsˈrʌpʃən/sự gián đoạn
77aware of/əˈweər/ /ɒv/nhận thức
78assurance/əˈʃʊərəns/sự đảm bảo
79collection/kəˈlɛkʃən/bộ sưu tập
80ability/əˈbɪlɪti/khả năng
81background/ˈbækgraʊnd/gia cảnh
82comprehensive/ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv/bao gồm những thứ cần thiết
83conclude/kənˈkluːd/kết luận
84description/dɪsˈkrɪpʃən/mô tả
85duration/djʊəˈreɪʃən/khoảng thời gian
86check in/ʧɛk/ /ɪn/đăng ký
87decade/ˈdɛkeɪd/thập kỉ
88basic/ˈbeɪsɪk/cơ bản
89dimension/dɪˈmɛnʃən/kích thước
90get in touch/gɛt/ /ɪn/ /tʌʧ/liên lạc với ai
91cover/ˈkʌvə/bao che
92crucial/ˈkruːʃəl/chủ yếu
93candidate/ˈkændɪˌdeɪt/ứng viên
94bear/beə/(v) chịu đựng

(n) con gấu

95deadline/ˈdɛdlaɪn/giới hạn
96detail/ˈdiːteɪl/chi tiết
97fare/feə/giá vé
98competition/ˌkɒmpɪˈtɪʃən/sự cạnh tranh, cuộc thi
99generate/ˈʤɛnəreɪt/phát ra
100hold/həʊld/nắm giữ
101complication/ˌkɒmplɪˈkeɪʃən/phức tạp
102jobless/ˈʤɒblɪs/ thất nghiệp
103attend/əˈtɛnd/tham dự
104job/ʤɒb/công việc
105allocate/ˈæləʊkeɪt/phân vùng
106appeal/əˈpiːl/(n) sự thu hút, sự kêu gọi

(v) thích thú, hấp hẫn

107currently/ˈkʌrəntli/hiện tại
108agent/ˈeɪʤənt/đại diện của công ty
109broaden/ˈbrɔːdn/mở rộng
110basis/ˈbeɪsɪs/cơ bản
111catch up/kæʧ/ /ʌp/bắt kịp
112bargain/ˈbɑːgɪn/(v) mặc cả

(n) món hời

113forget/fəˈgɛt/quên
114illuminate/ɪˈljuːmɪneɪt/làm trắng sáng
115frequently/ˈfriːkwəntli/thường xuyên
116general/ˈʤɛnərəl/(adj) chung chung

(n) tướng

117arrangement/əˈreɪnʤmənt/sự sắp xếp
118dividend/ˈdɪvɪdɛnd/cổ phần
119identify/aɪˈdɛntɪfaɪ/phân biệt rõ
120examine/ɪgˈzæmɪn/kiểm tra
121encouragement/ɪnˈkʌrɪʤmənt/khuyến khích
122impose/ɪmˈpəʊz/đánh thuế
123garment/ˈgɑːmənt/vải áo quần
124need/niːd/cần
125factor/ˈfæktə/nhân tố
126catalog/ˈkætəlɒg/danh mục
127go ahead/gəʊ/ /əˈhɛd/tiến tới, cho phép
128divide/dɪˈvaɪd/phân chia
129function/ˈfʌŋkʃən/chức năng
130examine/ɪgˈzæmɪn/kiểm tra
131automatically/ˌɔːtəˈmætɪkəli/tự động
132goal/gəʊl/mục tiêu, chiến thắng
133assume/əˈsjuːm/nắm giữ (vị trí mới)
134failure/ˈfeɪljə/thất bại
135dialogue/ˈdaɪəlɒg/đoạn hội thoại
136burden/ˈbɜːdn/(n) trách nhiệm

(v) đè nặng lên

137explore/ɪksˈplɔː/thăm dò, khám phá
138fluctuate/ˈflʌktjʊeɪt/giao động
139entitle/ɪnˈtaɪtl/cho phép
140combine/ˈkɒmbaɪn/kết hợp
141fold/fəʊld/gấp lại
142avoid/əˈvɔɪd/tránh
143familiar/fəˈmɪliə/quen thuộc
144impress/ˈɪmprɛs/ấn tượng
145beforehand/bɪˈfɔːhænd/trước
146aspect/ˈæspɛkt/khía cạnh
147conduct/ˈkɒndʌkt/hướng dẫn
148disappoint/ˌdɪsəˈpɔɪnt/thất vọng
149conducive/kənˈdjuːsɪv/góp phần, dẫn đến
150secretary/ˈsɛkrətri/thư ký
151favor/ˈfeɪvə/sự đồng ý, sự giúp đỡ
152receptionist/rɪˈsɛpʃənɪst/lễ tân
153compromise/ˈkɒmprəmaɪz/kết hợp
154acquire/əˈkwaɪə/đạt được
155disk/dɪsk/ổ đĩa
156eligible/ˈɛlɪʤəbl/thích hợp
157exact/ɪgˈzækt/chính xác
158in charge of/ɪn/ /ʧɑːʤ/ /ɒv/phụ trách, đứng đầu
159estimate/ˈɛstɪmɪt/đánh giá
160adjustment/əˈʤʌstmənt/sự điều chỉnh
161delicately/ˈdɛlɪkɪtli/tế nhị
162dedication/ˌdɛdɪˈkeɪʃən/sự cống hiến
163condition/kənˈdɪʃən/điều kiện
164destination/ˌdɛstɪˈneɪʃən/điểm đến
165uniform/ˈjuːnɪfɔːm/ đồng phục
166access/ˈæksɛs/truy cập
167give up/gɪv/ /ʌp/từ bỏ
168criticism/ˈkrɪtɪsɪzm/chỉ trích
169disperse/dɪsˈpɜːs/lan truyền
170compensate/ˈkɒmpɛnseɪt/đền bù
171durable/ˈdjʊərəbl/kéo dài
172fall to/fɔːl/ /tuː/rơi vào ai (trách nhiệm)
173designate/ˈdɛzɪgnɪt/chỉ định cho
174characteristic/ˌkærɪktəˈrɪstɪk/đặc trưng
175expose/ɪksˈpəʊz/trưng bày
176coincide/ˌkəʊɪnˈsaɪd/xảy ra đồng thời
177hesitant/ˈhɛzɪtənt/dè dặt
178category/ˈkætɪgəri/thể loại
179conservative/kənˈsɜːvətɪv/thận trọng
180audit/ˈɔːdɪt/kiểm toán
181detect/dɪˈtɛkt/phát hiện
182housekeeper/ˈhaʊsˌkiːpə/quản gia
183hire/ˈhaɪə/thuê
184apply/əˈplaɪ/áp dụng
185ignore/ɪgˈnɔː/phớt lờ
186guide/gaɪd/(n) người hướng dẫn

(v) hướng dẫn

187compile/kəmˈpaɪl/sưu tập, biên soạn
188creative/kri(ː)ˈeɪtɪv/sáng tạo
189calculation/ˌkælkjʊˈleɪʃən/tính toán
190claim/kleɪm/đòi hỏi, nhận
191deal with/diːl/ /wɪð/giải quyết
192distraction/dɪsˈtrækʃən/sự xao nhãng
193customer/ˈkʌstəmə/khách hàng
194conform to/kənˈfɔːm/thích nghi, làm cho phù hợp
195borrow/ˈbɒrəʊ/mượn
196commit/kəˈmɪt/cam kết
197escort/ˈɛskɔːt/người bảo vệ
198appointment/əˈpɔɪntmənt/cuộc hẹn
199claim/kleɪm/đòi hỏi, nhận
200impact/ˈɪmpækt/ảnh hưởng
201charge/ʧɑːʤ/(v) chi trả
(n) thù lao, phí phải trả
202elegance/ˈɛlɪgəns/sự trang nhã
203circumstance/ˈsɜːkəmstəns/tình hình
204compare/kəmˈpeə/so sánh
205commensurate/kəˈmɛnʃərɪt/xứng với
206directory/dɪˈrɛktəri/danh bạ
207approach/əˈprəʊʧ/tiếp cận
208consume/kənˈsjuːm/tiêu dùng, tiêu thụ
209appreciation/əˌpriːʃɪˈeɪʃ(ə)n/sự đánh giá
210capacity/kəˈpæsɪti/sức chứa, khả năng
211consider/kənˈsɪdə/cân nhắc, phân vân
212accumulate/əˈkjuːmjʊleɪt/sự tích lũy
213demand/dɪˈmɑːnd/nhu cầu
214convenient/kənˈviːniənt/thuận lợi
215complete/kəmˈpliːt/hoàn thành
216consequence/ˈkɒnsɪkwəns/hậu quả
217imply/ɪmˈplaɪ/hàm ý
218confusion/kənˈfjuːʒən/sự bối rối, khó hiểu
219admire/ədˈmaɪə/ngưỡng mộ
220adhere to/ədˈhɪə/ /tuː/tuân theo
221audience/ˈɔːdiəns/khán giả
222address/əˈdrɛs/địa chỉ
223desire/dɪˈzaɪə/mong muốn
224design/dɪˈzaɪn/thiết kế
225accomplishment/əˈkɒmplɪʃmənt/sự hoàn thành
226courier/ˈkʊrɪə/người đưa thư
227association/əˌsəʊsɪˈeɪʃ(ə)n/sự liên kết, hiệp hội
228anxious/ˈæŋkʃəs/lo lắng
229control/kənˈtrəʊl/kiểm soát
230assignment/əˈsaɪnmənt/công việc được phân công
231contribute/kənˈtrɪbju(ː)t/góp phần, dẫn đến
232embarkation/ˌɛmbɑːˈkeɪʃən/hành động lên tàu xe
233figure out/ˈfɪgər/ /aʊt/hiểu, tìm ra
234achievement/əˈʧiːvmənt/thành quả
235forecast/ˈfɔːkɑːst/dự đoán
236experience/ɪksˈpɪərɪəns/(v) trải nghiệm

(n) kinh nghiệm

237hamper/ˈhæmpə/cản trở
238element/ˈɛlɪmənt/yếu tố
239daringly/ˈdeərɪŋli/dũng cảm, mạo hiểm
240fill out/fɪl/ /aʊt/hoàn thành
241diagnose/ˈdaɪəgnəʊz/chẩn đoán (bệnh)
242fad/fæd/xu hướng
243brand/brænd/thương hiệu
244available/əˈveɪləbl/có sẵn
245call in/kɔːl/ /ɪn/gọi đến
246demonstrate/ˈdɛmənstreɪt/chứng minh
247flavor/ˈfleɪvə/hương vị
248confident/ˈkɒnfɪdənt/tự tin
249expiration/ˌɛkspaɪəˈreɪʃən/hết hạn
250announcement/əˈnaʊnsmənt/thông báo
251depart/dɪˈpɑːt/khởi hành
252ascertain/ˌæsəˈteɪn/xác định
253annually/ˈænjʊəli/hằng năm
254effective/ɪˈfɛktɪv/hiệu quả
255consult/kənˈsʌlt/thảo luận
256convince/kənˈvɪns/thuyết phục
257arrive/əˈraɪv/đến
258deduct/dɪˈdʌkt/khấu trừ, lấy đi
259admit/ədˈmɪt/thừa nhận
260disturb/dɪsˈtɜːb/làm phiền
261economize/i(ː)ˈkɒnəmaɪz/tiết kiệm
262gather/ˈgæðə/thu nhập, thu thập
263display/dɪsˈpleɪ/hiển thị
264fulfill/fʊlˈfɪl/làm đầy
265defect/dɪˈfɛkt/lỗi
266comfort/ˈkʌmfət/an ủi
267everyday/ˈɛvrɪdeɪ/mỗi ngày
268aware/əˈweə/nhận thức
269affordable/əˈfɔːdəbl/có khả năng
270establish/ɪsˈtæblɪʃ/thành lập
271excite/ɪkˈsaɪt/kích thích
272continue/kənˈtɪnju(ː)/tiếp tục
273collaboration/kəˌlæbəˈreɪʃən/hợp tác
274facilitate/fəˈsɪlɪteɪt/làm cho thuận tiện
275accounting/əˈkaʊntɪŋ/công việc kế toán
276benefit/ˈbɛnɪfɪt/lợi ích
277attitude/ˈætɪtjuːd/thái độ, quan điểm
278draw/drɔː/thu hút, vẽ
279expert/ˈɛkspɜːt/chuyên gia
280apprentice/əˈprɛntɪs/(n) người học việc

(v) cho học việc

281culinary/ˈkʌlɪnəri/ẩm thực
282flexibly/ˈflɛksəbli/linh động
283code/kəʊd/mật mã
284asset/ˈæsɛt/tài sản
285evaluate/ɪˈvæljʊeɪt/đánh giá
286evident/ˈɛvɪdənt/rõ ràng
287entertainment/ˌɛntəˈteɪnmənt/giải trí
288come up with/kʌm/ /ʌp/ /wɪð/nảy ra (ý tưởng)
289bring in/brɪŋ/ /ɪn/thuê người
290behavior/bɪˈheɪvjə/hành vi, cư xử
291diversity/daɪˈvɜːsɪti/sự đa dạng
292attract/əˈtrækt/thu hút
293debt/dɛt/nợ
294express/ɪksˈprɛs/(adj) hoả tốc

(v) bày tỏ

295engage/ɪnˈgeɪʤ/tham gia vào, thuê
296disseminate/dɪˈsɛmɪneɪt/lan truyền
297apprehensive/ˌæprɪˈhɛnsɪv/lo lắng về tương lai
298compatible/kəmˈpætəbl/tương thích
299expense/ɪksˈpɛns/chi phí
300behavior/bɪˈheɪvjə/hành vi, cư xử

3. Những câu hỏi thường gặp

300-từ-vựng-toeic

                                    Các câu hỏi thường gặp đối với người bắt đầu ôn thi Toeic

Khi mới bắt đầu ôn thi Toeic hầu hết mọi người đều sẽ có những bối rối nhất định như có nên học hết 300 từ vựng Toeic không, mất bao nhiêu thời gian để học. Edulife sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc này trong phần dưới đây. 

1 – Có cần phải học toàn bộ 300 từ vựng Toeic không?

Bạn không cần thiết phải học toàn bộ 300 từ vựng Toeic ngay. Hãy lựa chọn những từ phù hợp với khả năng và mục đích của bạn. 

2 – Nên học từ vựng theo cách nào?

Có rất nhiều cách để học từ vựng như đọc báo, viết đoạn văn, bài văn, xem phim, học trong sách. Nhưng lưu ý thực hiện các phương pháp Edulife đã lưu ý ở phần 1 để đạt hiệu quả cao hơn. 

3 – Cần bao lâu để học được 300 từ vựng Toeic?

Thời gian học sẽ phụ thuộc vào thời gian mỗi ngày bạn dành cho việc học từ mới cũng như năng lực của bạn. Tuy nhiên, để học từ vựng một cách tốt nhất bạn cần duy trì đều đặn và xuyên suốt trong thời gian dài. 

Bài viết trên Edulife đã giúp bạn tổng hợp 300 từ vựng Toeic, cách học và giải đáp những thắc mắc thường gặp. Nếu bạn đang quan tâm đến việc luyện thi các chứng chỉ như Toeic, Ielts, B1, B1 mà gặp khó khăn trong việc thực hiện, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ sớm nhất nhé. 

Tham gia group học tập để nhận ngay tài liệu luyện thi và được hỗ trợ giải đáp mọi vấn đề liên quan đến VSTEP, APTIS
👉 Link tham gia group: https://bit.ly/3GGEqvh

Rate this post
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Bài viết liên quan

từ vựng tiếng Anh lớp 11
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo các chủ đề SGK
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng tiếng Anh lớp...
từ vựng chủ đề tình bạn
99+ từ vựng chủ đề tình bạn và cách dùng từ vựng hiệu quả
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Tình bạn luôn là một trong những chủ đề quen thuộc...
từ vựng miêu tả xu hướng
Tổng hợp từ vựng miêu tả xu hướng IELTS Writing Task 1
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Sử dụng chính xác từ vựng miêu tả xu hướng trong...
Chủ động làm nhiều bài tập, giao tiếp thường xuyên giúp ghi nhớ từ vựng A2 lâu hơn
Từ vựng A2: Học nhanh, chinh phục giao tiếp tiếng Anh dễ hơn
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng...
Từ vựng chủ đề shopping rất đa dạng, phong phú
Học nhanh từ vựng chủ đề shopping trong tiếng Anh
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng...
Bạn hãy sử dụng từ vựng chủ đề thời tiết, những mẫu câu đơn giản để bắt đầu câu chuyện với ai đó tự nhiên
500+ từ vựng chủ đề thời tiết tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề thời...
Bạn muốn tiếp cận các công nghệ sinh học và y tế hiện đại, hãy tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Technology về lĩnh vực đó
500+ từ vựng chủ đề Technology về công nghệ mới
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề Technology...
Nhóm từ vựng chủ đề môi trường về ảnh hưởng đến con người từ thảm họa môi trường
500+ từ vựng chủ đề môi trường chi tiết, đầy đủ nhất
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề môi...
Đáp án bài tập thì tương lai gần
​[PDF] 30+ bài tập thì tương lai gần – Tải ngay, ôn tập dễ dàng​
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Việc nắm vững thì tương lai gần (Be going to) là...
Học từ vựng online miến phí với Tiếng Anh mỗi ngày
Top 10 web học từ vựng tiếng anh miễn phí 2026
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Đối với những người học tiếng anh thì từ vựng là...
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại hình trong tiếng Anh
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Hình tròn tiếng Anh...
Ho tiếng Anh là gì? Từ vựng 40+ loại bệnh trong tiếng Anh
Nội dung1. Mẹo học nhanh 300 từ vựng Toeic2. Tổng hợp 300 từ vựng Toeic cho người mất gốc3. Những câu hỏi thường gặp Ho tiếng Anh là gì? Cảm, sốt, đau bụng tiếng Anh...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn