Khuyến mãi

Tặng ngay 30 khóa foundation miễn phí trị giá 1.990.000đ Khám phá

Khuyến mãi

Tặng 2 buổi luyện đề cùng giáo viên hàng đầu trị giá 980.000đ Khám phá

Quả táo tiếng Anh là gì? Idioms về quả táo trong tiếng Anh

Quả táo tiếng Anh là gì? Có những câu thành ngữ tiếng Anh nào liên quan đến quả táo? Cùng khám phá ngay với Edulife

Quả táo tiếng Anh là gì? 

Quả táo tiếng Anh là apple /ˈæpəl/

  • Quả táo đỏ tiếng Anh là red apple 
  • Quả táo xanh tiếng Anh là green apple 
Quả táo tiếng Anh là gì?
Quả táo tiếng Anh là gì?

Ngoài ra một số từ vựng khác liên quan đến quả táo bao gồm: 

  • mứt táo: apple jam /ˈæpəl dʒæm/
  • bánh táo: apple pie /ˈæpəl paɪ/
  • nước ép táo: apple juice /ˈæpəl dʒuːs/
  • nước táo lên men: cider /ˈsaɪdər/

>> Quả nho tiếng Anh là gì? 

>> 100+ tên các loại trái cây tiếng Anh hay gặp

 

Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo

The apple of someone’s eye: Quả táo của ai đó, có nghĩa là người hoặc vật được coi là quý giá và được yêu quý hơn hết.

Ví dụ: 

  • She is the apple of her father’s eye, receiving all his love and attention – Cô ấy là quả táo trong mắt của cha mình, nhận được tất cả sự yêu thương và chú ý của ông. 
  • Every time she walks into the room, her daughter’s eyes light up; she’s truly the apple of her eye. – Mỗi khi cô ấy bước vào phòng, ánh mắt của con gái cháy bừng; cô ấy thực sự là niềm tự hào của mẹ.

To be the apple of discord: Làm nảy sinh mâu thuẫn, gây ra mâu thuẫn hoặc xung đột trong một nhóm hoặc trong mối quan hệ.

Ví dụ:

  • The disagreement over the budget became the apple of discord among the team members. – Sự không đồng ý về ngân sách trở thành nguồn gốc mâu thuẫn giữa các thành viên nhóm
  • Bringing up politics at the family reunion turned out to be the apple of discord, sparking heated arguments among relatives. – Nêu lên vấn đề chính trị tại buổi tụ họp gia đình cuối cùng lại trở thành nguyên nhân gây mâu thuẫn, gây ra những cuộc tranh luận gay gắt giữa các thành viên trong gia đình.

To upset the applecart: Làm xáo trộn kế hoạch hoặc sự tổ chức, gây rối hoặc phá vỡ một tình huống ổn định.

Ví dụ:

  • He didn’t want to upset the applecart by bringing up the sensitive topic during the meeting. – Anh ta không muốn làm xáo trộn kế hoạch bằng cách đưa ra chủ đề nhạy cảm trong cuộc họp.
  • Việc từ chức đột ngột của cô ấy ngay trước hạn chót dự án thực sự làm rối tung kế hoạch của toàn bộ nhóm – Their decision to cancel the long-planned company retreat upset the applecart and left many employees disappointed.

As American as apple pie: Chỉ một điều gì đó rất đặc trưng hoặc phổ biến ở Hoa Kỳ.

Ví dụ: 

  • The tradition of celebrating Thanksgiving with a big turkey dinner is as American as apple pie – Truyền thống ăn mừng Lễ Tạ Ơn với một bữa tối gà lớn là hình ảnh của nước Mỹ.
  • The Fourth of July fireworks display is as American as apple pie, symbolizing patriotism and independence. – Bữa pháo hoa ngày Quốc khánh Mỹ là biểu tượng của lòng yêu nước và sự độc lập, giống như hình ảnh của bánh táo Mỹ.
Quả táo tiếng Anh là gì?
Quả táo tiếng Anh là gì? Những thành ngữ tiếng Anh về quả táo

The apple doesn’t fall far from the tree: Quả táo không rời xa khỏi cây, nghĩa là con cái thường giống cha mẹ của họ.

Ví dụ:

  • The apple doesn’t fall far from the tree; just like his father, he’s always been passionate about music. – Quả táo không rời xa khỏi cây; giống như cha mình, anh ta luôn đam mê âm nhạc.
  • She has the same adventurous spirit as her mother; the apple doesn’t fall far from the tree. – Cô ấy có cùng tinh thần phiêu lưu như mẹ cô; quả táo không rơi xa khỏi cây.

To compare apples to oranges: So sánh táo với cam, nghĩa là so sánh hai thứ không thể so sánh trực tiếp với nhau vì chúng khác nhau quá nhiều.

Ví dụ: Comparing the two candidates for the job is like comparing apples to oranges; they have different skill sets. – So sánh hai ứng viên cho công việc giống như so sánh táo với cam; họ có các kỹ năng khác nhau.

An apple a day keeps the doctor away: Mỗi ngày ăn một quả táo tránh xa bác sĩ. Nghĩa rộng hơn đó là việc duy trì một lối sống lành mạnh đều đặn có thể giúp tránh được bệnh tật.

Ví dụ: She firmly believes that an apple a day keeps the doctor away, so she eats one every morning. Cô ấy hoàn toàn tin rằng mỗi ngày ăn một quả táo sẽ tránh xa bác sĩ, vì vậy cô ấy ăn một quả mỗi sáng.

5/5 - (1 bình chọn)

Bài viết liên quan

từ vựng tiếng Anh lớp 11
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo các chủ đề SGK
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng tiếng Anh lớp 11 trong tiếng Anh Nội dung Chi tiết tổng...
từ vựng chủ đề tình bạn
99+ từ vựng chủ đề tình bạn và cách dùng từ vựng hiệu quả
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Tình bạn luôn là một trong những chủ đề quen thuộc và đầy cảm xúc trong cả văn học, giao...
từ vựng miêu tả xu hướng
Tổng hợp từ vựng miêu tả xu hướng IELTS Writing Task 1
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Sử dụng chính xác từ vựng miêu tả xu hướng trong IELTS Writing Task 1 Academic là yếu tố quan...
Chủ động làm nhiều bài tập, giao tiếp thường xuyên giúp ghi nhớ từ vựng A2 lâu hơn
Từ vựng A2: Học nhanh, chinh phục giao tiếp tiếng Anh dễ hơn
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng A2 là tập hợp các từ, cụm từ tiếng...
Từ vựng chủ đề shopping rất đa dạng, phong phú
Học nhanh từ vựng chủ đề shopping trong tiếng Anh
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng chủ đề shopping là tập hợp các từ, cụm...
Bạn hãy sử dụng từ vựng chủ đề thời tiết, những mẫu câu đơn giản để bắt đầu câu chuyện với ai đó tự nhiên
500+ từ vựng chủ đề thời tiết tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề thời tiết trong tiếng Anh Nội dung Chi tiết tổng...
Bạn muốn tiếp cận các công nghệ sinh học và y tế hiện đại, hãy tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Technology về lĩnh vực đó
500+ từ vựng chủ đề Technology về công nghệ mới
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề Technology trong tiếng Anh Nội dung Chi tiết tổng quan...
Nhóm từ vựng chủ đề môi trường về ảnh hưởng đến con người từ thảm họa môi trường
500+ từ vựng chủ đề môi trường chi tiết, đầy đủ nhất
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề môi trường trong tiếng Anh Nội dung Chi tiết tổng...
Đáp án bài tập thì tương lai gần
​[PDF] 30+ bài tập thì tương lai gần – Tải ngay, ôn tập dễ dàng​
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Việc nắm vững thì tương lai gần (Be going to) là nền tảng quan trọng để diễn đạt các kế...
Học từ vựng online miến phí với Tiếng Anh mỗi ngày
Top 10 web học từ vựng tiếng anh miễn phí 2026
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Đối với những người học tiếng anh thì từ vựng là yếu tố không thể bỏ qua nếu muốn nâng...
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại hình trong tiếng Anh
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Hình tròn tiếng Anh nói thế nào? Theo dõi bài viết dưới đây...
Ho tiếng Anh là gì? Từ vựng 40+ loại bệnh trong tiếng Anh
Nội dungQuả táo tiếng Anh là gì? Những câu thành ngữ tiếng Anh về quả táo Ho tiếng Anh là gì? Cảm, sốt, đau bụng tiếng Anh nói thế nào? Trong bài viết dưới đây Edulife...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn