Khuyến mãi

Tặng ngay 30 khóa foundation miễn phí trị giá 1.990.000đ Khám phá

Khuyến mãi

Tặng 2 buổi luyện đề cùng giáo viên hàng đầu trị giá 980.000đ Khám phá

Hình vuông tiếng Anh là gì? Một số từ vựng hình học tiếng anh

Hình vuông tiếng Anh là gì? Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Square up có phải là hình vuông không? Edulife sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc liên quan đến hình vuông trong tiếng Anh ngay nhé! 

Hình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bản

Hình vuông tiếng Anh là square /skwɛər/

Hình vuông tiếng Anh là gì?
Hình vuông tiếng Anh là gì?

Một số từ vựng hình học tiếng Anh cơ bản mà bạn cần nhớ: 

Tiếng ViệtTiếng AnhPhiên âm
Tam giácTriangle/ˈtraɪˌæŋɡəl/
Hình chữ nhậtRectangle/ˈrɛkˌtæŋɡəl/
Hình bình hànhParallelogram
/ˌpærəˈlɛləˌɡræm/
Hình thoiRhombus/ˈrɒmbəs/
Hình thangTrapezoid/ˈtræpɪˌzɔɪd/
Hình ê-lípEllipse/ɪˈlɪps/
Hình hộp chữ nhậtRectangular Prism
/rɛkˈtæŋɡjʊlər prɪzəm/
Hình lập phươngCube/kjuːb/
Hình nónCone/koʊn/
Hình chópPyramid/ˈpɪrəˌmɪd/
Hình trụCylinder/ˈsɪlɪndər/
Hình cầuSphere/sfɪr/

>> Hình tròn tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh

Hình vuông tiếng Anh là gì?
Hình vuông tiếng Anh là gì? Hình tam giác tiếng Anh là gì

Những cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông

Be Square: Làm theo quy tắc, truyền thống, không sáng tạo hoặc phóng khoáng.

Ví dụ: “He’s too afraid to try new things; he’s always been square.”

Fair and Square: Công bằng và trung thực, không gian dối.

Ví dụ: “Let’s settle this dispute fair and square.”

Square the Circle: Cố gắng làm một điều gì đó không khả thi hoặc rất khó khăn.

Ví dụ: “Trying to make everyone happy is like trying to square the circle.”

Back to Square One: Quay lại bắt đầu từ đầu, mất hết tiến triển đã có.

Ví dụ: “After the project failed, we had to go back to square one.”

Think Outside the Box: Nghĩ sáng tạo và khác biệt, không bị ràng buộc bởi quy tắc hay giới hạn.

Ví dụ: “To solve this problem, we need to think outside the box.”

Be In Someone’s Square: Ở trong sự kiểm soát hoặc quản lý của ai đó.

Ví dụ: “The new manager is strict; we’re all in her square now.”

Get on the Square: Tuân thủ quy tắc, hành xử đúng cách.

Ví dụ: “You need to get on the square if you want to keep your job.”

Make It Square: Làm cho mọi thứ trở nên công bằng hoặc trung thực.

Ví dụ: “Let’s discuss the issue and make it square between us.”

Hình vuông tiếng Anh là gì?
Hình vuông tiếng Anh là gì? Những cụm từ tiếng Anh sử dụng square

Square Deal: Một thỏa thuận hoặc giao dịch công bằng và trung thực.

Ví dụ: “I appreciate the square deal we made; it benefits both parties.”

Square Eyes: Sự mỏi mắt do xem TV hoặc màn hình máy tính quá nhiều.

Ví dụ: “I’ve got square eyes from working on the computer all day.

Be a Square Peg in a Round Hole: Không phù hợp hoặc không thích nghi với môi trường hoặc vị trí làm việc.

Ví dụ: “Working in a corporate environment can be challenging if you’re a square peg in a round hole.”

On the Square: Đúng, trung thực, không có gian lận.

Ví dụ: “I assure you, everything we do here is on the square.”

Have Two Left Feet / Square Dance: Không giỏi vũ đạo hoặc không có khả năng điều khiển cơ thể khi nhảy múa.

Ví dụ: “I can’t dance; I feel like I have two left feet, especially during square dances.”

Square Meal: Bữa ăn đầy đủ và cân đối.

Ví dụ: “It’s important to have a square meal to maintain good health.”

Square Meal (Figurative – nghĩa bóng): Nhận được đủ sự quan tâm, chăm sóc và hỗ trợ.

Ví dụ: “He’s looking for a job where he can get a square meal of recognition and appreciation.”

Square Shooter: Người trung thực và trách nhiệm trong hành động và quyết định.

Ví dụ: “In business, it’s essential to be a square shooter to build trust with clients.”

Square Away: Chuẩn bị hoặc hoàn tất công việc.

Ví dụ: “Let’s square away the details before the meeting.”

Square Up To: Đối mặt và đối thoại một cách trực tiếp với một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm.

Ví dụ: “It’s time to square up to the challenges and find solutions.”

Square the Ledger: Cân đối và kiểm tra sổ cái tài chính.

Ví dụ: “Accountants need to square the ledger before closing the financial books.”

Back to Square Zero: Trở lại tình trạng ban đầu, không có sự tiến triển.

Ví dụ: “After the setback, we’re back to square zero in our project.”

Go Around in Circles (Square): Tiến triển mà không đạt được sự cải thiện hoặc kết quả.

Ví dụ: “We’ve been going around in circles; it feels like we’re square.”

Square the Circle (Personal Relationships): Cố gắng làm hoà hoặc giải quyết một mối quan hệ phức tạp.

Ví dụ: “They are attempting to square the circle in their complicated friendship.”

Square Up: Trả nợ hoặc thanh toán một khoản tiền.

Ví dụ: “After borrowing money, it’s important to square up with your friends.”

Rate this post

Bài viết liên quan

từ vựng tiếng Anh lớp 11
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo các chủ đề SGK
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng tiếng Anh lớp...
từ vựng chủ đề tình bạn
99+ từ vựng chủ đề tình bạn và cách dùng từ vựng hiệu quả
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Tình bạn luôn là một trong những chủ đề quen thuộc...
từ vựng miêu tả xu hướng
Tổng hợp từ vựng miêu tả xu hướng IELTS Writing Task 1
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Sử dụng chính xác từ vựng miêu tả xu hướng trong...
Chủ động làm nhiều bài tập, giao tiếp thường xuyên giúp ghi nhớ từ vựng A2 lâu hơn
Từ vựng A2: Học nhanh, chinh phục giao tiếp tiếng Anh dễ hơn
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng...
Từ vựng chủ đề shopping rất đa dạng, phong phú
Học nhanh từ vựng chủ đề shopping trong tiếng Anh
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Nội dung Chi tiết tổng quan Định nghĩa (Definition) Từ vựng...
Bạn hãy sử dụng từ vựng chủ đề thời tiết, những mẫu câu đơn giản để bắt đầu câu chuyện với ai đó tự nhiên
500+ từ vựng chủ đề thời tiết tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề thời...
Bạn muốn tiếp cận các công nghệ sinh học và y tế hiện đại, hãy tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Technology về lĩnh vực đó
500+ từ vựng chủ đề Technology về công nghệ mới
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề Technology...
Nhóm từ vựng chủ đề môi trường về ảnh hưởng đến con người từ thảm họa môi trường
500+ từ vựng chủ đề môi trường chi tiết, đầy đủ nhất
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Bảng tổng hợp thông tin về từ vựng chủ đề môi...
Đáp án bài tập thì tương lai gần
​[PDF] 30+ bài tập thì tương lai gần – Tải ngay, ôn tập dễ dàng​
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Việc nắm vững thì tương lai gần (Be going to) là...
Học từ vựng online miến phí với Tiếng Anh mỗi ngày
Top 10 web học từ vựng tiếng anh miễn phí 2026
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Đối với những người học tiếng anh thì từ vựng là...
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại hình trong tiếng Anh
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Hình tròn tiếng Anh...
Ho tiếng Anh là gì? Từ vựng 40+ loại bệnh trong tiếng Anh
Nội dungHình vuông tiếng Anh là gì? Từ vựng hình học tiếng Anh cơ bảnNhững cụm từ tiếng Anh liên quan đến hình vuông Ho tiếng Anh là gì? Cảm, sốt, đau bụng tiếng Anh...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn