Khuyến mãi

Rinh lộc đầu năm - Lì xì may mắn! Đăng ký sớm để nhận lì xì trị giá 386.000đ

Khuyến mãi

Đăng ký nhận Voucher 200.000đ và khoá cấy nền trị giá 1.990.000đ

Tài liệu học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt

Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh – Việt là một trong những cách học từ vựng cực kì hiệu quả. Vừa có ngữ cảnh cụ thể trong văn bản tiếng Anh vừa có dịch nghĩa tiếng Việt, cùng với đò là học từ vựng theo chủ đề. Cùng tham khảo những đoạn văn song ngữ được Edulife biên soạn dưới đây kèm bảng từ vựng để nâng cao vốn từ tiếng Anh nhé!

Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trường

Protecting the Environment: A Call to Action – Bảo Vệ Môi Trường: Một Lời Kêu Gọi Hành Động

The Earth, our home, is facing unprecedented challenges due to human activities. As the impacts of climate change become more evident and the loss of biodiversity accelerates, the need to protect our environment has never been more urgent. It is a call to action that transcends borders, cultures, and individual interests.

Dịch: Trái đất, ngôi nhà của chúng ta, đang đối mặt với những thách thức chưa từng có do hoạt động của con người. Khi tác động của biến đổi khí hậu trở nên rõ ràng hơn và sự mất mát đa dạng sinh học tăng tốc, nhu cầu bảo vệ môi trường chưa bao giờ cần thiết hơn. Đó là một lời kêu gọi hành động vượt qua ranh giới, văn hóa và cá nhân.

Học từ vựng qua đoạn văn:

  • unprecedented challenges: những thách thức chưa từng có
  • impacts: impacts
  • climate change: biến đổi khí hậu
  • biodiversity: đa dạng sinh học
  • accelerates: tăng tốc
  • transcends borders: vượt qua ranh giới
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề môi trường

One of the primary concerns is climate change, driven by the excessive emission of greenhouse gases. The burning of fossil fuels, deforestation, and industrial activities release carbon dioxide and other pollutants into the atmosphere, contributing to the warming of the planet. Rising sea levels, extreme weather events, and disruptions to ecosystems are clear indicators of the need for immediate action.

Một trong những vấn đề chính là biến đổi khí hậu, được thúc đẩy bởi việc phát thải quá mức khí nhà kính. Việc đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, phá rừng và hoạt động công nghiệp giải phóng khí carbon dioxide và các chất ô nhiễm khác vào không khí, góp phần làm tăng nhiệt độ của hành tinh. Việc nước biển dâng, các hiện tượng thời tiết cực đoan và sự xáo trộn của các hệ sinh thái là những dấu hiệu rõ ràng của sự cần thiết phải hành động ngay lập tức.

Từ vựng mới:

  • excessive emission of greenhouse gases: phát thải quá mức khí nhà kính
  • fossil fuels: nhiên liệu hóa thạch
  • deforestation: phá rừng
  • disruptions to ecosystems: sự xáo trộn của các hệ sinh thái
  • clear indicators: dấu hiệu rõ ràng

Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịch

Exploring the World: The Joy of Travel – Khám Phá Thế Giới: Niềm Vui Của Du Lịch

Traveling is more than just visiting new places; it’s an exploration of cultures, history, and the beauty that our world offers. Each journey is a unique experience, filled with memories that last a lifetime.

Du lịch không chỉ là việc ghé thăm những địa điểm mới; đó là sự khám phá văn hóa, lịch sử và vẻ đẹp mà thế giới chúng ta mang lại. Mỗi chuyến đi là một trải nghiệm duy nhất, đầy những kỷ niệm kéo dài suốt đời.

One of the most exciting aspects of traveling is the opportunity to immerse yourself in different cultures. Trying local cuisines, learning about traditions, and interacting with locals provide a deeper understanding of a destination. Exploring historical landmarks, museums, and architectural wonders also adds a rich layer to the travel experience. The sense of wonder as you stand before iconic structures or walk through ancient ruins is truly unforgettable.

Một trong những khía cạnh thú vị nhất của du lịch là cơ hội để đắm chìm trong các văn hóa khác nhau. Thử nghiệm ẩm thực địa phương, tìm hiểu về truyền thống và giao tiếp với người dân đều mang lại hiểu biết sâu sắc về một địa điểm. Khám phá các di tích lịch sử, bảo tàng và kiến trúc tuyệt vời cũng làm giàu trải nghiệm du lịch. Cảm giác kinh ngạc khi bạn đứng trước những công trình biểu tượng hoặc đi bộ qua những di tích cổ đại thực sự là khó quên.

Học từ vựng qua đoạn văn:

  • aspects: khía cạnh
  • immerse yourself in different cultures: đắm chìm trong các văn hóa khác nhau
  • historical landmarks: di tích cổ đại
  • ancient ruins: di tích cổ đại

>>> Tham khảo: Bộ 100+ từ vựng tiếng Anh du lịch kèm video giải thích chi tiết

Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề du lịch

Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Giao thông

Urban Traffic and Public Transportation – Giao thông đô thị và giao thông công cộng

Urban areas worldwide grapple with the challenges of traffic congestion, a consequence of rapid urbanization and an increasing number of vehicles on the road. The surge in private vehicle ownership contributes to longer commute times, air pollution, and a strain on urban infrastructure. As cities evolve, it becomes imperative to prioritize sustainable modes of transportation.

Các khu đô thị trên thế giới đang phải đối mặt với những thách thức về tắc nghẽn giao thông, là hậu quả của sự đô thị hóa nhanh chóng và sự tăng số lượng phương tiện giao thông. Sự gia tăng sở hữu phương tiện cá nhân góp phần làm tăng thời gian di chuyển, ô nhiễm không khí và gánh nặng cho cơ sở hạ tầng đô thị. Khi các thành phố phát triển, việc ưu tiên lựa chọn các phương tiện giao thông bền vững trở nên quan trọng.

Từ vựng mới:

  • grapple with: đối mặt với
  • traffic congestion: tắc nghẽn giao thông
  • consequence of rapid urbanization: hậu quả của sự đô thị hóa nhanh chóng
  • vehicles: phương tiện giao thông
  • surge in private vehicle ownership: gia tăng sở hữu phương tiện cá nhân
  •  longer commute times: tăng thời gian di chuyển
  • strain on urban infrastructure: gánh nặng cho cơ sở hạ tầng đô thị.
  • prioritize sustainable modes of transportation: ưu tiên lựa chọn các phương tiện giao thông bền vững
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt
Học từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề giao thông

Public transportation emerges as a viable solution to mitigate urban traffic woes. Efficient and extensive public transit networks not only reduce individual dependency on private vehicles but also contribute to a cleaner environment. Cities with well-developed public transportation systems, featuring buses, subways, and light rail, often experience improved traffic flow and reduced carbon emissions.

Phương tiện công cộng nổi lên như một giải pháp khả thi để giảm bớt khó khăn về giao thông đô thị. Hệ thống giao thông công cộng hiệu quả và rộng lớn không chỉ giảm sự phụ thuộc cá nhân vào phương tiện cá nhân mà còn đóng góp vào việc làm cho môi trường sạch sẽ hơn. Các thành phố với hệ thống giao thông công cộng phát triển, bao gồm xe buýt, tàu điện ngầm và đường sắt sẽ cải thiện về luồng giao thông và giảm lượng khí thải carbon.

Từ vựng:

  • emerges as a viable solution: nổi lên như một giải pháp khả thi
  • mitigate urban traffic woes: giảm bớt khó khăn về giao thông đô thị
  • well-developed public transportation systems: hệ thống giao thông công cộng phát triển

In addition to environmental benefits, public transportation enhances social inclusivity by providing accessible and affordable travel options for all residents. As urban populations continue to rise, investing in robust public transportation infrastructure becomes a crucial step towards creating more livable and sustainable cities.

Ngoài những lợi ích về môi trường, phương tiện công cộng còn nâng cao sự tích cực xã hội bằng cách cung cấp các phương tiện đi lại dễ tiếp cận và giá cả phải chăng cho tất cả cư dân. Khi dân số đô thị tiếp tục tăng, việc đầu tư vào cơ sở hạ tầng giao thông công cộng vững mạnh trở thành bước quan trọng hướng tới việc tạo ra các thành phố đáng sống và bền vững hơn.

Từ vựng:

  • enhances social inclusivity: enhances social inclusivity
  • accessible: dễ tiếp cận
  • crucial step: crucial step
3.5/5 - (2 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Bài viết liên quan

từ vựng tiếng Anh lớp 11
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo các chủ đề SGK
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
từ vựng chủ đề tình bạn
99+ từ vựng chủ đề tình bạn và cách dùng từ vựng hiệu quả
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
từ vựng miêu tả xu hướng
Tổng hợp từ vựng miêu tả xu hướng IELTS Writing Task 1
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
Chủ động làm nhiều bài tập, giao tiếp thường xuyên giúp ghi nhớ từ vựng A2 lâu hơn
Từ vựng A2: Học nhanh, chinh phục giao tiếp tiếng Anh dễ hơn
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
Từ vựng chủ đề shopping rất đa dạng, phong phú
Học nhanh từ vựng chủ đề shopping trong tiếng Anh
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
Bạn hãy sử dụng từ vựng chủ đề thời tiết, những mẫu câu đơn giản để bắt đầu câu chuyện với ai đó tự nhiên
500+ từ vựng chủ đề thời tiết tiếng Anh sử dụng phổ biến nhất
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
Bạn muốn tiếp cận các công nghệ sinh học và y tế hiện đại, hãy tìm hiểu về các từ vựng chủ đề Technology về lĩnh vực đó
500+ từ vựng chủ đề Technology về công nghệ mới
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
Nhóm từ vựng chủ đề môi trường về ảnh hưởng đến con người từ thảm họa môi trường
500+ từ vựng chủ đề môi trường chi tiết, đầy đủ nhất
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
Đáp án bài tập thì tương lai gần
​[PDF] 30+ bài tập thì tương lai gần – Tải ngay, ôn tập dễ dàng​
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
Học từ vựng online miến phí với Tiếng Anh mỗi ngày
Top 10 web học từ vựng tiếng anh miễn phí 2026
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?
Hình chữ nhật tiếng Anh là gì? Từ vựng về các loại hình trong tiếng Anh
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...
Ho tiếng Anh là gì? Từ vựng 40+ loại bệnh trong tiếng Anh
Nội dungHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Môi trườngHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ Anh Việt chủ đề Du lịchHọc từ vựng qua đoạn văn song ngữ...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn