Danh sách 84 cấu trúc tiếng Anh B1 thường hay sử dụng nhất

Bài viết này chúng tôi xin gửi tới các bạn 84 cấu trúc tiếng Anh B1 để các bạn có thể tham khảo. Các học viên có thể đọc qua một vài lượt sau đấy hãy mỗi ngày học một vài cấu trúc để nắm chắc hết các cấu trúc ngữ pháp để tự tin bước vào kỳ thi đánh giá năng lực ngoại ngữ nhé. 

Các cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm

6 cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh B1 cần nắm: 

  1. Chủ ngữ (Subject, viết tắt là S)

Chủ ngữ trong câu có thể là một danh từ, một cụm danh từ hoặc là một đại từ chỉ người, chỉ sự vật hoặc sự việc nào đó. 

Đối với câu chủ động: Chủ ngữ có thể là chủ thể thực hiện một hành động hoặc là chủ thể bị tác động bởi một hành động (đối với câu bị động).

Ví dụ cụ thể:

  • My brother play Volleyball very well

(Em trai tôi chơi bóng chuyền rất cừ)

  • The boy is invited to this party by his girlfriend

(Chàng trai được bạn gái mời đến bữa tiệc này)

  1. Động từ (Verb, viết tắt là V)

Trong cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh B1 , động từ đóng vai trò chỉ một trạng thái hoặc hành động của chủ ngữ. Cấu trúc câu tiếng Anh đều cần có động từ. Có thể là động từ đơn hoặc là ngữ động từ.

Ví dụ như sau: 

  • Mai eats 10 bread at once

(Mai ăn 10 cái bánh mỗi lần)

  • Jack has seen this movie for times before

(Jack đã xem bộ phim này 4 lần trước đó)

  1. Tân ngữ (Object, viết tắt là O)

Tân ngữ trong câu có thể là một đại từ chỉ người, chỉ một sự vật, sự việc, 1 danh từ hoặc cụm danh từ. Trong cấu trúc câu tiếng Anh cơ bản, tân ngữ đóng vai trò chịu tác động hay ảnh hưởng của động từ.

Ví dụ như sau: 

  • I will buy a new car in this month.

(Tôi sẽ mua một chiếc xe mới trong tháng này)

  • I will give you a new dress.

(Tôi sẽ mua tặng bạn một chiếc đầm mới)

  1. Vị ngữ (Complement, viết tắt là C)

Vị ngữ trong câu của cấu trúc câu tiếng Anh có thể là bổ ngữ. Bổ ngữ có thể là tính từ, danh từ và thường đi theo sau tân ngữ hoặc động từ nối. Bổ ngữ sẽ có tác dụng bổ nghĩa cho chủ ngữ hay cho tân ngữ trong câu. Tuy nhiên trong một câu không nhất định phải có vị ngữ. Vị ngữ sẽ trả lời cho câu hỏi Whom? Hoặc what?

Ví dụ: 

  • Huy bought a new apartment yesterday.

(Huy mua một căn hộ mới hôm qua)

  • He is a student.

(Anh ta là một học sinh)

  1. Tính từ (Adjective, viết tắt là adj)

Tính từ trong câu được sử dụng để miêu tả về tính cách, tính chất, đặc điểm,…của sự vật, sự việc hoặc một người. Tính từ sẽ đứng sau động từ to be, đứng sau động từ nối hoặc có thể đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ như sau: 

  • She is tall (Cô ta cao)
  • She looks very happy (Cô ta trông rất hạnh phúc)
  • Mary is a good student (Mary là một học sinh tốt)
  1. Trạng từ (Adverb, viết tắt là adv)

Trạng từ là loại dùng để chỉ thời gian, địa điểm, tần suất, mức độ. Trạng từ có thể nằm ở cuối hoặc đầu câu, trước hoặc phí sau động từ để bổ nghĩa cho động từ.

Với nhiều cấu trúc tiếng Anh thông dụng, trạng từ có thể bổ nghĩa cho tính từ hoặc cho một trạng từ khác.

Ví dụ như sau: 

  • Yesterday, I went to school late. (Hôm qua tôi đến lớp trễ)
  • Anna lives in an apartment. (Anna sống trong một căn hộ)
  • She dances very beautifully. (Cô ấy nhảy rất đẹp)
84 cấu trúc tiếng anh b1
Cấu trúc ngữ pháp tiếng anh giúp bạn nâng cao các kỹ năng toàn diện

Trong khi bạn đang học các cấu trúc tiếng Anh B1, việc sử dụng phần mềm hỗ trợ sẽ giúp quá trình học trở nên hiệu quả hơn. Bài viết “Phần mềm luyện thi VSTEP B1” cung cấp danh sách các phần mềm, ứng dụng luyện thi hữu ích mà bạn không nên bỏ qua. Hãy khám phá ngay để cải thiện kỹ năng của mình!

84 cấu trúc tiếng Anh B1 phổ biến nhất

  1. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )

VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.( TÔI không biết từ này )

  1. To advise smb to do smt ( Khuyên ai làm gì not to do smt không làm gì )

VD: Our teacher advises us to study hard.( Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ )

  1. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì )intend

VD: We planned to go for a picnic.intended( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

  1. To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )

VD: They invited me to go to the cinema.( Họ mời tôi đi xem phim )

  1. To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )

VD: He offered me a job in his company.( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

  1. To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )

VD: You can rely on him.( Bạn có thể tin anh ấy )

  1. To keep promise ( Giữ lời hứa )

VD: He always keeps promises.

  1. To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )

VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.( Tôi có thể nói tiếng Anh )

  1. To be good at ( + V_ing ) sth ( Giỏi ( làm ) cái gì )

VD: I’m good at ( playing ) tennis.( Tôi chơi quần vợt giỏi )

  1. To prefer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì ) doing smt to doing smt làm gì hơn làm gì

VD: We prefer spending money than earning money.( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )

  1. To apologize for doing sth ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )

VD: I want to apologize for being rude to you. ( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

  1. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )not do smt ( Không nên làm gì )

VD: 1. You’d better learn hard.( Bạn nên học chăm chỉ )2. You’d better not go out.( Bạn không nên đi ra ngoài )

  1. Would ( ‘d ) rather do sth Thà làm gì not do sth đừng làm gì

VD: I’d rather stay at home.I’d rather not stay at home.

  1. Would ( ‘d ) rather smb did smt ( Muốn ai làm gì )

VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today.( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )

  1. To suggest smb ( should ) do smt ( Gợi ý ai làm gì )

VD: I suggested she ( should ) buy this house.

  1. To suggest doing smt ( Gợi ý làm gì )

VD: I suggested going for a walk.

  1. Try to do ( Cố làm gì )

VD: We tried to learn hard.( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ )

  1. Try doing smt ( Thử làm gì )

VD: We tried cooking this food.( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này )

  1. To need to do smt ( Cần làm gì )

VD: You need to work harder.( Bạn cần làm việc tích cực hơn )

  1. To need doing ( Cần được làm )

VD: This car needs repairing.( Chiếc ôtô này cần được sửa )

  1. To remember doing ( Nhớ đã làm gì )

VD: I remember seeing this film.( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

  1. To need doing ( Cần được làm )

VD: This car needs repairing.( Chiếc ôtô này cần được sửa )

  1. To remember doing ( Nhớ đã làm gì )

VD: I remember seeing this film.( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

  1. To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )

VD: Remember to do your homework.( Hãy nhớ làm bài tập về nhà )

  1. To have smt + PII ( Có cái gì được làm )

VD: I’m going to have my house repainted.( Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy frown emoticonTo have smb do smt ( Thuê ai làm gì )

VD: I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired.

  1. To be busy doing smt ( Bận rộn làm gì )

VD: We are busy preparing for our exam.( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

  1. To mind doing smt ( Phiền làm gì )

VD: Do / Would you mind closing the door for me?( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )

  1. To be used to doing smt ( Quen với việc làm gì )

VD: We are used to getting up early.( Chúng tôi đã quen dậy sớm )

  1. To stop to do smt ( Dừng lại để làm gì )

VD: We stopped to buy some petrol.( Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

  1. To stop doing smt ( Thôi không làm gì nữa )

VD: We stopped going out late.( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )

  1. Let smb do smt ( Để ai làm gì )

VD: Let him come in.( Để anh ta vào )

  1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….để cho ai làm gì…)

VD: This structure is too easy for you to remember.

He ran too fast for me to follow.

  1. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)

e.g. This box is so heavy that I cannot take it.

e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

  1. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)

e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.

e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

  1. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something : (Đủ… cho ai đó làm gì…)

e.g. She is old enough to get married.

e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

  1. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g. I had my hair cut yesterday.

e.g. I’d like to have my shoes repaired.

  1. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

e.g. It is time you had a shower.

e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

  1. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian… hoc tieng anh)

e.g. It takes me 5 minutes to get to school.

e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

  1. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)

e.g. He prevented us from parking our car here.

  1. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)

e.g. I find it very difficult to learn about English.

e.g. They found it easy to overcome that problem.

  1. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g. I prefer dog to cat.

e.g. I prefer reading books to watching TV.

  1. to be interested in + N/V-ing: quan tâm đến…

e.g. Mrs Brown is interested in going shopping on Sundays.

  1. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì

e.g. He always wastes time playing computer games each day.

e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

  1. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

e.g. I spend 2 hours reading books a day.

e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

  1. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…

e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.

e.g. She spent all of her money on clothes.

  1. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…

e.g. You should give up smoking as soon as possible.

  1. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…

e.g. I would like to go to the cinema with you tonight.

  1. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

e.g. I have many things to do this week.

  1. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà… 

e.g. It is Tom who got the best marks in my class.

e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year.

  1. Had better + V(infinitive): nên làm gì….

e.g. You had better go to see the doctor. 30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

e.g. I always practise speaking English everyday.

  1. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích làm gì hơn làm gì) 

e.g. She would play games than read books.

e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

  1. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

 e.g. I am used to eating with chopsticks.

  1. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)

e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.

e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

  1. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

  1. To be angry at + N/V-ing: tức giận về

e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

  1. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…

e.g. I am good at swimming.

e.g. He is very bad at English.

  1. by chance = by accident (adv): tình cờ.

e.g. I met her in Paris by chance last week.

  1. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…

e.g. My mother was tired of doing too much housework everyday.

  1. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì..

.e.g. She can’t stand laughing at her little dog.

  1. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…

e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

  1. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

  1. To provide smb with st ( Cung cấp cho ai cái gì )

VD: Can you provide us with some books in history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

  1. To prevent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )To stop

VD: The rain stopped us from going for a walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

  1. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)

VD: We failed to do this exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )

  1. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)

VD: We were succeed in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )

  1. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)

VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

  1. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)

VD: Can you lend me some money?( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

  1. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)

VD: The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà ) 49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.( Đến mức mà )CN + động từ + so + trạng từ 1. The exercise is so difficult that noone can do it.( Bài tập khó đến mức không ai làm được )2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

Tham khảo các cấu trúc ngữ pháp quan trọng cho kỳ thi B1

Khi đã thành thạo các cấu trúc tiếng Anh B1, bạn có thể muốn thử thách bản thân với các chứng chỉ cao hơn như B2. Bài viết “Chứng chỉ B2 First Cambridge là gì?” sẽ cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết về khái niệm, cấu trúc đề thi và các địa chỉ thi uy tín. Đọc thêm để hiểu rõ hơn và chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi sắp tới!

  1. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.

VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

  1. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì) 

VD: It is very kind of you to help me.( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

  1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt

VD: It is difficult for old people to learn English.( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

  1. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )

VD: We are interested in reading books on history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

  1. To be bored with ( Chán làm cái gì )

VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại ) – học tiếng anh giao tiếp

  1. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It’s the first time we have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

  1. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )

VD: I don’t have enough time to study.( Tôi không có đủ thời gian để học )

  1. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )

VD: I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

  1. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )

VD: I’m to young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

  1. To want smb to do smt = To want to have smt + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )

VD: She wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy frown emoticon She wants to have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

  1. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )

VD: It’s time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về nhà

  1. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt

VD: It is not necessary for you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài tập này )

  1. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

  1. To provide smb with st ( Cung cấp cho ai cái gì )

VD: Can you provide us with some books in history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

Sau khi đã thành thạo 84 cấu trúc tiếng Anh B1, nhiều người thường tự hỏi về sự tương đương giữa các chứng chỉ. Trong bài viết “B2 tiếng anh tương đương IELTS bao nhiêu?“, chúng tôi phân tích chi tiết về điểm số tương đương giữa B2 và các kỳ thi IELTS, TOEIC. Điều này sẽ giúp bạn quyết định nên thi chứng chỉ nào phù hợp với mục tiêu của mình.

Hy vọng với những thông tin về 84 cấu trúc tiếng Anh B1 đã có thể mang đến cho các bạn học viên những kiến thức bổ ích. Chúc các bạn ôn tập tốt và thi bằng B1 tiếng anh đạt điểm cao

5/5 - (1 bình chọn)

Bài viết liên quan

3000 từ vựng tiếng anh B1 miễn phí
Tổng hợp 3000 từ vựng tiếng anh B1 theo chủ đề 2026
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Kho 3000 từ vựng tiếng anh B1 là nền tảng quan trọng để nâng cao năng lực tiếng Anh trung cấp. Vốn từ phong phú giúp...
Mẫu đề thi VSTEP B1 B2 C1 PDF
100+ mẫu đề thi VSTEP B1 B2 C1 PDF miễn phí 2026 có đáp án
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Bạn đang tìm kiếm tài liệu tổng hợp đề thi VSTEP B1 B2 C1 PDF để tự ôn luyện tại nhà? Việc luyện đề thực tế...
Tải đề thi B1 Cambridge uy tín để rèn luyện đúng hướng
Tổng hợp đề thi B1 Cambridge chuẩn format kèm PDF miễn phí
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Đề thi B1 Cambridge là tài liệu quan trọng giúp người học làm quen cấu trúc và dạng bài thực tế. Việc luyện đề thường xuyên...
B1 châu âu tương đương toeic
Bằng B1 tiếng Anh tương đương TOEIC IELTS bao nhiêu? Cập nhật mới nhất 2026
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Bằng tiếng Anh B1 tương đương bậc 3 trong Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương ứng với trình độ...
trắc nghiệm tiếng anh b1 có đáp an
Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh B1 có đáp án chi tiết
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Trắc nghiệm tiếng Anh B1 là dạng bài kiểm tra giúp đo lường kỹ năng ngữ pháp, từ vựng và đọc hiểu cơ bản. Đây là...
sách tiếng anh b2
Giới thiệu sách tiếng anh B2 download PDF miễn phí
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Sách Tiếng Anh B2 sẽ là nguồn tài liệu nhằm giúp sinh viên, học viên có thêm thông tin và sự chuẩn bị tốt nhất trước khi...
Quy định chuẩn giáo viên Tiếng anh tiểu học
Quy định chuẩn giáo viên tiếng Anh tiểu học 2026: Chứng chỉ & Trình độ cần có
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Theo quy định chuẩn giáo viên tiếng Anh tiểu học mới nhất 2026 cần đáp ứng chứng chỉ trình độ nào? Thi chứng chỉ tiếng Anh...
Bảng quy đổi thang điểm B1 B2 VSTEP
Cách tính điểm VSTEP và thang điểm B1 B2 chuẩn
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Cách tính điểm VSTEP được xác định dựa trên điểm trung bình của 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết và làm tròn đến 0,5 trên...
Lộ trình A2 lên B1 hiệu quả và nhanh chóng
Lộ trình A2 lên B1: Kế hoạch học tiếng Anh hiệu quả và nhanh chóng
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Lộ trình A2 lên B1 là bước quan trọng giúp người học chuyển từ mức giao tiếp cơ bản sang khả năng sử dụng tiếng Anh...
Chứng chỉ B2 business vantage
Chứng chỉ B1 Business Preliminary, B2 Business Vantage là gì? 
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Bạn đang tìm hiểu về chứng chỉ B1 Business Preliminary và B2 Business Vantage để phục vụ cho công việc của mình? Đây là hai chứng...
Chứng chỉ tiếng Anh B2 tương đương IELTS 5.0 - 6.5
B2 tiếng Anh tương đương TOEIC IELTS bao nhiêu? Bảng quy đổi chuẩn 2026
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm B2 tiếng Anh là trình độ trung cao cấp trong khung tham chiếu châu Âu và tương đương bậc 4 trong Khung năng lực ngoại ngữ...
Hiện có 38 đơn vị tổ chức thi VSTEP trên toàn quốc
Thi tiếng Anh B1 ở đâu uy tín? Danh sách 38 địa điểm & lịch thi mới nhất
Nội dungCác cấu trúc tiếng Anh B1 cần nắm Thi tiếng Anh B1 là nhu cầu của nhiều sinh viên, giáo viên, công chức, viên chức và người lao động cần hoàn thiện hồ sơ...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn