Khuyến mãi

Tặng ngay 30 khóa foundation miễn phí trị giá 1.990.000đ Khám phá

Khuyến mãi

Tặng 2 buổi luyện đề cùng giáo viên hàng đầu trị giá 980.000đ Khám phá

Topic Job and Work: Từ vựng và Bài mẫu chi tiết nhất

Topic Job and Work là chủ đề quen thuộc trong IELTS Speaking, tập trung đánh giá khả năng diễn đạt của thí sinh về công việc, nghề nghiệp và định hướng tương lai. Trong bài viết này, Edulife sẽ cung cấp từ vựng và bài mẫu về chủ đề Job and Work, giúp bạn luyện IELTS Speaking hiệu quả và đúng trọng tâm.

Tổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and Work

Dưới đây là phần tổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and Work được Edulife chọn lọc theo các ngữ cảnh thường gặp trong IELTS Speaking. Danh sách tập trung vào từ vựng trọng tâm, kèm cách sử dụng phù hợp để diễn đạt ý rõ ràng và tự nhiên hơn.

Từ vựng nghề nghiệp 

Nhóm từ vựng này bao gồm các ngành nghề quen thuộc trong xã hội, từ lĩnh vực dịch vụ, kỹ thuật cho đến nghệ thuật và giáo dục.

  • Teacher: Giáo viên
  • Doctor: Bác sĩ
  • Nurse: Y tá
  • Engineer: Kỹ sư
  • Accountant: Kế toán
  • Lawyer: Luật sư
  • Architect: Kiến trúc sư
  • Chef: Đầu bếp trưởng
  • Flight attendant: Tiếp viên hàng không
  • Journalist: Phóng viên/Nhà báo
  • Software developer: Lập trình viên phần mềm
  • Graphic designer: Thiết kế đồ họa
  • Pharmacist: Dược sĩ
  • Electrician: Thợ điện
  • Salesperson: Nhân viên bán hàng
Những từ vựng về chủ đề nghề nghiệp
Những từ vựng về chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việc

Đây là những từ vựng mô tả không gian vật lý và bầu không khí làm việc, giúp bạn diễn đạt trải nghiệm hàng ngày tại cơ quan.

  • Office: Văn phòng
  • Headquarters (HQ): Trụ sở chính
  • Department: Phòng ban
  • Factory/Plant: Nhà máy/Xưởng
  • Agency: Đại lý/Công ty môi giới
  • Co-working space: Không gian làm việc chung
  • Workplace: Nơi làm việc
  • Professional environment: Môi trường chuyên nghiệp
  • Dynamic environment: Môi trường năng động
  • Fast-paced: Nhịp độ nhanh
  • Supportive: Hỗ trợ lẫn nhau
  • Stressful: Áp lực/Căng thẳng
  • Remote work: Làm việc từ xa
  • Open-plan office: Văn phòng thiết kế mở
  • Facilities: Cơ sở vật chất/Trang thiết bị
Những từ vựng về môi trường làm việc 
Những từ vựng về môi trường làm việc

Từ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậc

Hiểu rõ các chức danh và cấp bậc sẽ giúp bạn nắm bắt được sơ đồ tổ chức của một công ty cũng như lộ trình thăng tiến trong sự nghiệp.

  • Intern: Thực tập sinh
  • Trainee: Nhân viên tập sự
  • Junior: Nhân viên mới/Cấp dưới
  • Senior: Nhân viên lâu năm/Có kinh nghiệm
  • Associate: Cộng tác viên/Nhân viên chính thức
  • Team Leader: Trưởng nhóm
  • Supervisor: Người giám sát
  • Manager: Quản lý
  • Director: Giám đốc
  • Executive: Chuyên viên cao cấp/Điều hành
  • CEO (Chief Executive Officer): Giám đốc điều hành
  • Board of Directors: Hội đồng quản trị
  • Founder: Người sáng lập
  • Employer: Chủ lao động
  • Employee: Người lao động/Nhân viên
Những từ vựng về vị trí, chức danh
Những từ vựng về vị trí, chức danh

Bài mẫu Topic Job and Work IELTS Speaking

Dưới đây là các bài mẫu Topic Job and Work IELTS Speaking được Edulife tổng hợp dựa trên cấu trúc đề thi IELTS Speaking thực tế. Nội dung tập trung vào cách triển khai ý, sử dụng từ vựng phù hợp và mở rộng câu trả lời để nâng cao band điểm.

Bài mẫu Topic Job and Work IELTS Speaking Part 1 

  1. Do you work or study? (Bạn làm việc hay học?)

I am currently working as a full-time digital content creator, whose job involves creating and publishing content on my Youtube and Tiktok channels.

Dịch nghĩa

Hiện tại, tôi đang làm việc với vai trò người tạo nội dung kỹ thuật số toàn thời gian, công việc của tôi liên quan đến việc tạo ra và phát hành nội dung trên các kênh Youtube và Tiktok của mình.

  1. What is your position at work?

Being a content creator means that I am in charge of every single position in a company called “personal branding”. I mean, not only am I responsible for coming up with ideas for content, filming and editing videos, and interacting with my audience like an employee, but I am also working as a CEO who has to negotiate brand deals with other businesses, companies, organizations, you name it.

Dịch nghĩa

Là một người tạo nội dung, điều này có nghĩa là tôi phụ trách mọi vị trí trong một công ty được gọi là “personal branding”. Tôi không chỉ chịu trách nhiệm đưa ra ý tưởng cho nội dung, quay và chỉnh sửa video, và tương tác với khán giả như một nhân viên, mà tôi còn làm việc như một CEO phải đàm phán các thỏa thuận với thương hiệu khác, các công ty, tổ chức, và tôi có thể kể ra nhiều hơn nữa.

Bài mẫu Topic Job and Work IELTS Speaking Part 1
Bài mẫu Topic Job and Work IELTS Speaking Part 1

Bài mẫu Topic Job and Work IELTS Speaking Part 2

Describe a well-paid job that you will be good at:

You should say:

– what the job was

– how you knew this job

– how you feel about this job

– and explain why you think you will be good at it

Bài mẫu:

As a student specializing in teaching English as a second language, I believe that a well-paying job that I will excel at is being an English language instructor at a reputable international school.

I first learned about this job through my interactions with my experienced English teacher in high school. After a lot of research on this profession, I was drawn to the idea of working in an international environment where I could interact with students from diverse backgrounds, learn about their cultures, and share my knowledge of the English language with them. I also found the prospect of teaching at a prestigious institution that values academic excellence and innovation very appealing.

There are several reasons why I believe that I will be adept at this job. Firstly, I have a strong academic background in English language and literature, which has equipped me with essential knowledge and skills to teach the language effectively. I have also completed several teaching practices, during which I gained valuable experience in lesson planning, classroom management, and student assessment. Additionally, I am passionate about using innovative and engaging teaching methods, together with cutting-edge technology, to facilitate the learning process and bring out the best in my students.

After graduation, I am looking forward to embarking on this career path.

Dịch nghĩa:

Là một sinh viên chuyên ngành giảng dạy Tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai, tôi tin rằng một công việc có mức lương cao mà tôi sẽ thành công là làm giảng viên Tiếng Anh tại một trường quốc tế uy tín.

Tôi đã lần đầu tiên biết đến công việc này thông qua sự tương tác với giáo viên Tiếng Anh giàu kinh nghiệm của mình ở trung học. Sau nhiều nghiên cứu về ngành nghề này, tôi bị thu hút bởi ý tưởng làm việc trong một môi trường quốc tế, nơi tôi có thể tương tác với sinh viên đến từ nhiều nền văn hóa khác nhau, tìm hiểu về văn hóa của họ và chia sẻ kiến thức về Tiếng Anh với họ. Tôi cũng thấy viễn cảnh làm việc tại một tổ chức danh tiếng, coi trọng sự xuất sắc về mặt học thuật và sự đổi mới rất hấp dẫn.

Có một số lý do khiến tôi tin rằng mình sẽ thành thạo công việc này. Thứ nhất, tôi có một nền tảng học thuật vững chắc về Tiếng Anh và văn học, điều này đã trang bị cho tôi kiến thức và kỹ năng cần thiết để giảng dạy Tiếng Anh một cách hiệu quả. Tôi cũng đã hoàn thành một số kỳ thực tập giảng dạy, trong quá trình đó tôi đã có được kinh nghiệm quý giá về lập kế hoạch bài giảng, quản lý lớp học và đánh giá học sinh. Hơn nữa, tôi đam mê sử dụng các phương pháp giảng dạy sáng tạo và hấp dẫn, kết hợp với công nghệ tiên tiến, để tạo điều kiện học tập tốt nhất và khai thác tối đa tiềm năng của học sinh.

Sau khi tốt nghiệp, tôi mong đợi được bắt đầu sự nghiệp trên con đường này.

Bài mẫu Topic Job and Work IELTS Speaking Part 3

Bài mẫu Topic Job and Work IELTS Speaking Part 3
Bài mẫu Topic Job and Work IELTS Speaking Part 3
  1. Which jobs are the most respected in your country?

Bài mẫu

In my country, the most highly-acclaimed jobs are those that require a high level of education, skill, and expertise, such as those of doctors, lawyers, engineers, and professors. These professions are highly valued because they significantly contribute to the development and well-being of society.

Dịch nghĩa

Các công việc được tôn trọng nhất ở quốc gia của tôi là những công việc yêu cầu trình độ giáo dục, kỹ năng và chuyên môn cao, như bác sĩ, luật sư, kỹ sư và giáo sư. Những nghề nghiệp này được đánh giá cao vì đóng góp quan trọng vào sự phát triển và sự phúc lợi của xã hội.

  1. Some people say it’s better to work for yourself than to be employed by a company. What’s your opinion?

Bài mẫu

From my perspective, it depends on individual preferences, goals, and circumstances. On the one hand, being self-employed can offer greater flexibility, and control over your work, as well as the potential for higher earnings and greater job satisfaction. However, it also involves greater risk, uncertainty, and responsibility. Working for a company, on the other hand, can provide more stability and opportunities for training and promotion, but it might also be achieved at the expense of creativity, independence, and job security.

Dịch nghĩa

Từ quan điểm của tôi, điều đó phụ thuộc vào sở thích, mục tiêu và hoàn cảnh cá nhân của từng người. Một mặt, tự làm việc có thể mang lại sự linh hoạt và kiểm soát công việc của bạn, cũng như tiềm năng thu nhập cao hơn và sự hài lòng trong công việc. Tuy nhiên, nó cũng liên quan đến rủi ro, không chắc chắn và trách nhiệm lớn hơn. Làm việc cho một công ty, mặt khác, có thể cung cấp sự ổn định hơn và cơ hội đào tạo và thăng tiến, nhưng có thể đạt được bằng sự hy sinh sự sáng tạo, sự độc lập và an toàn công việc.

Hy vọng những chia sẻ trong bài viết của Edulife đã giúp bạn nắm vững cách tiếp cận Topic Job and Work một cách logic và tự nhiên hơn. Đừng quên luyện tập thường xuyên và áp dụng linh hoạt từ vựng, bài mẫu để tự tin ghi điểm cao trong phần IELTS Speaking.

Rate this post
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Bài viết liên quan

Cách phân biệt True False Not Given và bí quyết làm bài
True False Not Given: Cách phân biệt & bí quyết đạt điểm cao
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Kỹ thuật chunking giúp đọc nhanh, hiểu sâu trong IELTS Reading
Kỹ thuật Chunking: Bí quyết đọc nhanh, hiểu sâu trong IELTS Reading
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Kỹ thuật Speed Reading bứt phá WPM và hiểu sâu
Luyện đọc nhanh tiếng Anh: Kỹ thuật Speed Reading bứt phá WPM và hiểu sâu
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Bí kíp làm chủ Keywords trong Reading
Bí kíp làm chủ Keywords trong Reading: Tuyệt chiêu đạt 8.0+ IELTS
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Hướng dẫn đoán nghĩa của từ chỉ với 3 bước
Đoán nghĩa từ trong ngữ cảnh là gì? Cách áp dụng hiệu quả khi học tiếng Anh
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Kỹ thuật đọc lướt và đọc quét trong tiếng Anh
Skimming và Scanning là gì? Cách áp dụng hiệu quả để làm chủ bài đọc
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Lộ trình 4 bước luyện tập Shadowing hiệu quả
Phương pháp Shadowing là gì? Cách luyện Shadowing hiệu quả
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Từ vựng tiếng Anh về các vấn đề môi trường
Topic Environment: Tổng hợp từ vựng, bài mẫu phổ biến nhất
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Từ vựng tiếng Anh thiết bị và công nghệ hiện đại
Topic Technology: Từ vựng, ý tưởng và bài mẫu giúp bạn ghi điểm tiếng Anh
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Từ vựng tiếng Anh về kế hoạch & lịch trình
Topic Travel: Tổng hợp từ vựng, bài mẫu và ý tưởng mới nhất 2026
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Nhóm từ vựng về văn hóa & đặc trưng địa phương
Topic Hometown: Từ vựng & Bài mẫu IELTS Speaking 7.5+
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...
Từ vựng chủ đề Hobbies & Free time
Topic Hobbies: Tổng hợp từ vựng chủ đề sở thích phổ biến & bài mẫu
Nội dungTổng hợp từ vựng chủ đề Jobs and WorkTừ vựng nghề nghiệp Từ vựng về nơi làm việc & môi trường làm việcTừ vựng về vị trí, chức danh & cấp bậcBài mẫu Topic Job...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn