Khuyến mãi

Tặng ngay 30 khóa foundation miễn phí trị giá 1.990.000đ Khám phá

Khuyến mãi

Tặng 2 buổi luyện đề cùng giáo viên hàng đầu trị giá 980.000đ Khám phá

Nắm vững cách chia động từ thì quá khứ đơn trong 5 phút​

Thì quá khứ đơn là chủ điểm ngữ pháp cơ bản, xuất hiện nhiều trong các dạng bài tập, đề thi tiếng Anh cũng như giao tiếp hằng ngày. Vậy cách chia động từ thì quá khứ đơn như thế nào, có những nguyên tắc quan trọng gì cần nắm, hãy cùng Edulife tổng hợp trong bài viết sau đây nhé!

Tóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​

Thì quá khứ đơn (Past Simple) diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, thường đi kèm với các từ chỉ thời gian như yesterday, last week, in 2020, ago…

Công thức cơ bản của thì quá khứ đơn:

  • Khẳng định: S + V2/ed + O. Ví dụ: She visited her grandparents last weekend. (Cô ấy đã thăm ông bà vào cuối tuần trước.)
  • Phủ định: S + did not (didn’t) + V (bare) + O. Ví dụ: He didn’t go to the party. (Anh ấy đã không đi dự tiệc.)
  • Nghi vấn: Did + S + V (bare) + O? Ví dụ: Did you watch the movie? (Bạn đã xem bộ phim đó chưa?)
  • Wh-questions: Wh- + did + S + V (bare) + O? Ví dụ: When did she call you? (Khi nào cô ấy gọi cho bạn?)
Công thức của thì quá khứ đơn
Công thức của thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn có các cách dùng cơ bản sau đây:

1. Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. 

Ví dụ: I met him yesterday. (Tôi đã gặp anh ấy hôm qua.)

2. Diễn tả một chuỗi hành động trong quá khứ. 

Ví dụ: She woke up, brushed her teeth, and went to work. (Cô ấy thức dậy, đánh răng và đi làm.)

3. Diễn tả thói quen trong quá khứ (thường đi kèm với “used to”). 

Ví dụ: He used to play soccer when he was a child. (Anh ấy từng chơi bóng đá khi còn nhỏ.)

4. Diễn tả một sự kiện lịch sử. 

Ví dụ: World War II ended in 1945. (Chiến tranh Thế giới thứ hai kết thúc vào năm 1945.)

Nếu bạn đang cần một cách học nhanh và dễ nhớ, hãy tham khảo ngay sơ đồ tư duy thì quá khứ đơn để nắm vững kiến thức một cách trực quan.

Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​

Trong thì quá khứ đơn, động từ “to be” có hai dạng: waswere. Việc sử dụng was hay were phụ thuộc vào chủ ngữ của câu. Dưới đây là bảng chia động từ quá khứ đơn với động từ tobe:

Chủ ngữĐộng từ tobeVí dụ
you, we, theywere
  • You were late for the meeting. (Bạn đã đến trễ cuộc họp.)
  • We were in Paris last summer. (Chúng tôi đã ở Paris vào mùa hè năm ngoái.)
I, She, he, ítwas
  • I was excited about the trip. (Tôi đã rất hào hứng về chuyến đi.)
  • It was cold last night. (Trời đã lạnh vào tối qua.)
Chia động từ "tobe" thì quá khứ đơn
Chia động từ “tobe” thì quá khứ đơn

Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​

Trong thì quá khứ đơn, hầu hết các động từ thường được chia bằng cách thêm đuôi “-ed” vào sau động từ nguyên mẫu. Tuy nhiên, có một số quy tắc cần tuân theo khi chia động từ, bao gồm cách thêm “-ed” vào động từ có quy tắc và danh sách các động từ bất quy tắc cần ghi nhớ. Dưới đây là các nguyên tắc cơ bản cách chia động từ ở thì quá khứ đơn kèm ví dụ minh hoạ giúp bạn dễ hình dung.

Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động từ có đuôi “e”​

Khi động từ nguyên mẫu kết thúc bằng “e”, ta chỉ cần thêm “d” vào cuối từ để tạo dạng quá khứ đơn.

Ví dụ:

  • live → lived (sống → đã sống)
  • close → closed (đóng → đã đóng)
  • love → loved (yêu → đã yêu)
  • arrive → arrived (đến → đã đến)
Nguyên tắc thêm d khi động từ có đuôi e
Nguyên tắc thêm d khi động từ có đuôi e

Nguyên tắc 2: Thêm “ed” vào động từ có kết thúc bằng “nguyên âm+phụ âm”​

Khi động từ có một âm tiết và kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.

Ví dụ:

  • stop → stopped (dừng lại → đã dừng lại)
  • plan → planned (lên kế hoạch → đã lên kế hoạch)
  • hop → hopped (nhảy lò cò → đã nhảy lò cò)
  • rub → rubbed (chà xát → đã chà xát)

Lưu ý: Nếu động từ có hai âm tiết, chỉ gấp đôi phụ âm khi trọng âm rơi vào âm tiết cuối. 

Ví dụ:

  • prefer → preferred (ưa thích → đã ưa thích)
  • occur → occurred (xảy ra → đã xảy ra)

Nếu từ kết thúc bằng w, x, y, thì không gấp đôi phụ âm cuối.

Ví dụ:

  • fix → fixed (sửa → đã sửa)
  • snow → snowed (tuyết rơi → đã có tuyết rơi)
Thêm “ed” vào động từ có kết thúc bằng “nguyên âm+phụ âm”​
Thêm “ed” vào động từ có kết thúc bằng “nguyên âm+phụ âm”​

Nguyên tắc 3: Thêm “ed” vào động từ đuôi “y” có một nguyên âm đứng trước​

Khi động từ kết thúc bằng “y” và có một nguyên âm đứng trước (a, e, i, o, u), ta giữ nguyên “y” và thêm “-ed” như bình thường.

Ví dụ:

  • play → played (chơi → đã chơi)
  • enjoy → enjoyed (thưởng thức → đã thưởng thức)
  • stay → stayed (ở lại → đã ở lại)
  • pray → prayed (cầu nguyện → đã cầu nguyện)

Nguyên tắc 4: Thêm “ed” vào động từ đuôi “y” có phụ âm đứng trước​

Khi động từ kết thúc bằng “y” và có một phụ âm đứng trước, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “-ed”.

Ví dụ:

  • study → studied (học → đã học)
  • carry → carried (mang → đã mang)
  • worry → worried (lo lắng → đã lo lắng)
  • copy → copied (sao chép → đã sao chép)

Lưu ý: Nếu trước “y” là một nguyên âm (a, e, i, o, u), ta giữ nguyên “y” và chỉ thêm “-ed” (vd: play → played).

Thêm “ed” vào động từ đuôi “y” có phụ âm đứng trước​
Thêm “ed” vào động từ đuôi “y” có phụ âm đứng trước​

Để hiểu rõ hơn về cách chia động từ và áp dụng vào thực tế, bạn có thể tham khảo một số ví dụ thì quá khứ đơn chi tiết, dễ hiểu.

Một số động từ bất quy tắc trong thì quá khứ đơn ​

Để sử dụng chính xác động từ bất quy tắc ở thì quá khứ đơn, chúng ta cần học thuộc dạng quá khứ của các động từ này. Dưới đây là một số động từ bất quy tắc thường gặp:

Động từ thườngThể quá khứ đơnNghĩa
bewas/werethì, là, ở
beginbeganbắt đầu
breakbrokelàm vỡ, gãy
bringbroughtmang đến
buyboughtmua
catchcaughtbắt, chụp
choosechosechọn
comecameđến
dodidlàm
drinkdrankuống
drivedrovelái xe
eatateăn
feelfeltcảm thấy
findfoundtìm thấy
getgotlấy, nhận được
givegaveđưa, tặng
gowentđi
havehad
hearheardnghe
knowknewbiết
leaveleftrời đi
makemadelàm, tạo ra
readread (phát âm: /red/)đọc
saysaidnói
seesawnhìn, thấy
Một số động từ bất quy tắc thông dụng ở thì quá khứ đơn
Một số động từ bất quy tắc thông dụng ở thì quá khứ đơn

Bài tập về cách chia động từ thì quá khứ đơn​

Việc thực hành bài tập chia động từ ở thì quá khứ đơn không chỉ giúp bạn ghi nhớ lý thuyết mà còn tăng khả năng phản xạ khi sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp và bài thi. Dưới đây là một số bài tập thì quá khứ đơn có đáp án để bạn luyện tập.

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.​

  1. My sister (get) married last month.​
  2. Daisy (visit) her grandparents’ house 3 days ago.​
  3. My computer (be) broken yesterday.​
  4. He (give) me a big teddy bear on my birthday last week.​
  5. My friend (study) with m e when I (be) at school yesterday.​
  6. My children (not do) their homework last night.​
  7. You (live) here five years ago?​
  8. They (watch) TV late at night yesterday.​
  9. Your friend (hang) out last weekend?​
  10. They (not be) excited about the film last night.
Bài tập cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
Bài tập cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

Đáp án​

  1. got​
  2. visited​
  3. was​
  4. gave​
  5. studied/was​
  6. didn’t do​
  7. Did_live​
  8. watched​
  9. Did_hang​
  10. weren’t

Bài 2: Hoàn thành các câu sau:

  1. Linh ___________ her maths homework yesterday. (to do)​
  2. Tuan ___________to Taiwan by plane? (to go)​
  3. We ___________a farm three weeks ago. (to visit)​
  4. Tuan and Tu ___________their brother. (not/to help)​
  5. The children ___________at home last sunday. (not/to be)​
  6. When ___________you ___________this wonderful dress? (to design)​
  7. My father ___________into the truck. (not/to crash)​
  8. Tuan ___________the basket of his bicycle. (to take off)​
  9. ___________you ___________your uncle last weekend? (to phone)

Đáp án​

  1. did​
  2. Did Susan go​
  3. visited​
  4. did not help​
  5. were not​
  6. did you design​
  7. did not crash​
  8. took off​
  9. Did you phone

Bài 3: Hoàn thành đoạn văn.​

Last year, I (spend) _______ my summer holiday with my family. We (decide) _______ to go to Danang and Hoi-An because these places are famous for being beautiful. On the first day of the trip, we (go) _______ to My-Khe beach. While my father (swim) _______, my sister (build) _______ the sand castle. On the second day, we (rent) _______ a car nearby our hotel and (drive) _______ to Hoi An. When we (drive) _______, it (rain) _______. However, it (not affect) _______ our trip much. We (visit) _______ some old temples and (eat) _______ famous food there. When we (walk) _______ around the ancient town, we (see) _______ a lot of lanterns hung in front of every house. We really (have) _______ fun in our trip.

Bài tập hoàn thành đoạn văn
Bài tập hoàn thành đoạn văn

Đáp án​

  1. spent          
  2. decided          
  3. went           
  4. was swimming          
  5. was building          
  6. rented          
  7. drove          
  8. were driving​
  9. ​rained​
  10. did not affect​
  11.  visited​
  12. ate​
  13. were walking​
  14. saw​
  15. had

Trên đây Edulife đã tổng hợp đầy đủ lý thuyết và bài tập về cách chia động từ thì quá khứ đơn. Hãy dành thời gian thực hành thêm các dạng bài tập chia động từ để ứng dụng lý thuyết vào giải quyết các dạng bài và nâng khả năng phản xạ khi giao tiếp nhé!

5/5 - (1 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Bài viết liên quan

Sự khác biệt tiếng Anh giao tiếp vs học thuật
Tiếng Anh giao tiếp vs học thuật: Sự khác biệt và lộ trình học tối ưu
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Cambridge English giúp đánh giá trình độ tiếng Anh tổng quát
Đánh giá trình độ tiếng Anh online ở đâu tốt? Tổng hợp nguồn test uy tín
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Kiểm tra trình độ tiếng Anh British Council trực tuyến
3 cách tự đánh giá trình độ tiếng Anh 4 kỹ năng tại nhà miễn phí
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Lên kế hoạch học tập rõ ràng, cụ thể
5 hiểu lầm về B1 B2 C1 và cách để không đi sai hướng
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Bài tập đọc hiểu tiếng Anh trình độ A2
100+ Bài tập đọc hiểu tiếng Anh có đáp án (PDF + Giải thích chi tiết)
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Bí quyết mở rộng vốn từ hiệu quả qua học từ vựng thụ động
Học từ vựng thụ động: Bí quyết mở rộng vốn từ hiệu quả
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Cách học ngôn ngữ tự nhiên và hiệu quả qua đọc báo tiếng Anh
Đọc báo Tiếng Anh: Cách học ngôn ngữ tự nhiên và hiệu quả mỗi ngày
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Top 10+ Web luyện đọc tiếng Anh theo từng trình độ
Top 10+ Web luyện đọc tiếng Anh theo từng trình độ
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Tổng hợp 500+ từ đồng nghĩa và trái nghĩa tiếng Anh thường gặp
Tổng hợp 500+ từ đồng nghĩa và trái nghĩa tiếng Anh thường gặp
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Bí quyết bẻ khóa 10.000 từ vựng với tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh
Tiền tố và Hậu tố trong tiếng Anh: Bí quyết bẻ khóa 10.000 từ vựng
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Hướng dẫn 4 bước làm bài Matching Information hiệu quả
Matching Information IELTS Reading: Chiến thuật làm bài giúp đạt điểm tối đa
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...
Tìm hiểu về dạng bài Reference Questions
Reference Questions là gì? Cách làm nhanh và chính xác trong IELTS Reading
Nội dungTóm tắt cực nhanh lý thuyết thì quá khứ đơn​Cách chia động từ “tobe” trong thì quá khứ đơn​Cách chia động từ thường trong thì quá khứ đơn​Nguyên tắc 1: Thêm “d” khi động...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Review
học viên

Hình ảnh
lớp học

Đội ngũ giảng viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn