Khuyến mãi

Tặng ngay 30 khóa foundation miễn phí trị giá 1.990.000đ Khám phá

Khuyến mãi

Tặng 2 buổi luyện đề cùng giáo viên hàng đầu trị giá 980.000đ Khám phá

5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn có trong mọi kỳ thi

bai-tap-thi-hien-tai-don-va-qua-khu-don (2)

Học xong thì hiện tại đơn và quá khứ đơn nhưng không có đủ bài tập để thực hành thì cũng khó mà nắm bắt một cách nhuần nhuyễn lý thuyết. Hôm nay, Edulife chuẩn bị 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn tiêu biểu mà bạn sẽ gặp trong hầu hết các bài thi. Khám phá ngay để nâng cao cơ hội “phá đảo” mọi bộ đề, ẵm trọn điểm số nhé!

Ôn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

Hiện tại đơn (Present Simple) Quá khứ đơn (Past Simple)
Khái niệm Diễn tả hành động, thói quen, sự việc xảy ra thường xuyên, lặp đi lặp lại ở hiện tại. Diễn tả hành động, sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Cấu trúc (+) S + V(s/es) + O
(-) S + do/does not + V_inf + O
(?) Do/Does + S + V_inf + O?
(+) S + V2/ed + O
(-) S + didn’t + V_inf + O
(?) Did + S + V_inf + O?
Dấu hiệu nhận biết Always, usually, often, sometimes, rarely, every day/week/month/year, … Yesterday, last week/month/year, ago, in the past, on + day, at + time, …
Ví dụ I eat breakfast every morning. (Tôi ăn sáng mỗi sáng.) I visited Paris last summer. (Tôi đã thăm Paris mùa hè qua.)

Cách dùng thì hiện tại đơn

Cấu trúc:

Thể Động từ “TO BE” Động từ “THƯỜNG”
Khẳng định S + am/is/are + N/Adj S + V(s/es) + O + …
Phủ định S + am/is/are not + N/Adj S + do/does not + V_inf + O + …
Nghi Vấn Am/Is/Are + S + N/Adj? Do/Does + S + V_inf + O + …?

 

Cách dùng:

  • Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen, hành động diễn ra thường xuyên và được lặp đi lặp lại.
    Ví dụ: I study English everyday. (Tôi học tiếng anh mỗi ngày)
  • Diễn tả 1 sự thật hiển nhiên hoặc 1 chân lý.
    Ví dụ: The earth moves around the Sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
  • Diễn tả 1 sự kiện có lịch trình cụ thể.
    Ví dụ: The train departs at 5 a.m sharp. (Tàu khởi hành vào lúc 5 giờ sáng)

cach-dung-thi-hien-tai-don

Lưu ý: Bạn còn cần nắm vững cách cách thêm s/es trong thì hiện tại đơn để không bị mất điểm do chia động từ sai.

Cách dùng thì quá khứ đơn

Cấu trúc:

Thể Động từ “TO BE” Động từ “THƯỜNG”
Khẳng định S + was/ were + O S + V2/ed + O
Phủ định S + was/ were NOT + O S + didn’t + V_inf + O
Nghi Vấn Was/Were + S + N/Adj? Did + S + V_inf + O?

 

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động hoặc sự kiện xảy ra tại một thời điểm hoặc khoảng thời gian cụ thể trong quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn.
    Ví dụ: I went to the park yesterday. (Tôi đã đi công viên ngày hôm qua.)
  • Diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.
    Ví dụ: Every day I used to play football with my friends when I was young. (Mỗi ngày tôi đều chơi bóng đá với bạn bè khi còn nhỏ.)
  • Diễn tả hành động xảy ra liên tục trong quá khứ.
    Ví dụ: I had breakfast, then went to work, and finally met the partners. (Tôi đã ăn sáng, sau đó đi làm, và cuối cùng là gặp gỡ đối tác.)
  • Diễn tả 1 hành động chen vào một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ.
    Ví dụ: While I was cooking rice, the electricity went out. (Khi tôi đang nấu cơm, điện bị cúp.)

cach-dung-thi-qua-khu-don

Thực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn kèm đáp án

Dạng bài chia đúng thì và điền vào chỗ trống

  1. Angela usually………(leave) for work at 8:00 A.M.
    2. I ……… (lose) my key yesterday.
    3. People……… (build) this school in 2001.
    4. Liz ………(get up) at 6 o’clock every morning.
    5. Last year, my father………(promise) to buy my sister a piano. She ………(be) very
    delighted to hear this.
    6. In the summer, John often ………(play) tennis once or twice a week.
    7. What time you usually ………(get) home after work?
    8. It………(be) very hot last summer.

ĐÁP ÁN

  1. Angela usually………(leave) for work at 8:00 A.M.
    ĐÁP ÁN: leaves.
    Căn cứ vào trạng từ “usually” thì động từ trong câu phải chia thì hiện tại đơn.
    Dịch: Angela thường đi làm lúc 8 giờ sáng.
  2. I ……… (lose) my key yesterday.
    ĐÁP ÁN: lost.
    Căn cứ vào dấu hiệu của thì quá khứ đơn: yesterday.
    Dịch: Tôi đã mất chìa khóa của mình ngày hôm qua.
  3. People……… (build) this school in 2001.
    ĐÁP ÁN: built.
    Căn cứ vào dấu hiệu của thì quá khứ đơn: in + mốc thời gian quá khứ.
    Dịch: Mọi người đã xây dựng ngôi trường này vào năm 2001.
  1. Liz ………(get up) at 6 o’clock every morning.
    ĐÁP ÁN: gets up.
    Căn cứ vào: “every morning” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn.
    Dịch: Mỗi buổi sáng Liz thức dậy lúc 6 giờ.
  2. Last year, my father………(promise) to buy my sister a piano. She ………(be) very
    ĐÁP ÁN: promised — was.
    Căn cứ vào dấu hiệu của thì quá khứ đơn: Last + night/ week/ year.
    Dịch: Năm ngoái, bố của tôi hứa mua cho em gái tôi một cây đàn piano. Cô ấy đã rất vui sướng để để nghe điều này.
  3. In the summer, John often ………(play) tennis once or twice a week.
    ĐÁP ÁN: plays.
    Căn cứ vào trạng từ “often” thì động từ trong câu phải chia thì hiện tại đơn.
    Dịch: Vào mùa hè John thường chơi quần vợt một hoặc hai lần một tuần.
  4. What time you usually ………(get) home after work?
    ĐÁP ÁN: do you usually get.
    Căn cứ vào trạng từ “usually” thì động từ trong câu phải chia thì hiện tại đơn. Đây là câu hỏi nên
    đảo trợ động từ lên trước chủ ngữ.
    Dịch: Sau khi làm việc xong bạn thường về nhà lúc mấy giờ?
  5. It………(be) very hot last summer.
    ĐÁP ÁN: was.
    Căn cứ vào: “last summer” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.
    Dịch: Hè năm ngoái, trời đã rất nóng.

Dạng bài chọn vế đúng

  1. She eats / ate lunch at 12 o’clock every day.
    2. They go / went to the beach last weekend.
    3. He plays / played basketball with his friends yesterday.
    4. She reads / read a book before going to bed.
    5. They watch / watched a movie at the cinema last night.
    6. He drinks / drank coffee every morning.
    7. She swims / swam in the pool yesterday afternoon.
    8. They cook / cooked dinner together last Sunday.

ĐÁP ÁN
1. Eats
2. Went
3. Played
4. Reads
5. Watched
6. Drinks
7. Swam
8. Cooked

Dạng bài hoàn thành câu với cụm từ chỉ thời gian

always every week yesterday at the moment last summer last night

 

  1. We watched a really good film at the cinema………………..
    2. He is upset because he failed his driving test ………………..
    3. She ……………….. brushes her teeth before she goes to bed at night.
    4. I am working ……………….. I can’t come with you.
    5. My mother does the shopping ………………..
    6. I went to a beautiful exotic island ……………….. The weather was very hot.

ĐÁP ÁN
1. Last night
2. Yesterday
3. Always
4. At the moment
5. Every week
6. Last summer

Dạng bài trắc nghiệm

  1. She passed her examination because she ………. very hard.
    A. studied B. was studying C. had been studying D. studies
  2. You………out last night or were you tired?
    A. Did – went B. Had – gone C. Did – go D. Had been going
  3. This time yesterday I………tennis with my classmates.
    A.played B. was playing C. had played D. would play
  4. Nicole………television a lot when she………sick last year.
    A. watched – was B. had watched – had been C. was watching – was D. had been watching – was
  5. We can go out now. It………anymore.
    A. isn’t raining B. rains C. has rained D. has been raining
  6. What………in your spare time? Do you have any hobbies?
    A. have you done B. are you doing C. do you do D. have you been doing
  7. Mary usually………me on Fridays, but she didn’t call last Friday.
    A. have been calling B. calls C. is calling D. have called
  8. I………hungry. Let’s have something to eat.
    A. am feeling B. have felt C. feel D. have been feeling

ĐÁP ÁN
1.C    2.C    3.B    4.A    5.A    6.C    7.B    8.A

Dạng hoàn thành đoạn văn với thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

Curtis ____(1)____ (like) making up stories. No one ___(2)___ (believe) what he __(3)____ (say) because he always __(4)___ (tell) lies. He ___(5)_____ (live) in a small village and __(6)_____ (work) on a farm just outside the village. One night last week, Curtis __(7)____ (finish) work late. It ___(8)______ (be) cold and dark. Suddenly, Curtis __(9)_____ (hear) a strange noise, so he _____(10)____ (look) up. It ____(11)______ (be) a UFO bright flashing lights. The UFO _____(12)____ (come down) towards him and he _____(13)____ (see) two green men looking him from outside. He _____(14)____ (scream), _____(15)____ (drop) his bag and _____(16)____ (run away)

ĐÁP ÁN
1. likes         2. believes       3. says            4. tells           5. lives       6. works
7. finished   8. was              9. heard         10. looked     11.was      12. came down
13. saw      14. screamed  15. dropped   16. ran away

Download 50+bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn

Bạn có thể tải xuống file PDF  “50+ bài tập về thì hiện tại đơn và quá khứ đơn” tại đây:

TẢI XUỐNG

Lời kết

Như vậy, Edulife đã cung cấp đủ cho bạn các dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ đơn đặc trưng, cũng như bộ bài tập lớn để thoải mái thực hành. Việc nắm vững điểm cao chỉ còn phụ thuộc việc bạn có chăm chỉ làm bài, kỷ luật với việc học của mình hàng ngày hay không mà thôi. Nếu gặp khó khăn, đừng ngần ngại đặt câu hỏi để được giải đáp và tiến bộ không ngừng nhé.

 

5/5 - (1 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Bài viết liên quan

giáo viên tiểu học có bắt buộc phải có chứng chỉ tiếng anh không?
Cấu trúc The last time là gì? Các kiến thức cần ghi nhớ
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Cấu trúc as soon as
Cấu trúc as soon as: Cách dùng, bài tập và những lưu ý
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Cấu trúc By the time
Cấu trúc By the time: Cách dùng và tips phân biệt với Until
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Các lỗi sai trong Writing
Các lỗi sai trong Writing thường gặp và cách khắc phục
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Writing Task 1 Process
Hướng dẫn cách viết IELTS Writing Task 1 Process từ A – Z
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Writing Task 1 Pie Chart
Cách viết bài mô tả Biểu đồ cột Writing Task 1 Pie Chart
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Writing Task 1 Bar Chart
Cách viết bài mô tả Writing Task 1 Bar Chart trong IELTS
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Writing Task 1 Line Graph
Cách viết bài Writing Task 1 Line Graph mô tả biểu đồ đường
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Writing Task 2 Problem Solution
Hướng dẫn viết bài luận dạng Writing Task 2 Problem Solution
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Writing Task 2 Cause and Effect
Hướng dẫn viết bài luận dạng Writing Task 2 Cause and Effect
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
Writing Task 2
Hướng dẫn viết bài luận dạng Discussion trong IELTS Writing Task 2
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...
writing task 2 opinion
Hướng dẫn cách viết Writing Task 2 Opinion đạt band cao
Nội dungÔn tập kiến thức thì hiện tại đơn và quá khứ đơnCách dùng thì hiện tại đơnCách dùng thì quá khứ đơnThực hành 5 dạng bài tập thì hiện tại đơn và quá khứ...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn