Tổng hợp 99+ tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng theo chủ đề

Việc học tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng theo chủ đề giúp người học tiếng Anh dễ nhớ và vận dụng kiến thức linh hoạt hơn. Unit 9 Tiếng Anh 11– Social issues chứa rất nhiều từ vựng quan trọng liên quan đến các vấn đề xã hội. Bài viết này của Edulife sẽ “Tổng hợp 99+ từ vựng theo chủ đề” trong Unit 9, phân loại theo các nhóm, hãy tham khảo để mở rộng vốn từ và áp dụng trong giao tiếp và hoàn thành tốt các bài tập trong Unit nhé!

Giới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues 

Trong chương trình Tiếng Anh lớp 11, Unit 9 mang chủ đề “Social Issues” – các vấn đề xã hội. Đây không chỉ là một bài học tiếng Anh mà còn là cầu nối giữa ngôn ngữ và thực tiễn: giúp học sinh hiểu và trao đổi về những vấn đề đang diễn ra trong cộng đồng như bạo lực học đường, áp lực bạn bè, nghèo đói, sức khỏe tâm thần… Nhờ vậy, học sinh không chỉ nâng cao tiếng Anh mà còn mở rộng tầm nhìn xã hội, hình thành ý thức và thái độ tích cực với các vấn đề xung quanh.

Tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng có chủ đề “Social Issues” – các vấn đề xã hội
Tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng có chủ đề “Social Issues” – các vấn đề xã hội

Chủ đề này cũng rất “thời sự” và thường xuất hiện trong đề thi, bài viết, tranh luận. Unit 9 thường được tổ chức thành nhiều phần hoạt động như sau:

Phần Hoạt động / nội dung chính
Getting Started Dẫn nhập chủ đề, khơi gợi hứng thú, giới thiệu các từ vựng chủ yếu.
Vocabulary / Language Focus Mở rộng từ vựng chủ đề xã hội, collocations, cụm từ; điều chỉnh và sửa lỗi câu trong phần ngữ pháp (select the mistake)
Reading Đọc các đoạn văn về các vấn đề mà thanh thiếu niên gặp phải (bắt nạt, áp lực học tập, thừa cân, mạng xã hội). Có bài match heading với đoạn văn, trả lời câu hỏi chi tiết. 
Listening Nghe các đoạn hội thoại / audio về các vấn đề xã hội, trả lời câu hỏi liên quan
Speaking Thảo luận, tranh luận, hoạt động nhóm để nói về các vấn đề xã hội, chia sẻ kinh nghiệm cá nhân
Writing Viết đoạn văn, bài luận hoặc thư kêu gọi về một vấn đề xã hội hoặc chiến dịch nâng cao nhận thức
Communication / CLIL / Project Mở rộng kiến thức liên môn, bài CLIL (ví dụ: tỷ lệ trầm cảm, bắt nạt mạng). Dự án thực hành: lên kế hoạch chiến dịch nâng cao nhận thức về một vấn đề xã hội trong cộng đồng lớp / trường 
Looking Back Tổng kết lại từ vựng, ngữ pháp, các điểm chính; tự kiểm tra và ôn lại
Tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng gắn liền với chủ đề, nói về các vấn đề xã hội của thanh thiếu niên 
Tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng gắn liền với chủ đề, nói về các vấn đề xã hội của thanh thiếu niên

Các bài học, bài tập của Unit 9 nhằm giúp học sinh lĩnh hội được các kiến thức trọng tâm và kỹ năng dưới đây:

  • Kiến thức ngữ pháp, cấu trúc
  • Câu bị động (Passive voice) để nhấn mạnh hành động hơn người thực hiện. 
  • Mệnh đề quan hệ (Relative clauses: who / which / that) để bổ sung thông tin. 
  • Câu điều kiện loại 2 (Second conditional) để thảo luận tình huống giả định hiện tại. 
  • Các liên từ, từ nối, collocations phù hợp với chủ đề xã hội.
  • Cách dùng “In addition to + N/V‑ing” thay vì “in addition with” trong các bài tập sửa lỗi. 
  • Từ vựng trọng tâm đã đề cập trong Unit và các từ mở rộng liên quan đến chủ đề unit.
  • Kỹ năng tích hợp
  • Nghe hiểu: nắm thông tin chi tiết, nghe các nội dung về vấn đề xã hội.
  • Đọc hiểu: hiểu ý chính, thông tin chi tiết, inference – tìm ẩn ý trong bài đọc.
  • Nói / Thảo luận: trình bày ý kiến cá nhân, tranh luận, đề xuất giải pháp cho vấn đề xã hội.
  • Viết: triển khai ý, lập luận rõ ràng, sử dụng từ vựng + cấu trúc học được để viết đoạn văn hoặc bài luận về chủ đề xã hội.
  • Dự án / Giao tiếp thực tế: vận dụng vào thực tiễn: lên kế hoạch chiến dịch, kêu gọi nhận thức cộng đồng.

Khi đã nắm vững vốn tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng và hoàn thành các bài tập, học sinh không chỉ mở rộng tiếng Anh mà còn đặt mình vào vị trí người “công dân toàn cầu”, suy nghĩ về các vấn đề xã hội xung quanh. 

Tìm hiểu trước tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng để hiểu rõ bài học, hoàn thành bài tập dễ dàng và có thêm hiểu biết về các vấn đề xã hội
Tìm hiểu trước tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng để hiểu rõ bài học, hoàn thành bài tập dễ dàng và có thêm hiểu biết về các vấn đề xã hội

>> Xem thêm: 

Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11

Unit 9: Social Issues (Các vấn đề xã hội) là một trong những bài học quan trọng trong chương trình Tiếng Anh 11 Global Success, giúp học sinh không chỉ làm quen với các từ vựng học thuật mà còn hiểu rõ hơn về những thách thức xã hội hiện đại. Việc nắm vững từ vựng sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng đọc hiểu, viết luận và thảo luận các chủ đề mang tính cộng đồng và nhân văn. Dưới đây là bảng tổng hợp hơn 50 từ tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng quan trọng nhất:

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
campaign /kæmˈpeɪn/ noun chiến dịch
crime /kraɪm/ noun tội phạm
overpopulation /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/ noun sự quá tải dân số
bullying /ˈbʊliɪŋ/ noun sự bắt nạt
peer pressure /ˈpɪə ˌpreʃ.ər/ noun áp lực từ bạn bè
body shaming /ˈbɒd.i ˌʃeɪ.mɪŋ/ noun sự chế giễu ngoại hình
social issue /ˈsəʊ.ʃəl ˈɪʃ.uː/ noun phrase vấn đề xã hội
struggle /ˈstrʌɡl/ verb đấu tranh, vật lộn
awareness /əˈweənəs/ noun nhận thức
decide on /dɪˈsaɪd ɒn/ phrasal verb quyết định (về điều gì)
comfortable /ˈkʌmftəbl/ adjective thoải mái
alcohol /ˈælkəhɒl/ noun đồ uống có cồn
wine /waɪn/ noun rượu vang
frighten /ˈfraɪtn/ verb làm hoảng sợ
violent /ˈvaɪələnt/ adjective bạo lực
poverty /ˈpɒvəti/ noun sự nghèo đói
the odd one out /ðiː ɒd wʌn aʊt/ idiom người khác biệt
depression /dɪˈpreʃn/ noun sự trầm cảm
self-confidence /ˌselfˈkɒnfɪdəns/ noun sự tự tin vào bản thân
performance /pəˈfɔːməns/ noun hiệu suất
survey /ˈsɜːveɪ/ noun cuộc khảo sát
stand up to /stænd ʌp tuː/ phrasal verb đứng lên chống lại
hesitate /ˈhezɪteɪt/ verb ngần ngại
hang out /hæŋ aʊt/ phrasal verb đi chơi
approve /əˈpruːv/ verb chấp nhận, đồng ý
appearance /əˈpɪərəns/ noun ngoại hình
valued /ˈvæljuːd/ adjective được đánh giá cao
slim /slɪm/ adjective mảnh mai, thon
obey /əˈbeɪ/ verb tuân theo
skip /skɪp/ verb bỏ qua, trốn
pretend /prɪˈtend/ verb giả vờ
permission /pəˈmɪʃn/ noun sự cho phép
absent /ˈæbsənt/ adjective vắng mặt
lie /laɪ/ noun lời nói dối
revise /rɪˈvaɪz/ verb ôn tập
consequence /ˈkɒnsɪkwəns/ noun hậu quả
frequently /ˈfriːkwəntli/ adverb thường xuyên
offensive /əˈfen.sɪv/ adjective gây xúc phạm
apologize /əˈpɒlədʒaɪz/ verb xin lỗi
ashamed /əˈʃeɪmd/ adjective xấu hổ
embarrassed /ɪmˈbærəst/ adjective lúng túng, ngượng ngùng
cyberbullying /ˈsaɪbəbʊliɪŋ/ noun bắt nạt qua mạng
physical /ˈfɪzɪkl/ adjective thuộc thể chất
verbal /ˈvɜːbl/ adjective bằng lời nói
proposal /prəˈpəʊzl/ noun bản đề xuất
victim /ˈvɪktɪm/ noun nạn nhân
policy /ˈpɒləsi/ noun chính sách
disappointment /ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/ noun sự thất vọng
sympathy /ˈsɪmpəθi/ noun sự thông cảm
painful /ˈpeɪnfl/ adjective đau đớn
grow up /ɡrəʊ ʌp/ phrasal verb lớn lên
anxiety /æŋˈzaɪəti/ noun sự lo âu, lo lắng
admit /ədˈmɪt/ verb thừa nhận
the poverty line /ðiː ˈpɒv.ə.ti ˌlaɪn/ noun phrase mức nghèo
take care of /teɪk keə(r) ɒv/ phrasal verb chăm sóc
illegal /ɪˈliːɡl/ adjective bất hợp pháp
Nắm được tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng để dễ dàng hoàn thành các bài tập
Nắm được tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng để dễ dàng hoàn thành các bài tập

Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề

Để học từ vựng không bị rời rạc và dễ nhớ hơn, chúng ta có thể phân loại các từ trong Unit 9: Social Issues theo từng chủ đề nhỏ. Mỗi nhóm từ sẽ được bổ sung thêm các từ mở rộng để bạn có thể ứng dụng linh hoạt hơn khi viết hoặc nói về chủ đề này. Dưới đây là một cách phân loại từ vựng theo chủ đề để giúp bạn tổ chức và nhớ từ tốt hơn, làm giàu vốn từ:

Vấn đề xã hội chung / Các vấn đề xã hội nổi bật

Đề mục này tập trung các từ vựng chỉ các loại vấn đề xã hội, hiện tượng nổi bật mà xã hội thường nhắc đến.

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
social issue /ˈsəʊʃəl ˈɪʃuː/ noun phrase vấn đề xã hội
poverty /ˈpɒvəti/ noun nghèo đói
inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/ noun bất bình đẳng
discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/ noun phân biệt đối xử
racism /ˈreɪsɪzəm/ noun chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
domestic violence /dəˈmes.tɪk ˈvaɪələns/ noun phrase bạo lực gia đình
child abuse /tʃaɪld əˈbjuːs/ noun phrase lạm dụng trẻ em
homelessness /ˈhəʊmləsnəs/ noun vô gia cư
overpopulation /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃən/ noun sự quá tải dân số
unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ noun thất nghiệp
corruption /kəˈrʌpʃən/ noun tham nhũng
human rights /ˌhjuːmən ˈraɪts/ noun phrase quyền con người
exploitation /ˌeksplɔɪˈteɪʃən/ noun sự khai thác
environmental pollution /ɪnˌvaɪrənˈmentəl pəˈluːʃən/ noun phrase ô nhiễm môi trường
terrorism /ˈterərɪzəm/ noun chủ nghĩa khủng bố
gun ownership /ɡʌn ˈəʊnəʃɪp/ noun phrase quyền sở hữu súng
juvenile delinquency /ˈdʒuːvənaɪl dɪˈlɪŋkwənsi/ noun phrase tội phạm vị thành niên
teen suicide /tiːn ˈsuːɪsaɪd/ noun phrase tự tử tuổi vị thành niên
prostitution /ˌprɒstɪˈtjuːʃən/ noun mại dâm
abortion /əˈbɔːʃən/ noun sự phá thai
Tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng có nhiều từ mới thể hiện nhiều vấn đề xã hội, hiện tượng nổi bật mà xã hội thường nhắc đến
Tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng có nhiều từ mới thể hiện nhiều vấn đề xã hội, hiện tượng nổi bật mà xã hội thường nhắc đến

Nguyên nhân & Hậu quả

Trong chủ đề này gồm từ chỉ nguyên nhân, tác động, hệ quả của các vấn đề xã hội.

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
cause /kɔːz/ noun / verb nguyên nhân; gây ra
consequence /ˈkɒnsɪkwəns/ noun hậu quả
factor /ˈfæktər/ noun yếu tố
impact /ˈɪmpækt/ noun / verb tác động, ảnh hưởng
effect /ɪˈfekt/ noun hiệu ứng, tác dụng
lead to /liːd tuː/ phrasal verb dẫn đến
result in /rɪˈzʌlt ɪn/ phrasal verb dẫn đến, gây ra
stem from /stem frɒm/ phrasal verb xuất phát từ
exacerbate /ɪɡˈzæsəbeɪt/ verb làm trầm trọng thêm
worsen /ˈwɜːsn/ verb tồi tệ hơn
intensify /ɪnˈtensɪfaɪ/ verb làm tăng, làm mạnh hơn
trigger /ˈtrɪɡər/ verb / noun kích hoạt, khởi phát
repercussion /ˌriːpəˈkʌʃən/ noun hậu quả gián tiếp
ripple effect /ˈrɪpəl ɪˈfekt/ noun phrase hiệu ứng lan tỏa
chain reaction /tʃeɪn riˈækʃən/ noun phrase phản ứng dây chuyền
aggravate /ˈæɡrəveɪt/ verb làm trầm trọng thêm
neglect /nɪˈɡlekt/ verb / noun bỏ mặc, sao nhãng
deprivation /ˌdeprɪˈveɪʃən/ noun sự thiếu thốn
disparity /dɪˈspærəti/ noun sự khác biệt, chênh lệch
marginalization /ˌmɑːdʒɪnəlaɪˈzeɪʃən/ noun sự bên lề hóa
Tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng cung cấp nhiều từ vựng hữu ích để bạn sử dụng cho các bài thuyết trình, bài luận về vấn đề xã hội
Tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng cung cấp nhiều từ vựng hữu ích để bạn sử dụng cho các bài thuyết trình, bài luận về vấn đề xã hội

Hành động & Giải pháp / Nâng cao nhận thức

Nhóm tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng này dùng để nói về cách giải quyết, biện pháp, chiến dịch, hành động nâng cao nhận thức.

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
campaign /kæmˈpeɪn/ noun / verb chiến dịch; vận động
raise awareness /reɪz əˈweənəs/ verb phrase nâng cao nhận thức
implement /ˈɪmplɪment/ verb thực hiện
provide /prəˈvaɪd/ verb cung cấp
support /səˈpɔːt/ verb / noun hỗ trợ
promote /prəˈmoʊt/ verb thúc đẩy
encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ verb khuyến khích
enforce /ɪnˈfɔːs/ verb thi hành, thực thi
legislate /ˈledʒɪsleɪt/ verb lập pháp hóa
policy /ˈpɒləsi/ noun chính sách
reform /rɪˈfɔːm/ verb / noun cải cách
regulation /ˌreɡjʊˈleɪʃən/ noun quy định
intervention /ˌɪntəˈvɛnʃən/ noun sự can thiệp
awareness-raising /əˈweənəs ˈreɪzɪŋ/ adjective / noun việc nâng cao nhận thức
advocacy /ˈædvəkəsi/ noun sự ủng hộ, vận động
mobilize /ˈmoʊbəlaɪz/ verb huy động
collaborate /kəˈlæbəreɪt/ verb hợp tác
partnership /ˈpɑːtnərʃɪp/ noun sự hợp tác, đối tác
campaigner /kæmˈpeɪnər/ noun người vận động
ally /ˈælaɪ/ noun / verb đồng minh; liên minh
Từ vựng tiếng Anh 11 Unit 9 xoay quanh chủ đề vấn đề xã hội của giới trẻ
Từ vựng tiếng Anh 11 Unit 9 xoay quanh chủ đề vấn đề xã hội của giới trẻ

>> Xem thêm: 

Áp lực cá nhân / Tâm lý & Quan hệ xã hội

Các từ này giúp mô tả áp lực về mặt cá nhân, tâm lý, mối quan hệ giữa con người trong xã hội.

Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa tiếng Việt
peer pressure /ˈpɪə ˌpreʃər/ noun áp lực từ bạn bè
body shaming /ˈbɒdi ˌʃeɪmɪŋ/ noun chế giễu ngoại hình
bullying /ˈbʊliɪŋ/ noun bắt nạt
cyberbullying /ˈsaɪbərbʊliɪŋ/ noun bắt nạt qua mạng
self-confidence /ˌselfˈkɒnfɪdəns/ noun sự tự tin
anxiety /æŋˈzaɪəti/ noun lo âu
depression /dɪˈpreʃən/ noun trầm cảm
embarrassed /ɪmˈbærəst/ adjective ngượng ngùng, xấu hổ
ashamed /əˈʃeɪmd/ adjective cảm thấy xấu hổ
stress /strɛs/ noun / verb áp lực, căng thẳng
cope with /koʊp wɪð/ phrasal verb đối phó với
overcome /ˌoʊvərˈkʌm/ verb vượt qua
isolation /ˌaɪsəˈleɪʃən/ noun sự cô lập
alienation /ˌeɪliəˈneɪʃən/ noun sự xa lạ, bị tách biệt
frustration /frʌˈstreɪʃən/ noun sự thất vọng
resilience /rɪˈzɪliəns/ noun khả năng hồi phục
vulnerability /ˌvʌlnərəˈbɪləti/ noun sự dễ bị tổn thương
peer group /ˈpɪə ɡruːp/ noun phrase nhóm bạn cùng tuổi
support network /səˈpɔːt ˈnɛtwɜːk/ noun phrase mạng lưới hỗ trợ
mentorship /ˈmɛntɔːʃɪp/ noun sự cố vấn, hướng dẫn
Biết nhiều tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng sẽ giúp học sinh nói lên suy nghĩ, ý tưởng về vấn đề xã hội
Biết nhiều tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng sẽ giúp học sinh nói lên suy nghĩ, ý tưởng về vấn đề xã hội

Hy vọng với hệ thống hơn 99 tiếng Anh 11 Unit 9 từ vựng theo chủ đề được Edulife trình bày trên đây giúp bạn nhìn rõ cấu trúc và mối liên quan giữa các nhóm từ. Nếu bạn ôn luyện đều đặn, kết hợp với các bài tập thực hành thì vốn từ này sẽ trở nên “sống” hơn rất nhiều. Nếu cần giải pháp giúp bạn cải thiện trình độ tiếng Anh thì hãy liên hệ với Edulife để được tư vấn nhé!

Rate this post
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất

Bài viết liên quan

tiếng Anh 11 Unit 5 Project
Hướng dẫn hoàn thành phần tiếng Anh 11 Unit 5 Project
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Phần bài học tiếng Anh 11...
tiếng Anh 11 Unit 10 Project
Kiến thức học và cách làm bài tập tiếng Anh 11 Unit 10 Project
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Bài tiếng Anh 11 Unit 10...
tiếng Anh 11 Unit 10 Looking Back
Yêu cầu và đáp án bài tập tiếng Anh 11 Unit 10 Looking Back
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Việc ôn tập và giải bài...
tiếng Anh 11 Unit 10 Communication and Culture
Đáp án bài tập tiếng Anh 11 Unit 10 Communication and Culture
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Việc học tiếng Anh không chỉ...
tiếng Anh 11 Unit 10 Writing
Nội dung và cách làm bài tập tiếng Anh 11 Unit 10 Writing
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Việc học tiếng Anh luôn đòi...
tiếng Anh 11 Unit 10 Listening
Nội dung, lời giải bài tập tiếng Anh 11 Unit 10 Listening
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Phần tiếng Anh 11 Unit 10...
tiếng Anh 11 Unit 10 Speaking
Yêu cầu và cách làm bài tập tiếng Anh 11 Unit 10 Speaking
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Phần tiếng Anh 11 Unit 10...
tiếng Anh 11 Unit 10 Reading
Kiến thức và đáp án giải bài tiếng Anh 11 Unit 10 Reading
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Phần tiếng Anh 11 Unit 10...
tiếng Anh 11 Unit 10 Language
Đề và đáp án bài tập tiếng Anh 11 Unit 10 Language
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Phần tiếng Anh 11 Unit 10...
tiếng Anh 11 Unit 10 Getting Started
Nội dung, cách làm bài tiếng Anh 11 Unit 10 Getting Started
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Tiếng Anh 11 Unit 10 Getting...
tiếng Anh 11 Unit 10 Từ Vựng
Tổng hợp toàn bộ nội dung tiếng Anh 11 Unit 10 Từ Vựng
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Hành trình học tiếng Anh không...
tiếng Anh 11 Unit 9 Project
Hướng dẫn giải bài tập tiếng Anh 11 Unit 9 Project
Nội dungGiới thiệu Unit 9 tiếng Anh 11 –Social Issues Danh sách từ vựng quan trọng trong Unit 9 tiếng Anh 11Phân loại từ vựng Unit 9 theo chủ đề Khi kết thúc mỗi Unit trong...

Đăng ký test đầu vào
miễn phí và nhận tư vấn

Vstep B1

Aptis C

Feedback học viên

Hình ảnh lớp học

Đội ngũ giáo viên

Phòng Tuyển Sinh
Hotline: 096.999.8170Hotline: 0989.880.545Hotline: 0989.880.545

Xin chào! Bạn có cần chúng tôi hỗ trợ gì không, đừng ngại hãy đặt câu hỏi để được tư vấn ngay

Vui lòng chọn khu vực thi của bạn và điền thông tin để bắt đầu nhận tư vấn